Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360423-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200339122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:29:00 đến ngày 2020-04-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,668,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ A1
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5226 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,085 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,196 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,0968 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.658,2928 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,085 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8645 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2604 m2
10 Khuôn cửa kép 250x60 - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
11 Cửa đi pa nô kính - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
12 Cửa sổ pa nô kính - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3304 m2
13 Cửa sổ chớp - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1344 m2
14 Ô kính trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7597 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m cấu kiện
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8645 1m2 cấu kiện
17 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Nẹp khuôn cửa - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m
20 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,196 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,196 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2604 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,6607 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8934 m2
25 Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m2
26 Sơn cửa sổ panô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,2473 m2
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,6232 m2
28 Quét chất chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,6232 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,6232 m2
30 Đánh màu sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,6232 m2
31 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8387 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8387 m3
33 Đèn hành lang ốp trần 22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
34 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B NHÀ A2
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2042 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,0864 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,999 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9288 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,93 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,0864 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4599 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m
9 Tháo hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5651 m2
10 Khuôn cửa kép 250x60 - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
11 Cửa đi pa nô kính - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
12 Cửa sổ pa nô kính - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m2
13 Cửa sổ chớp - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2016 m2
14 Ô kính trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7597 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1m ck
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3309 1m ck
17 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Nẹp khuôn cửa - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
20 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m2
22 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
23 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,009 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,009 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5626 m2
26 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6734 m2
27 Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
28 Sơn cửa sổ panô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0892 m2
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7292 m2
30 Quét chất chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7292 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7292 m2
32 Đánh màu sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7292 m2
33 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5519 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5519 m3
35 Đèn hành lang ốp trần 22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C NHÀ A3
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,593 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,301 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,562 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,384 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371,946 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,301 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
8 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2334 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5866 m2
11 Sơn cửa sổ panô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6468 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,776 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,776 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9352 m2
15 Quét chất chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9352 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9352 m2
17 Đánh màu sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9352 m2
18 Đèn hành lang ốp trần 22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9386 m2
21 Quét chất chống thấm sàn wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9386 m2
22 Lát sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9386 m2
23 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Tê nhựa DN50 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Tê nhựa DN32x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê nhựa DN25x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Tê nhựa DN20 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Tê nhựa DN25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cút nhựa DN50 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cút nhựa DN50x32 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cút nhựa DN25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Cút nhựa DN25x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Cút nhựa DN20 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Côn nhựa DN32x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3663 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3662 m3
D NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0241 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,704 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,6853 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,9888 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,6741 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,704 m2
7 Khóa cửa đơn điểm (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
E NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,508 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,434 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6108 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,434 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1188 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m
9 Khuôn cửa đi - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m
10 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 1m cấu kiện
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 1m2 cấu kiện
12 Nẹp cửa mặt ngoài - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
13 Nẹp cửa mặt trong - Gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,228 m2
15 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 m2
16 Sơn cửa sổ panô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,922 m2
F NHÀ BẾP
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6234 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,442 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,504 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1064 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6104 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,442 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8864 m2
8 Quét chất chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8864 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8864 m2
10 Đánh màu sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8864 m2
11 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9266 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9266 m3
G CẤP ĐIỆN BÊN NGOÀI
1 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8323 m3
2 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9987 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
5 Bu lông M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Cút, chếch 120 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
8 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
10 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m3
11 Đắp cát móng đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,035 100m3
13 Hoàn trả mặt đường bê tông mác 250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
14 Bốc xếp lên gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 1000v
15 Bốc xếp lên gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 1000v
16 Gạch không nung để xếp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 viên
17 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
18 Trồng cỏ hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
21 Cáp ngầm lõi đồng 0,4KV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
22 Cáp ngầm lõi đồng 0,4KV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,4 m
23 Dây điện lên đèn Cu/PVC - 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
24 Khung móng + Móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Cọc thép tiếp địa L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
27 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
H THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác 8m - Cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Cột đèn sân vườn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Bảng điện đèn Led đa sắc có điểu chỉnh nội dung KT 6300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đèn Led 120w lắp trên cột đèn cao áp 8m (Gồm cả hộp đèn + Chóa đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Bộ đèn cầu 5 bóng, công suất mỗi bóng 27W lắp trên cột đèn sân vườn 4m (Gồm cả hộp đèn + Chóa đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->