Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di dời đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công di dời đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20191168387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:01:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,337,031,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V E-HSMT (nếu có) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V E-HSMT (nếu có) | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phát tuyến đường dây | |||
| 1 | Phát tuyến | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 76,5 | 100m2 |
| D | Phần móng trụ | |||
| E | Móng 4T3,6-2,0 cho cột đỡ thẳng 2 mạch ĐT-122-35, cao 35m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 145,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 133,98 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 (B7.5) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 1,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (B.15) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 10,43 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 106,06 | kg |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm:Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 887,18 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 42,56 | m2 |
| 8 | Bu lông neo M36, L=600mm mạ kẽm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 312,8 | kg |
| 9 | Định vị lắp đặt Bulông neo | LĐ-LDA-19-001D-XD.M01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 0,31 | tấn |
| F | Móng 4T3,6-2,0A cho cột đỡ thẳng 2 mạch ĐT-122-35, cao 35m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 145,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 130,29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 (B7.5) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 1,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (B.15) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 14,56 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 176,27 | kg |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 1.159,92 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 58,88 | m2 |
| 8 | Bu lông neo M36, L=600mm mạ kẽm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 312,8 | kg |
| 9 | Định vị lắp đặt Bulon neo | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 0,31 | tấn |
| G | Móng 4N7,4-3,4 cho cột néo góc đến 60 độ 2 mạch NG60-122-23+9 - Tổng khối lượng liệt kê cho 02 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 552,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 485,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 (B7.5) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 10,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (B.15) | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 57,4 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 273,5 | kg |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 2.553,96 | kg |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng gồm: Cốt thép móng, đường kính >18 mm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 2.406,34 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 152,32 | m2 |
| 9 | Bu lông neo M42, L=700mm mạ kẽm | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 942,72 | kg |
| 10 | Định vị lắp đặt Bulon neo | LĐ-LDA-19-001D-XD.M03 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 0,94 | tấn |
| H | Biển báo | |||
| I | Biển báo vượt đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 2 | Đổ be tông móng đá 1x2, M150 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép ống D90, dày 2mm, dài 3.45m | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 15 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm cho biển số | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 6,74 | kg |
| 5 | Nắp nhựa chụp ống | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Sơn biển số và thép ống | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1,09 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x120 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Biển số - Biển báo vượt đường giao thông | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | Biển |
| J | Biển báo nguy hiểm, biển số và biển ký hiệu đường dây | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm, biển số và biển ký hiệu đường dây | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Biển số - Biển báo cho cột thép | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| K | Bộ tiếp địa cho trụ thép | |||
| L | Bộ tiếp địa cho trụ thép TĐ-T4 (04 vị trí) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L75x75x8 dài 2,4m mạ kẽm | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 173,18 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 8 | Cọc |
| 3 | Sắt tròn D12 mã kẽm | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 49,73 | kg |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 49,7 | kg |
| 5 | Tấm nối-sắt dẹp 200x60 dày 4mm | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 4,44 | kg |
| 6 | Bulon M20x50 + đai ốc | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| M | Kéo rãi dây dẫn, dây chống sét, lắp đặt phụ kiện dây dẫn | |||
| N | Kéo rãi dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 - 727Kg/Km | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 3,64 | Km |
| O | Kéo rãi dây chống sét | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 - 418Kg/Km | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1,21 | Km |
| P | Lắp đặt phụ kiện dây dẫn và dây chống sét | |||
| 1 | Tạ chống rung cho dây ACSR185mm² | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét GSW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Ống nối cho dây ACSR185mm² | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Mối |
| 4 | Ống nối dây chống sét GSW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | Mối |
| 5 | Ống sửa chữa cho dây ACSR185mm² | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | Mối |
| Q | Kéo rãi cáp quang OPGW và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang OPGW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1,32 | Km |
| 2 | Hộp nối cáp quang lắp tại cột loại 2 đầu vào ra | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 3 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 10 | Qủa |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 - NCQ-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 5 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50 - ĐCQ-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| R | Lắp đặt cách điện dây dẫn và dây chống sét | |||
| S | Lắp đặt chuỗi cách điện cho dây 185mm² | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ cho dây ACSR185: ĐDD70P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo cho dây ACSR185: ĐLD70P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACSR185: NDD120P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| T | Lắp đặt chuỗi cách điện cho dây chống sét | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo cho dây chống sét TK50 - NCS-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 5 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ cho dây chống sét TK50 - ĐCS-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| U | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép cao <=40m | Tập 3.2: Các bản vẽ chế tạo Cột néo ĐT-122-35&NG60-122-23+9 | 42,06 | Tấn |
| V | Tháo và thu hồi tuyến đường dây 110kV cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm 22m | Tập 1: Thuyết minh | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột thép hình mạ kẽm đỡ thẳng 1 mạch | Tập 1: Thuyết minh | 6,66 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột thép hình mạ kẽm néo góc 1 mạch | Tập 1: Thuyết minh | 5,18 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185mm² | Tập 1: Thuyết minh | 3,64 | Km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK50 | Tập 1: Thuyết minh | 1,21 | Km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung cho dây ACSR185mm² | Tập 1: Thuyết minh | 36 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung cho dây chống sét TK50 | Tập 1: Thuyết minh | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK50, NCS-50 | Tập 1: Thuyết minh | 6 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK50, ĐCS-50 | Tập 1: Thuyết minh | 3 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây cáp quang NCQ-50 | Tập 1: Thuyết minh | 3 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ-50 | Tập 1: Thuyết minh | 3 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây ACSR 185mm² | Tập 1: Thuyết minh | 12 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ lèo dây ACSR 185mm² | Tập 1: Thuyết minh | 4 | Chuỗi |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây ACSR 185mm² | Tập 1: Thuyết minh | 18 | Chuỗi |
| 15 | Tháo lắp đầu nối đầu cáp ngầm 110kV | Tập 1: Thuyết minh | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp bộ xà néo tại trụ 90 hiện hữu (300kg) | Tập 1: Thuyết minh | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ bãi tạm về kho chủ đầu tư, cự ly vận chuyển 15km | Tập 1: Thuyết minh | 1 | T.bộ |
| W | MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT | |||
| X | MUA SẮM VẬT TƯ – CỘT ĐIỆN THÉP HÌNH MẠ KẼM | |||
| Y | Cột thép đỡ thẳng 2 mạch ĐT-122-35 cao 35m | |||
| 1 | Cột thép đỡ thẳng 2 mạch ĐT-122-35 cao 35m (02 cột) | LĐ-LDA-19-001D XD.T01 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 14.603 | kg |
| Z | Cột thép néo góc đến 60 độ 2 mạch NG60-122-23+9 cao 32m | |||
| 1 | Cột thép néo góc đến 60 độ 2 mạch NG60-122-23+9 cao 32m (02 cột) | LĐ-LDA-19-001D-XD.T02 (Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế) | 27.457 | kg |
| AA | MUA SẮM VẬT TƯ - DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 - 727Kg/Km | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2,6536 | Tấn |
| 2 | Ống nối dây ACSR 185/29 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa cho dây ACSR 185/29 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 185/29 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 5 | Dây chống sét TK-50 - 418Kg/Km | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 0,507 | Tấn |
| 6 | Ống nối dây chống sét GSW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Tạ chống rung dây chống sét GSW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo cho dây chống sét GSW 50 - NCS-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 5 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ cho dây chống sét GSW 50 - ĐCS-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| AB | MUA SẮM VẬT TƯ - CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACSR185/29: NDD-120P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 15 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây ACSR185/29: ĐDD-70P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo cho dây ACSR185/29: ĐLD-70P | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| AC | MUA SẮM VẬT TƯ - CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang OPGW 50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 1,32 | Km |
| 2 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 5 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp quang lắp tại cột | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Gông néo cáp quang G7a | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 - NCQ-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 5 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50 - ĐCQ-50 | Tập 3.1: Các bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| AD | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AE | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AF | Thí nghiệm chuỗi cách điện 110kV | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACSR185/29: NDD-120P | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây ACSR185/29: ĐDD-70P | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo cho dây ACSR185/29: ĐLD-70P | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| AG | Thí nghiệm chuỗi cách điện cho dây chống sét | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo cho dây chống sét TK-50 - NCS-50 | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ cho dây chống sét TK-50 - ĐCS-50 | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| AH | Thí nghiệm chuỗi cách điện cho cáp quang OPGW50 | |||
| 1 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 - NCQ-50 | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50 - ĐCQ-50 | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| AI | Thí nghiệm tiếp đất trụ điện | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất trụ thép lắp mới | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 4 | Vị trí |
| AJ | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 20 | Mẫu |
| 2 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 1 | H.T |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang loại 34Mb/s | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 1 | H.T |
| AK | Đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV | Tập 1: Thuyết minh & Chương 5 E-HSMT | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi