Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343361-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2018-2020, chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:08:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,6399 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6728 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,9671 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20% KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,3435 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng kè, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,9188 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,6825 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 7 | Xây thân kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,14 | m3 |
| 8 | Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,714 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | 100m |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 92,58 | m2 |
| E | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,398 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,1695 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,176 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 6 | Xây kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 7 | Xây tường đỡ chiếu tới bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,81 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5742 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1827 | m3 |
| 11 | Láng mặt bậc dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,2848 | m2 |
| 12 | Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6257 | m3 |
| 13 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,6609 | m2 |
| 14 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 53,8609 | m2 |
| 15 | Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường rào dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8165 | m3 |
| 2 | Xây trụ cổng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,9449 | m3 |
| 3 | Trát trụ cổng, trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57,5122 | m2 |
| 4 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 204,7896 | m2 |
| 5 | Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 6 | Sơn tường rào (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 252,4344 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit dày 2cm vào trụ cổng có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,3474 | m2 |
| 8 | Sản xuất hoa sắt hàng rào vuông đặc 14x14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8768 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 11 | Sản xuất hệ khung cổng, biển cổng thép hộp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,4863 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào, cổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,856 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cánh cổng thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,555 | m2 |
| 15 | Mũi mác gang đúc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Bản lề | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Bánh xe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Khóa cổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thép lá 0.8ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,096 | kg |
| 20 | Lắp dựng khung mái, thép ray cổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 21 | Que hàn cùng hệ, thép bản | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 22 | Sơn chữ biển tên trường theo yêu cầu của CĐT | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| G | SÂN VƯỜN, | |||
| 1 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ chia ô sân | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5333 | 100m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC (đào đất do nhân dân đóng góp) | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,4405 | m3 |
| 2 | Xây hố ga gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 4 | Láng rãnh, ga dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,2624 | m2 |
| 5 | Trát thành rãnh, ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 47,964 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8266 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MS nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Zaco nhựa ren trong ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm Pentax | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van phao D25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Xe ô tô 10 tấn vận chuyển toàn bộ két nước tromng công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện đặt automat | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| I | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất nhà bơm thủ công,đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 5 | Xây tường nhà bơm gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4552 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,032 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,674 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,032 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,764 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,7344 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 4 | Tai móc thép fi 8 dây dẫn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhôm ABC 2x35mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhôm 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ 4 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| L | *PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,3616 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,9873 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,1152 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng đá máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,8544 | m3 |
| 8 | Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,9943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8669 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,7473 | m3 |
| 14 | Xây bó nền, bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,8544 | m3 |
| 15 | Lát đá granite màu tím bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,6424 | m2 |
| 16 | Trát chân móng , thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,8966 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,8966 | m2 |
| M | CỘT, DẦM, SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4241 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,6736 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,3226 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,8764 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1285 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,7159 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8351 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,739 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,1669 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,3925 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 53,8597 | m3 |
| N | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,9907 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4214 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | m3 |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2375 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,7596 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,7596 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,04 | m2 |
| 10 | Lan can inox 304 loại không có hoa văn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 186,248 | kg |
| 11 | Trụ Lan can inox 304 D110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| O | TƯỜNG, LANH TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 97,2536 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,3536 | m3 |
| 3 | Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,5677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1907 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8071 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,8747 | m3 |
| 8 | Xây chèn trên lam ngang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8491 | m3 |
| 9 | Trát tường chèn trên lam ngang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,4864 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m |
| 11 | Đắp trang trí trụ dày 4cm, vữa XM M75, PCB30 (nên nhân 2 lần) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,4312 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 391,579 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thể màu đỏ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 14 | Ốp tường trong khu wc gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 173,865 | m2 |
| 15 | Vách ngăm Compac (LĐ hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,4473 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,174 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,578 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.070,826 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 527,3968 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 223,04 | m2 |
| 22 | Sơn tường, lam ngang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,4864 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 391,579 | m2 |
| 24 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,174 | m2 |
| 25 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,578 | m2 |
| 26 | Sơn dầm không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 223,04 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.070,826 | m2 |
| 28 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 527,3968 | m2 |
| 29 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 lân 1 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 113,6576 | m2 |
| 30 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 lân 2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 113,6576 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc ô văng dày TB 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 355,804 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,9093 | m2 |
| 34 | Lan can inox 304 mặt tiền nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 251,92 | kg |
| 35 | Xây tường thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,4267 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4787 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4787 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 121,792 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,3878 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp sườn máitôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 41 | Cửa đi cửa Việt Pháp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,66 | m2 |
| 42 | Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,926 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 122,4273 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,926 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2505 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,7707 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| P | *CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 191,1 | m |
| 3 | Bật sắt D10 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m |
| Q | *PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compac | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt che chiết áp quạt trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng loại to | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63, 40A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 10A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Đế cài automat 40-10A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Mặt che automat | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết át | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Hôp nối âm tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đế âm cài các bảng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 24 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5475 | m3 |
| 2 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8707 | m3 |
| 4 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,084 | m2 |
| 5 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,084 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 7 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,8472 | m2 |
| 8 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê trơn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê trơn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T 32/25 nhựa nối bằng p/p hàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 25/2mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren ngoài, ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 48mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4089 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền thủ công, rộng đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6345 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 8 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,3424 | m2 |
| 9 | Bu lông chân cột M18x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Thép dẹt 20x40x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | kg |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 90 x2.5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khung ống thép tráng kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản chân cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 14 | Lắp thép bản + khung nhà thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn 0.4 ly chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,5429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,1019 | m3 |
| 9 | Trát chân móng 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,2272 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hộp tráng kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,1396 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khung | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0.4ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6843 | 100m2 |
| 23 | Tô úp sườn mái dày 0,4ly khổ 400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,3712 | m2 |
| 25 | SX, LD cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chẵn (gồm phụ kiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,8948 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi