Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:45:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,771,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá dỡ mặt đường cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 253,37 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 515,5 | m3 |
| 3 | Đào đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.167,62 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 243 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.471,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm mua + vận chuyển đất C3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5.458,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm mua + vận chuyển đất C3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.168,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 523,9 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.612 | m |
| 10 | Đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.047,8 | m2 |
| 11 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.418 | m |
| 12 | Tre để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.401,544 | cây |
| 13 | Dây thép giằng bờ vây fi 6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 229,065 | kg |
| 14 | Phá dỡ bờ vây, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 523,9 | m3 |
| 15 | Bơm nước bờ vây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,407 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,163 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm mua BTN và vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,163 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm mua BTN và vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,163 | 100m2 |
| C | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG + CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,102 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,068 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang (sơn đỏ + trắng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,36 | m2 |
| 8 | Mắt phản quang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 11 | Cột đỡ biển báo fi 8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,5 | m |
| 12 | Biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo sắt ống fi 88.3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 25,8 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,12 | m2 |
| D | RÃNH DỌC BTCT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 71,656 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 283,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,957 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,499 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 33,8 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 338 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn tấm bản đậy rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,65 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh fi 6mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,096 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh fi 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,38 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,955 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đậy rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 81,12 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm bản đậy rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 676 | cái |
| E | DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 150mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 4 | Nối bích HDPE D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D90, 90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D90, 45 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BF Dn90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EE Dn90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép Dn80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Tê nhựa HDPE D110/90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Mối nối BF D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bích rỗng Dn100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van cửa ti chìm 2 mặt bích đường kính van DN80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối DN80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép Dn80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 18 | Đai khởi thủy D90*2” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài, đường kính măng sông D50x1.3/4” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Ống bọc PVC D90 C4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 23 | Tê nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Nối bích HDPE D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa ti chìm 2 mặt bích, ĐK van DN80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép Dn80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Tê nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Côn nhựa HDPE D90/63 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài, ĐK măng sông D63x1” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van ren Dn25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bầu van xả khí Dn25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đai khởi thủy Dn90x1/2” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20, đồng hồ nhà dân | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Ren ngoài HDPE Dn20x1/2” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Van 2 chiều Dn15 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Đồng hồ Dn15 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Rắc co đồng hồ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Van 1 chiều Dn15 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Kiểm định đồng hồ 15 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Dn15, inox | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Xây chèn hộp đồng hồ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | 100m |
| 47 | Phá dỡ bê tông nền đường cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 63,84 | m3 |
| 48 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 301,37 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 127,68 | m3 |
| 50 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 113,38 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất và bê tông vỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 264,51 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 55 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100 tấn |
| 58 | Đào đất hố van | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,36 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,67 | m3 |
| 60 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,79 | m3 |
| 61 | Bê tông cổ hố van, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng, cổ hố van | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 63 | Xây hố van bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,38 | m3 |
| 64 | Cốt thép hố van, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 65 | Thép viền hố van, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | tấn |
| 66 | Trát tường trong hố van dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| 67 | Láng đáy hố van, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan hố van | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Bê tông gối đỡ T, cút, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt đai thép 50x10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16x50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Tháo lắp van, tê, côn, cút, lắp quả cầu, đóng mở van lấy nước áp lực đẩy cầu đi - ống D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 74 | Thổi rửa đường ống bằng quả cầu mút D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | quả |
| 75 | Bột clo bổ sung khử trùng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| 76 | Nước xúc xả đường ống trong 2 giờ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,17 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE80, PN12,5, D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | 100m |
| 78 | Đai khởi thủy Dn50x1/2” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp ống nhựa HDPE D20, đồng hồ nhà dân | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Cút nhựa ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Ren ngoài HDPE Dn20x1/2” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Van 2 chiều Dn15 (tận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Đồng hồ Dn15 (tận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Rắc co đồng hồ (tận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Van 1 chiều Dn15 (tận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Tháo lắp hộp đồng hồ Dn15, inox | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi