Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:57:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,678,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm Cấp đá II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9106 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,256 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9963 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,4691 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,272 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,407 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1413 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - đà kiềng cos 0,350 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5494 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm (sảnh và sê nô) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4116 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9685 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2746 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8886 | M3 |
| B | GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6447 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2284 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8775 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6561 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6549 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7736 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8686 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2334 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1717 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3134 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1708 | Tấn |
| C | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7032 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng - đà kiềng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6568 | 100M2 |
| D | CÔNG TÁC TƯỜNG VÀ GẠCH MEN (XÂY - TRÁT - BẢ - SƠN - ỐP - LÁT) | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3983 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2869 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7216 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9037 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2288 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7228 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,8208 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3592 | M3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1834 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,705 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 381,8956 | M2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 770,02 | M2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,57 | M2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 423,4006 | M2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,04 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,34 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,94 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | M2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,4 | Mét |
| 20 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393,7854 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 381,8956 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 381,8956 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 741,98 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,16 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 801,58 | M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,96 | M2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,5632 | M2 |
| E | CÔNG TÁC GẠCH MEN (ỐP - LÁT) | |||
| 1 | Ốp gạch trang trí chân tường (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (40x40)cm - nhám | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,77 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (40x40)cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,992 | M2 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (30x30)cm - nhám | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,935 | M2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | M2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch (25x40)cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | M2 |
| F | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ1 C100 trắng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | M2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ2 C100 trắng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ3 C100 trắng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | M2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ4, Đ5 C100 trắng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ6 C70 nhôm lamri | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa sổ C70 trắng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa số SL | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | M2 |
| G | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG (VÌ KÈO - XÀ GÒ - MÁI TOL) | |||
| 1 | Sản xuất VK Bằng thép tấm dày 8ly (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | Tấn |
| 2 | Sản xuất VK Bằng thép tấm dày 5ly (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | Tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8742 | Tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1993 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 446,944 | M2 |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính (20x500)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Sản xuất xà gồ STK (50x100x2)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7091 | Tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ STK (30x60x1,4)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ STK (50x100x2)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7091 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ STK (30x60x1.4)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | Tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,48mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0772 | 100M2 |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,78 | M2 |
| 14 | Đóng trần bằng tấm Prima (60x60)cm (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,43 | M2 |
| 15 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | M2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | 100M2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3092 | 100M2 |
| H | CHI TIẾT HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào HTH Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9715 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2594 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1046 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,39 | M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 15 | Làm tầng lọc than củi xếp dày 100 (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100M3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100M3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100M3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ 1Q + 1 ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 CC + 1Q + 1 OC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ 1CC + 1 ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led áp trần 25W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 25W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led công suất lớn 100W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn Led nổi dài 1,2m/1x38W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đèn Led nổi dài 1,2m/2x38W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100 mét |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA + mặt + hộp âm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 30A/06KA + mặt + hộp âm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/06KA | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp tủ điện 3 pha KT (450x350x180)mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đèn báo pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | HỆ THỐNG KIM THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rbv=30m) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thân kim thu sét phi 42 + đế kim (inox L=5m) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cọc |
| 5 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 10 | Lắp đặt đầu cos 50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Sứ |
| 12 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Mét |
| 13 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Hàn mối nhiệt (mối hàn đồng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Mối |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 8 | Lắp đặt co răng trong, ĐK co 27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 42mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK tê 27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê và rút nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 27/21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê và rút nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK tê 114mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác - (ĐMVD) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi