Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:48:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,906,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | gốc |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9893 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,514 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,4007 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,1951 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Lót tấm nilong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34,6625 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 415,95 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Không tính NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,378 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + NC 3000đ/md) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33,48 | 100m |
| 13 | Trải vải bạt chắn đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,93 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,049 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK 70, bát giác cạnh 25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tên đường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống ĐK 90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| C | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,44 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5193 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,9784 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2728 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0684 | m3 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0422 | tấn |
| 11 | Lăp đặt bu lông liên kết dầm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | Cái |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7484 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6575 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4491 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,91 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5416 | tấn |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0883 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 21 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9029 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0544 | tấn |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn con lươn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0364 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1548 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,563 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1166 | 100m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,148 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 33 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,5 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| D | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,544 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5193 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,9784 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2728 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0684 | m3 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0422 | tấn |
| 11 | Lăp đặt bu lông liên kết dầm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | Cái |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7484 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6575 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4491 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,91 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5416 | tấn |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0883 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 21 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9029 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0544 | tấn |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn con lươn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0364 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1548 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,563 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1166 | 100m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,148 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 33 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,5 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| E | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,04 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m ĐK gốc >= 8cm (VT + 3000đ/m MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,77 | 100m |
| 3 | Vải bạt chắn đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,096 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5193 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,9784 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2728 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0684 | m3 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0422 | tấn |
| 13 | Lăp đặt bu lông liên kết dầm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | Cái |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7484 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6575 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4491 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,91 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5416 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0883 | tấn |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép V100x100x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 23 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9029 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1834 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0544 | tấn |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,364 | m3 |
| 27 | Ván khuôn con lươn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0364 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1548 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,563 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1166 | 100m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,148 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6615 | m3 |
| 35 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,5 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng biển tên đường phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng biển báo tải trọng phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,05 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi