Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330247-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200235057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:48:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,906,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
2 Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 gốc
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,9893 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,514 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,4007 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,1951 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,161 100m3
7 Lót tấm nilong Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 34,6625 100m2
8 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 415,95 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9273 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Không tính NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,378 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,3 100m2
12 Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + NC 3000đ/md) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 33,48 100m
13 Trải vải bạt chắn đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,93 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,049 m3
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK 70, bát giác cạnh 25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tên đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống ĐK 90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
C CẦU SỐ 1
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,44 m3
2 Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,45 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1142 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5193 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,9784 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2728 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0684 m3
10 Sản xuất kết cấu thép hình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0422 tấn
11 Lăp đặt bu lông liên kết dầm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 Cái
12 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,142 tấn
13 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,078 tấn
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7484 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6575 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4491 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,91 m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5416 tấn
19 Sản xuất các kết cấu thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0883 tấn
20 Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,151 tấn
21 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9029 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1834 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0544 tấn
24 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,364 m3
25 Ván khuôn con lươn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0364 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1548 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,563 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44 cái
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1166 100m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27,148 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
33 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
34 Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,5 m
35 Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,48 m2
36 Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
D CẦU SỐ 2
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,544 m3
2 Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,45 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1142 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5193 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,9784 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2728 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0684 m3
10 Sản xuất kết cấu thép hình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0422 tấn
11 Lăp đặt bu lông liên kết dầm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 Cái
12 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,142 tấn
13 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,078 tấn
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7484 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6575 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4491 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,91 m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5416 tấn
19 Sản xuất các kết cấu thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0883 tấn
20 Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,151 tấn
21 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9029 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1834 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0544 tấn
24 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,364 m3
25 Ván khuôn con lươn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0364 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1548 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,563 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44 cái
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1166 100m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27,148 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
33 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
34 Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,5 m
35 Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,48 m2
36 Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
E CẦU SỐ 3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,04 m3
2 Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,77 100m
3 Vải bạt chắn đất Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m2
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,08 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,096 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1142 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5193 tấn
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,9784 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2728 100m2
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0684 m3
12 Sản xuất kết cấu thép hình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0422 tấn
13 Lăp đặt bu lông liên kết dầm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 Cái
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,142 tấn
15 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,078 tấn
16 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7484 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6575 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4491 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,91 m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5416 tấn
21 Sản xuất các kết cấu thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0883 tấn
22 Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,151 tấn
23 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9029 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1834 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0544 tấn
26 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,364 m3
27 Ván khuôn con lươn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0364 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1548 tấn
29 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,563 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44 cái
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1166 100m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27,148 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6615 m3
35 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
36 Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,5 m
37 Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,48 m2
38 Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,05 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->