Gói thầu: Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Mẫu Giáo Hướng Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Mẫu Giáo Hướng Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:24:00 đến ngày 2020-03-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,436,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,7409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 22,464 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,8915 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,6451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 50,9355 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,114 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,9242 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 141,4845 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 27,526 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 29,466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,3573 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6334 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 1,9416 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,5582 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,4461 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,509 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,811 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,2012 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2564 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,5355 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 16,1108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,1002 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,4102 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,364 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,2121 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,2633 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 44,0232 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 4,4663 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 4,2886 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3665 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,3535 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,4722 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,5706 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6059 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,3358 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 2,7222 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,798 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,1067 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 81,094 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả theo chương V | 16,2484 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,302 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 627,8794 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 754,71 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 120,086 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 390,117 | m2 |
| 62 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 446,63 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 439,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) | Mô tả theo chương V | 88,2 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 413,52 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 15,345 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 30,538 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,172 | m3 |
| 69 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 119,58 | m |
| 70 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 57,44 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 48,98 | m |
| 72 | Đắp trang trí nổi thân cột, hộp gen | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Đắp nối trang trí chử a, b, c và ông mặt trời | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Đắp nổi 20mm cầu vồng | Mô tả theo chương V | 13 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 74,528 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 74,528 | m2 |
| 77 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.179,8794 | m2 |
| 78 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 956,833 | m2 |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.517,833 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 627,8794 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) | Mô tả theo chương V | 4,026 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ Khối lượng và nhân công theo định mức) | Mô tả theo chương V | 1,2159 | m3 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 166,58 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 5,1151 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,1151 | tấn |
| 86 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 46 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 37,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 83,8 | m2 |
| 89 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 74,52 | m2 |
| 90 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 548,8 | m |
| 91 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 37,8 | m2 |
| 92 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V | 35,44 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 119,24 | m2 |
| 94 | Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 95 | SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn hoàn thiện không bong tróc) | Mô tả theo chương V | 73,8 | m |
| 96 | SXLD Lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 10,53 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo chương V | 10,53 | m2 |
| 98 | Tay vịn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II) | Mô tả theo chương V | 10,9 | m |
| 99 | SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm (gỗ nhóm II) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lam nhôm trang trí, che nắng KC-150 (từ tim) | Mô tả theo chương V | 48,8 | m |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Mô tả theo chương V | 46,302 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 9,5369 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 4,4663 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A-220V Đế PVC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-220V Đế PVC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện âm tường 200x265x58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tủ điện âm tường 200x125x58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 126 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 129 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,45 | m3 |
| 131 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 133 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 134 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 137 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 139 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8,16 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE có hiển thị đầu đọc | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Domino trung gian 24P-15A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 148 | BOX ngõ ra cho đầu báo D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWG | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16-20mm | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 152 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 154 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,82 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van bi tay gạt d=42mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Nắp bít PVC D114 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 175 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 176 | Lơi PVC D114 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Y PVC D114 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Tê cong PVC D114 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Tê PVC D114 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Nắp bít PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Y PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Tê cong PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Nắp bít PVC D60 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 188 | Lơi PVC D60 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 189 | Y PVC D60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=42x34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Co PVC D42 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 197 | Tê PVC D42 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Lơi PVC D34 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 200 | Tê PVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 202 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 203 | Tê 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Co 27 ren trong 21 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 205 | Co 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 206 | Cút ren trong và ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 207 | Bồn Inox 2m3 + chân, giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 4 | m3 |
| 209 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 211 | Keo liên kết ống | Mô tả theo chương V | 500 | g |
| 212 | Keo liên kết A-B | Mô tả theo chương V | 500 | g |
| 213 | Băng keo cao su non | Mô tả theo chương V | 20 | cuộn |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 215 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,324 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,662 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 33,042 | m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,42 | m3 |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 222 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,524 | m3 |
| 223 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,9123 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,306 | m3 |
| 225 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,78 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,15 | m2 |
| 229 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả theo chương V | 78,78 | m2 |
| 230 | Lớp than hoạt tính | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 231 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 232 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 233 | Lớp đá hộc, dày 350 | Mô tả theo chương V | 0,196 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi