Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343361-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200154107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2018-2020, chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:08:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,6399 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6728 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6728 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,9671 100m3
D KÈ ĐÁ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6137 100m3
2 Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20% KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,3435 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2557 100m3
4 Đắp cát lót móng kè, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,9188 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,6825 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 23,21 m3
7 Xây thân kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,14 m3
8 Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,714 m3
9 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5145 100m
11 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 92,58 m2
E BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,398 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,1695 m3
3 Đắp cát lót móng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,598 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,176 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m3
6 Xây kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,99 m3
7 Xây tường đỡ chiếu tới bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,472 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,81 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5742 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1827 m3
11 Láng mặt bậc dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,2848 m2
12 Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6257 m3
13 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,6609 m2
14 Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 53,8609 m2
15 Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
F CỔNG, HÀNG RÀO
1 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường rào dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,8165 m3
2 Xây trụ cổng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,9449 m3
3 Trát trụ cổng, trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57,5122 m2
4 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 204,7896 m2
5 Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 135 cái
6 Sơn tường rào (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 252,4344 m2
7 Ốp đá granit dày 2cm vào trụ cổng có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,3474 m2
8 Sản xuất hoa sắt hàng rào vuông đặc 14x14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8768 tấn
9 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1129 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
11 Sản xuất hệ khung cổng, biển cổng thép hộp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1024 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,4863 m2
13 Lắp dựng hoa sắt hàng rào, cổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,856 m2
14 Lắp dựng cánh cổng thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,555 m2
15 Mũi mác gang đúc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
16 Bản lề Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Bánh xe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Khóa cổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Thép lá 0.8ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,096 kg
20 Lắp dựng khung mái, thép ray cổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
21 Que hàn cùng hệ, thép bản Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
22 Sơn chữ biển tên trường theo yêu cầu của CĐT Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,712 m2
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
G SÂN VƯỜN,
1 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 80 m3
2 Ván khuôn gỗ chia ô sân Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5333 100m2
H CẤP THOÁT NƯỚC (đào đất do nhân dân đóng góp)
1 Bê tông đáy rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,4405 m3
2 Xây hố ga gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6666 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,082 m3
4 Láng rãnh, ga dày 1cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,2624 m2
5 Trát thành rãnh, ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 47,964 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8266 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1659 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1694 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt MS nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Lắp đặt Zaco nhựa ren trong ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
18 Máy bơm Pentax Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt van khóa ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt van khóa ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Van phao D25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Xe ô tô 10 tấn vận chuyển toàn bộ két nước tromng công trình Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 m
25 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện đặt automat Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
I NHÀ BƠM
1 Đào đất nhà bơm thủ công,đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
2 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,216 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
4 Bê tông nền nhà bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
5 Xây tường nhà bơm gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,4552 m3
6 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
9 Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 100m2
14 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,031 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,032 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,674 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,09 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,032 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,764 m2
21 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,7344 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
24 Khóa cửa Việt tiệp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
J CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột điện thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,323 m3
2 Bê tông móng M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
3 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0833 tấn
4 Tai móc thép fi 8 dây dẫn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tủ điện tổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhôm ABC 2x35mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 90 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhôm 2x16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
K HẠNG MỤC: NHÀ 4 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
L *PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,3616 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1172 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,9873 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6168 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,1152 m3
6 Đắp cát lót móng đá máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,8544 m3
8 Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,9943 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0631 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1218 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6632 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,8669 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,7473 m3
14 Xây bó nền, bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,8544 m3
15 Lát đá granite màu tím bậc tam cấp, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,6424 m2
16 Trát chân móng , thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,8966 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,8966 m2
M CỘT, DẦM, SÀN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4241 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,6736 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,3226 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,8764 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1285 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,7159 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8351 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,739 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,1669 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,3925 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 53,8597 m3
N CẦU THANG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0986 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,9907 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3052 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4214 tấn
5 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,311 m3
6 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2375 m3
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,7596 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,7596 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,04 m2
10 Lan can inox 304 loại không có hoa văn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 186,248 kg
11 Trụ Lan can inox 304 D110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
O TƯỜNG, LANH TÔ
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 97,2536 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,3536 m3
3 Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,5677 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1907 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1988 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8071 tấn
7 Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,8747 m3
8 Xây chèn trên lam ngang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,8491 m3
9 Trát tường chèn trên lam ngang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 59,4864 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26,64 m
11 Đắp trang trí trụ dày 4cm, vữa XM M75, PCB30 (nên nhân 2 lần) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,4312 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 391,579 m2
13 Ốp gạch thể màu đỏ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,76 m2
14 Ốp tường trong khu wc gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 173,865 m2
15 Vách ngăm Compac (LĐ hoàn thiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,4473 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,174 m2
18 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 79,578 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.070,826 m2
20 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 527,3968 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 223,04 m2
22 Sơn tường, lam ngang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 59,4864 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 391,579 m2
24 Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,174 m2
25 Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 79,578 m2
26 Sơn dầm không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 223,04 m2
27 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.070,826 m2
28 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 527,3968 m2
29 Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 lân 1 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 113,6576 m2
30 Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 lân 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 113,6576 m2
31 Láng tạo dốc ô văng dày TB 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 355,804 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,9093 m2
34 Lan can inox 304 mặt tiền nhà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 251,92 kg
35 Xây tường thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,4267 m3
36 Sản xuất xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4787 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4787 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 121,792 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,3878 100m2
40 Tôn úp sườn máitôn 0,4ly khổ rộng 400 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27 m
41 Cửa đi cửa Việt Pháp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60,66 m2
42 Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 73,44 m2
43 Vách kính nhôm Việt Pháp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,926 m2
44 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
45 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 Bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 122,4273 m2
47 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,926 m2
48 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2505 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45,7707 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 73,44 m2
P *CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 191,1 m
3 Bật sắt D10 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 tấn
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 43,7 m
Q *PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 130 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 180 m
5 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 320 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Lắp đặt đèn compac Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
10 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Mặt che chiết áp quạt trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt tủ điện tổng loại to Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha 63, 40A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 10A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Đế cài automat 40-10A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Mặt che automat Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết át Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
20 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
22 Hôp nối âm tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Đế âm cài các bảng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
24 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
R PHẦN NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,5475 m3
2 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,7632 m2
3 Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,8707 m3
4 Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,084 m2
5 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,084 m2
6 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,7632 m2
7 Bả bằng ximăng vào tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,8472 m2
8 BT tấm đan M200 đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
9 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
10 Ván khuôn gỗ nắp đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
21 Lắp đặt Tê trơn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt Tê trơn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt T 32/25 nhựa nối bằng p/p hàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt Tê ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 25/2mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
27 Lắp đặt cút ren ngoài, ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
33 Lắp đặt van khóa ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
36 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 48mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
40 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
41 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
42 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4089 m3
2 Đào móng bó nền thủ công, rộng đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,2842 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,748 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6887 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6345 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,555 m3
8 Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,3424 m2
9 Bu lông chân cột M18x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Thép dẹt 20x40x3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,292 kg
11 Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 90 x2.5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0517 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khung ống thép tráng kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
13 Sản xuất thép bản chân cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
14 Lắp thép bản + khung nhà thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
15 Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m2
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1538 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1538 tấn
18 Lợp mái tôn 0.4 ly chiều dài bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,414 100m2
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
3 Ván khuôn gỗ móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0264 100m2
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,5429 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,1019 m3
9 Trát chân móng 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,728 m2
10 Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,2272 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hộp tráng kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0873 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0873 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,484 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,484 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 tấn
19 Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40,1396 m2
20 Sản xuất các kết cấu thép khung Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3878 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3878 tấn
22 Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0.4ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6843 100m2
23 Tô úp sườn mái dày 0,4ly khổ 400 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 42,3712 m2
25 SX, LD cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chẵn (gồm phụ kiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,8948 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->