Gói thầu: Gói thầu số 06-Xây lắp 1: Duy tu, sửa chữa, nạo vét các kênh khu vực Suối Nhum và 04 cống ngăn triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341171-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Công ty TNHH MTV quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 06-Xây lắp 1: Duy tu, sửa chữa, nạo vét các kênh khu vực Suối Nhum và 04 cống ngăn triều
Số hiệu KHLCNT 20191010659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:08:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,106,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Nạo vét Suối Nhum đoạn từ K2+683 ÷ K3+781
1 Phát hoang, dọn dẹp cỏ dưới lòng kênh bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 14,274 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn, chiều dày lớp cắt <3cm Theo hồ sơ thiết kế 14,274 100m2
3 Cẩu xe ủi lên và xuống bờ kênh , Máy ủi <110CV Theo hồ sơ thiết kế 2 lần
4 Đào, ủi đất trong phạm vi <50m, Máy ủi <75CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 41,502 100m3
5 Đào xúc đất đất đổ lên xe ô tô 5 tấn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 41,502 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly trung bình 500m, Đất cấp II - Tập kết nhà quản lý (Đất đào - đất đắp chống xói mái đường) Theo hồ sơ thiết kế 41,502 100m3
7 Đào, nạo vét đất trong lòng cống hộp tại K3+170 bằng thủ công, đất cấp 2. Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m3
8 Đào xúc đất đất đổ lên xe ô tô 5 tấn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp II (tập kết nhà quản lý) Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
10 Đào, nạo vét đất trong lòng cống hộp tại K3+ 600 bằng thủ công, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m3
11 Đào xúc đất đất đổ lên xe ô tô 5 tấn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp II (tập kết nhà quản lý) Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
C Sửa chữa lan can dọc Suối Nhum từ đoạn K2+683 đến K3+78
1 Cung cấp ống thép D 76 x 2 mm trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế 1.917 md
2 Cung cấp ống thép D 42 x 2 mm lan can ( làm mới 50%) Theo hồ sơ thiết kế 2.044,8 md
3 Cung cấp ống thép D 34 x 2mm ( Làm mới 50%) Theo hồ sơ thiết kế 3.067,2 md
4 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 15,866 Tấn
5 Sản xuất bản mã trụ lan can 200x200x10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,013 Tấn
6 Lắp bản mã trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế 4,013 Tấn
7 Sản xuất nắp chụp trụ lan can D 76x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,116 Tấn
8 Lắp đặt nắp trụ lan can D 76x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,116 Tấn
9 Cung cấp bu lông nở M10x150 Theo hồ sơ thiết kế 5.112 Cái
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm Theo hồ sơ thiết kế 5.112 Lỗ
11 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 3.195 m2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 2.211,431 m2
D Gia cố đường vận hành Suối Nhum bờ phải từ K3+610 đến K3+795 và bờ trái từ K3+610 đến K3+795
1 Đào xúc, bốc lớp đất phong hóa bằng Máy ủi <= 75CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,7286 100m3
2 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 5,1164 100m3
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 300 dày 15cm (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 419,535 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường , đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 14,5097 Tấn
5 Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 200 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 33,3144 m3
6 Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 3,91 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Mương thoát nước mặt đường) Theo hồ sơ thiết kế 44,73 m3
8 Đắp đất mương thoát nước và hành lang bảo vệ công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 389,347 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,68 m3
10 Bê tông mương thoát nước , rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 23,43 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước , đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0519 Tấn
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
13 Đắp đất chống xói mái đường K=0,90 từ đoạn K3+100 đến K3+400 (hai bên) tận dụng đất nạo vét kênh Theo hồ sơ thiết kế 240 m3
14 Bê tông chống xói mái đường đá 1x2 M250 từ đoạn K3+100 đến K3+400 (hai bên) Theo hồ sơ thiết kế 120 m3
E Sửa chữa trụ sở xí nghiệp Thủ Đức
1 Bê tông bó nền M200 đá 1x2 (cả ván khuôn), dày 20cm. (Nâng cấp đường vào xí nghiệp) Theo hồ sơ thiết kế 3,3 m3
2 Lót đá dăm dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
3 Vữa lót M100 dày 3cm 263,84 m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,591 tấn
5 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 15cm (cà ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 39,58 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 mái dốc (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,238 m3
7 Thay đường ray cửa kéo xí nghiệp, 2 thanh sắt V5 dài 10m Theo hồ sơ thiết kế 20 m
8 Gia công lắp dựng cốt thép D16 của móng M1 (Nhà để xe, nhà nghỉ CBCNV) Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
9 Bê tông móng M1 đá 1x2, M200 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
10 Xây gạch thẻ bó nền cao 20cm Theo hồ sơ thiết kế 1,12 m3
11 Đắp đất đầm chặt k=0,9 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
12 Vữa lót M100 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 48 m2
13 Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
14 Mái tole sóng vuông dày 4 zem Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
20 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
21 Lắp đặt bu lông móc M16x300mm Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
22 Gia công lắp đặt 2 bản mã 250x250x5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
23 Lắp bản mã trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 21,68 m2
25 Cung cấp, lắp đặt máng xối thu nước Theo hồ sơ thiết kế 13 m
26 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,07 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,87 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép D16 của móng M1 (Nhà để xe tải) Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
29 Bê tông móng M1 (500x500x600mm) M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
30 Mái tole sóng vuông dày 4 zem Theo hồ sơ thiết kế 0,402 100m2
31 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
35 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
36 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
37 Lắp đặt bu lông móc M16x300mm Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
38 Gia công lắp đặt 2 bản mã 250x250x5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
39 Lắp bản mã trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
40 Đào đất hố móng trụ M1 Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
41 Đắp đất hố móng trụ M1, k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,94 m3
42 Phá dỡ nền gạch xi măng (Nâng nền gạch vỉa hè khuôn viên xí nghiệp) Theo hồ sơ thiết kế 111,8 m2
43 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,826 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 111,8 m2
45 Lát gạch vỉa hè dày 2cm, tận dụng 50% gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế 55,9 m2
46 Đắp cát nền móng công trình (Nâng nền bê tông khuôn viên xí nghiệp) Theo hồ sơ thiết kế 5,94 m3
47 Bê tông mặt nền đá 1x2 dày ≤25cm đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,94 m3
F Nạo vét 04 cống ngăn triều
1 Đào, nạo vét kênh dẫn bằng máy đào gầu dây ≤1,2m3 đổ lên xà lan (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 22,749 100m3
2 Đắp đất tại chỗ bằng tận dụng đất nạo vét (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 1,581 100m3
3 Xói hút đất từ xà lan, phun lên bờ chiều dài ống ≤500m = (Đất đào - đất đắp), Cống Gò Dưa Theo hồ sơ thiết kế 21,168 100m3
4 Điều tiết giao thông khi thi công nạo vét (02/ca + ca nô hướng luồng), Cống Gò Dưa Theo hồ sơ thiết kế 20 Ca
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 157,86 100m
6 Cung cấp thép D6 neo cừ tràm (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 95,904 Kg
7 Cung cấp phên tre (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 216 Tấm
8 Trải vải địa kỹ thuật cường độ R=12KN/m2 (Cống Gò Dưa) Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100m2
9 Nạo vét kênh dẫn bằng máy đào gầu dây ≤1,2m3 đổ lên xà lan (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 18,4213 100m3
10 Đắp đất tại chỗ bằng tận dụng đất nạo vét (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m3
11 Xói hút đất từ xà lan, phun lên bờ chiều dài ống ≤500 m (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 18,0963 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 14,94 100m
13 Cung cấp thép D6 neo cừ tràm (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 6,66 Kg
14 Cung cấp phên tre (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 31,6 Tấm
15 Trải vải địa kỹ thuật cường độ R=12KN/m2 (Cống Thủ Đức) Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
16 Nạo vét kênh dẫn bằng máy đào gầu dây ≤1,2m3 đổ lên xà lan (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 22,4988 100m3
17 Đắp đất tại chỗ bằng tận dụng đất nạo vét (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 5,715 100m3
18 Xói hút đất từ xà lan, phun lên bờ chiều dài ống ≤500 m (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 16,7838 100m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 27,54 100m
20 Cung cấp thép D6 neo cừ tràm (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 80,142 Kg
21 Cung cấp phên tre (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 53,2 Tấm
22 Trải vải địa kỹ thuật cường độ R=12KN/m2 (Cống Ông Dầu) Theo hồ sơ thiết kế 0,532 100m2
23 Nạo vét kênh dẫn bằng máy đào gầu dây ≤1,2m3 đổ lên xà lan (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 7,508 100m3
24 Đắp đất tại chỗ bằng tận dụng đất nạo vét (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 0,771 100m3
25 Xói hút đất từ xà lan, phun lên bờ chiều dài ống ≤500 m (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 6,737 100m3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 53,482 100m
27 Cung cấp thép D6 neo cừ tràm (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 97,68 Kg
28 Cung cấp phên tre (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 105 Tấm
29 Trải vải địa kỹ thuật cường độ R=12KN/m2 (Cống rạch Đá) Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->