Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346433-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200336179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:57:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,128,678,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm Cấp đá II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9106 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,256 M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,9963 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,4691 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,904 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,272 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,407 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1413 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - đà kiềng cos 0,350 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,5494 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm (sảnh và sê nô) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,4116 M3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,9685 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,2746 M3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8886 M3
B GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6447 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2284 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8775 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6561 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6549 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0509 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1099 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7736 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8686 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2334 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1717 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3832 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1057 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3134 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,996 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1708 Tấn
C CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÁN KHUÔN
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2848 100M2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7032 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng - đà kiềng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,619 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,783 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6568 100M2
D CÔNG TÁC TƯỜNG VÀ GẠCH MEN (XÂY - TRÁT - BẢ - SƠN - ỐP - LÁT)
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,3983 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2869 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7216 M3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,9037 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2288 M3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7228 M3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,8208 M3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,3592 M3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,1834 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,705 M2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 381,8956 M2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 770,02 M2
13 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,57 M2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 423,4006 M2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,04 M2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,34 M2
17 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,94 M2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,9 M2
19 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 224,4 Mét
20 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 393,7854 M2
21 Bả bằng bột bả Boss vào tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 381,8956 M2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 381,8956 M2
23 Bả bằng bột bả Boss vào tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 741,98 M2
24 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68,16 M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 801,58 M2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 78,96 M2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 254,5632 M2
E CÔNG TÁC GẠCH MEN (ỐP - LÁT)
1 Ốp gạch trang trí chân tường (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,23 M2
2 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (40x40)cm - nhám Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 206,77 M2
3 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (40x40)cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,992 M2
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch (30x30)cm - nhám Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,935 M2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,39 M2
6 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch (25x40)cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,64 M2
F CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ1 C100 trắng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,2 M2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ2 C100 trắng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,48 M2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ3 C100 trắng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 M2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ4, Đ5 C100 trắng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,84 M2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa Đ6 C70 nhôm lamri Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,04 M2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa sổ C70 trắng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,64 M2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa số SL Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8 M2
G CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG (VÌ KÈO - XÀ GÒ - MÁI TOL)
1 Sản xuất VK Bằng thép tấm dày 8ly (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2538 Tấn
2 Sản xuất VK Bằng thép tấm dày 5ly (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0112 Tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8742 Tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0601 Tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1993 Tấn
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 446,944 M2
7 Lắp đặt BU đường kính (20x500)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
8 Sản xuất xà gồ STK (50x100x2)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7091 Tấn
9 Sản xuất xà gồ STK (30x60x1,4)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1472 Tấn
10 Lắp dựng xà gồ STK (50x100x2)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7091 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ STK (30x60x1.4)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1472 Tấn
12 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,48mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0772 100M2
13 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,78 M2
14 Đóng trần bằng tấm Prima (60x60)cm (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,43 M2
15 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng vách ngăn tấm compact dày 12mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,66 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,182 100M2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3092 100M2
H CHI TIẾT HẦM TỰ HOẠI
1 Đào HTH Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,9715 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2594 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,644 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,644 M3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1046 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0318 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0035 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0098 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0692 Tấn
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,02 M2
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,088 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,39 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,39 M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
15 Làm tầng lọc than củi xếp dày 100 (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0006 100M3
16 Làm tầng lọc đá dăm1x2 dày 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0006 100M3
17 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0006 100M3
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
3 Lắp đặt bộ 1Q + 1 ổ cắm đôi Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
4 Lắp đặt 1 CC + 1Q + 1 OC Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
5 Lắp bộ 1CC + 1 ổ cắm đôi Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
6 Lắp đặt đèn Led áp trần 25W Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
7 Lắp đặt đèn Led 25W Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
8 Lắp đặt đèn Led công suất lớn 100W Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
9 Lắp đèn Led nổi dài 1,2m/1x38W Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
10 Lắp đèn Led nổi dài 1,2m/2x38W Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
12 Lắp đặt quạt trần Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
13 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 700 Mét
14 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 Mét
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 Mét
16 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 410 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 Mét
19 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100 mét
20 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA + mặt + hộp âm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
21 Lắp đặt MCB 2P 30A/06KA + mặt + hộp âm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
22 Lắp đặt MCCB 3P 75A/06KA Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
23 Lắp tủ điện 3 pha KT (450x350x180)mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
24 Lắp đèn báo pha Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
25 Lắp đặt cầu chì Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
J HỆ THỐNG KIM THU SÉT
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 M3
2 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rbv=30m) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Lắp đặt thân kim thu sét phi 42 + đế kim (inox L=5m) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 Cọc
5 Lắp đặt kẹp nối cáp Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Hộp
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Dây cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 Mét
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 Mét
10 Lắp đặt đầu cos 50mm2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
11 Lắp đặt tăng đơ cáp Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Sứ
12 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 Mét
13 Lắp đặt tăng đơ cáp Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
14 Hàn mối nhiệt (mối hàn đồng) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 Mối
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100M
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100M
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100M
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100M
8 Lắp đặt co răng trong, ĐK co 27mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
9 Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 27mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
10 Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 42mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK co 60mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
12 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK tê 27mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt tê và rút nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 27/21mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
15 Lắp đặt tê và rút nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK tê 114mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt co nối giảm nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
18 Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
22 Lắp đặt vòi xả Lavabo Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
23 Lắp đặt phễu thu nước inox Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác - (ĐMVD) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->