Gói thầu: Gói thầu 01: Trường THCS thị trấn Lấp Vò và Trường Mầm non thị trấn Lấp Vò; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Trường THCS thị trấn Lấp Vò và Trường Mầm non thị trấn Lấp Vò; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:32:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN LẤP VÒ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,058 | M2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | 100M2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | M2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,058 | M2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | M2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | M2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100M |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt phểu thu kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại 1 vòi Đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phểu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ đèn Led bule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x125x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 26 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn Led sát trần kích thước 300x300x35mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn Led sát trần kích thước 170x170x35mm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có màng che và nối đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P-40A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 46 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 47 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Đk 16mm, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 49 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M3 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt đặt thép la trao đèn dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | Tấn |
| 52 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M2 |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 56 | Cung cấp lắp đặt phích cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 57 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | M2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | M2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | M2 |
| 60 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Lỗ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100M |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9415 | 100M2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,26 | M2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4226 | 100M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | 100M2 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,52 | M2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,26 | M2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,52 | M2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,52 | M2 |
| 70 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | Lỗ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100M |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 2 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại 1 vòi Đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt phểu thu kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Thông xí xóm bị chắn rác (nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Xí |
| 78 | Tháo dỡ đèn Led bule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 79 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 80 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 83 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 84 | Lắp đèn Led sát trần kích thước 300x300x35mm, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 85 | Lắp đèn Led sát trần kích thước 170x170x35mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 86 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có màng che và thiết bị nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 87 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 103 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Đk 16mm, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 107 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M3 |
| 109 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 110 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 112 | Cung cấp thép tròn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | Tấn |
| 113 | Cung cấp lắp đặt thép la treo đèn dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | M2 |
| 115 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | M2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100M2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | 100M2 |
| 118 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,444 | M2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | M2 |
| 120 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,444 | M2 |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,444 | M2 |
| 122 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Lỗ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100M |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,225 | M2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,225 | M2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng bản lề cửa (cả nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt ổ kháo Solex cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3136 | M2 |
| 129 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 130 | Tháo dỗ đèn Led bule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 131 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x125x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 141 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 142 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | Mét |
| 143 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 144 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 145 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 147 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 148 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Đk 16mm, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 150 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 151 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 152 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 155 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 156 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 157 | Cung cấp thép la treo đèn dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | Tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M2 |
| 159 | Lắp đèn Led sát trần kích thước 170x170x35mm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 160 | Lắp đèn Led áp trần kích thước 300x300x35mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 161 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 162 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 164 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 05 ky + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 165 | Cung cấp bình bột chữa cháy ABC loại 08 ky + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 166 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 167 | Cung cấp thép Đk 08mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 168 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | M3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100M3 |
| 170 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | M3 |
| 171 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100M2 |
| 172 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100M2 |
| 173 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | M3 |
| 174 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100M2 |
| 175 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | Tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 180 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M3 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | Tấn |
| 182 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9375 | 10m |
| 183 | Cung cấp lắp đặt máng rữa tay bằng Inox 304 kích thước 2000x430mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 185 | Lắp đặt tủ điện nhụa kích thước 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 186 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 187 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa cường lực, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Mét |
| 189 | Cung cấp lắp đặt thiết bị nối ống cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| B | TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN LẤP VÒ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,41 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,2544 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,95 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,76 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,64 | M2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,15 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng Granito bi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7072 | M2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Lỗ |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,15 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,15 | M2 |
| 12 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7072 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548,17 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,2044 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,64 | M2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2057 | 100M2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100M |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,34 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.154,802 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,55 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,2 | M2 |
| 24 | Tháó dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | M2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | M2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Lỗ |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | M2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | M2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.947,54 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.491,352 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | M2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (AK.83320) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8411 | 100M2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (BB.41107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 41 | Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,44 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,4 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,51 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,27 | M2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,94 | M2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | M2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,62 | M2 |
| 48 | Tháo dỡ lan can cầu thang bị rĩ sét và hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | M2 |
| 49 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Lỗ |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,44 | M2 |
| 53 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7944 | 100M2 |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7664 | M3 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung chuyên dụng khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,62 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,34 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,78 | M2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,24 | M2 |
| 59 | Cung cấp lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100M2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7062 | 100M2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100M |
| 63 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 64 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | Mét |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | Mét |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Mét |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Mét |
| 70 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 72 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 75 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp công tắc điện cầu thang + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Mét |
| 81 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kích thước 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Mét |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | Mét |
| 84 | Cung cấp lắp đặt thép la trao đèn dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 85 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08 mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 87 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x125x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Đk 16mm, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 89 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 92 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100M3 |
| 94 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 95 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 96 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 98 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác cải tạo sửa chữa (chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Phòng |
| 99 | Xữ lý chân cửa đi phòng học (kể cả nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi