Gói thầu: Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Mẫu Giáo Hướng Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338573-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Mẫu Giáo Hướng Dương
Số hiệu KHLCNT 20200308142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:24:00 đến ngày 2020-03-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,436,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,7409 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 22,464 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 18,8915 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 1,6451 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 50,9355 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 17,114 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,9242 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 141,4845 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,4148 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,4148 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 27,526 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 29,466 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4848 100m2
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 4,3573 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,6334 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0884 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 1,9416 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,1983 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 7,025 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,218 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 9,18 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,5696 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,5582 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,4461 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,509 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,811 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,2012 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2564 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,5355 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 16,1108 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,1002 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3788 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 2,4102 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,364 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 17,47 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,2121 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,3714 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,2633 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,3107 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 44,0232 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 4,4663 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 4,2886 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,7276 m3
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,3665 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1885 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5026 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,3535 m3
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,4722 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,5706 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6059 tấn
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,3358 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả theo chương V 2,7222 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 38,798 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,1067 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 81,094 m3
56 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả theo chương V 16,2484 m3
57 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,302 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 627,8794 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 754,71 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 120,086 m2
61 Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả theo chương V 390,117 m2
62 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 446,63 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 439,56 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) Mô tả theo chương V 88,2 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 413,52 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương V 15,345 m2
67 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả theo chương V 30,538 m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,172 m3
69 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả theo chương V 119,58 m
70 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả theo chương V 57,44 m
71 Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) Mô tả theo chương V 48,98 m
72 Đắp trang trí nổi thân cột, hộp gen Mô tả theo chương V 26 cái
73 Đắp nối trang trí chử a, b, c và ông mặt trời Mô tả theo chương V 4 cái
74 Đắp nổi 20mm cầu vồng Mô tả theo chương V 13 m
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 74,528 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng... Mô tả theo chương V 74,528 m2
77 Bả matít vào tường Mô tả theo chương V 1.179,8794 m2
78 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 956,833 m2
79 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.517,833 m2
80 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 627,8794 m2
81 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) Mô tả theo chương V 4,026 100m2
82 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ Khối lượng và nhân công theo định mức) Mô tả theo chương V 1,2159 m3
83 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 166,58 m2
84 Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) Mô tả theo chương V 5,1151 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 5,1151 tấn
86 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 46 m2
87 SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 37,8 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 83,8 m2
89 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 74,52 m2
90 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 548,8 m
91 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả theo chương V 37,8 m2
92 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly Mô tả theo chương V 35,44 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 119,24 m2
94 Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) Mô tả theo chương V 28 bộ
95 SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn hoàn thiện không bong tróc) Mô tả theo chương V 73,8 m
96 SXLD Lan can cầu thang Inox Mô tả theo chương V 10,53 m2
97 Lắp dựng lan can Inox Mô tả theo chương V 10,53 m2
98 Tay vịn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II) Mô tả theo chương V 10,9 m
99 SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm (gỗ nhóm II) Mô tả theo chương V 1 cái
100 Lam nhôm trang trí, che nắng KC-150 (từ tim) Mô tả theo chương V 48,8 m
101 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm Mô tả theo chương V 46,302 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 9,5369 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 4,4663 100m2
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) Mô tả theo chương V 16 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) Mô tả theo chương V 23 bộ
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC Mô tả theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A-220V Đế PVC Mô tả theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-220V Đế PVC Mô tả theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả theo chương V 4 cái
115 Tủ điện âm tường 200x265x58 Mô tả theo chương V 2 cái
116 Tủ điện âm tường 200x125x58 Mô tả theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 6 hộp
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 650 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả theo chương V 50 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo chương V 60 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) Mô tả theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả theo chương V 200 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 150 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo chương V 30 m
126 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả theo chương V 9 cái
127 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 9 cái
128 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả theo chương V 40 m
129 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 60 m
130 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 6,45 m3
131 Lót cát đệm Mô tả theo chương V 3 m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 3,45 100m3
133 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
134 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 3 bao
135 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả theo chương V 7 cái
136 Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 Mô tả theo chương V 10 cọc
137 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 50 m
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 12 m
139 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
141 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 8,16 m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0816 100m3
143 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE có hiển thị đầu đọc Mô tả theo chương V 1 bộ
144 Domino trung gian 24P-15A Mô tả theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 Mô tả theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc báo cháy khẩn cấp Mô tả theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả theo chương V 2 cái
148 BOX ngõ ra cho đầu báo D60 Mô tả theo chương V 20 cái
149 Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWG Mô tả theo chương V 250 m
150 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16-20mm Mô tả theo chương V 250 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) Mô tả theo chương V 60 m
152 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 2 bình
153 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 2 bình
154 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,6 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,82 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả theo chương V 0,04 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,36 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 0,8 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,8 100m
162 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn) Mô tả theo chương V 4 bộ
163 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) Mô tả theo chương V 16 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) Mô tả theo chương V 20 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) Mô tả theo chương V 4 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) Mô tả theo chương V 16 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 20 bộ
168 Lắp đặt bộ xả Mô tả theo chương V 20 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt Mô tả theo chương V 12 bộ
170 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt van bi tay gạt d=42mm Mô tả theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm Mô tả theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm Mô tả theo chương V 8 cái
174 Nắp bít PVC D114 Mô tả theo chương V 32 cái
175 Co PVC D114 Mô tả theo chương V 38 cái
176 Lơi PVC D114 Mô tả theo chương V 36 cái
177 Y PVC D114 Mô tả theo chương V 16 cái
178 Tê cong PVC D114 Mô tả theo chương V 16 cái
179 Tê PVC D114 Mô tả theo chương V 14 cái
180 Nắp bít PVC D90 Mô tả theo chương V 6 cái
181 Co PVC D90 Mô tả theo chương V 16 cái
182 Lơi PVC D90 Mô tả theo chương V 16 cái
183 Y PVC D90 Mô tả theo chương V 10 cái
184 Tê cong PVC D90 Mô tả theo chương V 8 cái
185 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả theo chương V 6 cái
186 Nắp bít PVC D60 Mô tả theo chương V 14 cái
187 Co PVC D60 Mô tả theo chương V 38 cái
188 Lơi PVC D60 Mô tả theo chương V 14 cái
189 Y PVC D60 Mô tả theo chương V 10 cái
190 Tê PVC D60 Mô tả theo chương V 10 cái
191 Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 Mô tả theo chương V 14 cái
192 Lắp đặt côn giảm uPVC d=42x34 Mô tả theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 Mô tả theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 Mô tả theo chương V 16 cái
195 Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 Mô tả theo chương V 10 cái
196 Co PVC D42 Mô tả theo chương V 14 cái
197 Tê PVC D42 Mô tả theo chương V 8 cái
198 Co PVC D34 Mô tả theo chương V 16 cái
199 Lơi PVC D34 Mô tả theo chương V 16 cái
200 Tê PVC D34 Mô tả theo chương V 6 cái
201 Co PVC D27 Mô tả theo chương V 40 cái
202 Tê PVC D27 Mô tả theo chương V 50 cái
203 Tê 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 24 cái
204 Co 27 ren trong 21 Mô tả theo chương V 16 cái
205 Co 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 28 cái
206 Cút ren trong và ngoài 21 Mô tả theo chương V 60 cái
207 Bồn Inox 2m3 + chân, giá đỡ Mô tả theo chương V 1 bộ
208 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 4 m3
209 Lót cát đệm Mô tả theo chương V 2 m3
210 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,02 100m3
211 Keo liên kết ống Mô tả theo chương V 500 g
212 Keo liên kết A-B Mô tả theo chương V 500 g
213 Băng keo cao su non Mô tả theo chương V 20 cuộn
214 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,4037 100m3
215 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,324 m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 1,662 m3
217 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 33,042 m3
218 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,1065 100m3
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 1,42 m3
220 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0222 100m2
221 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,0858 tấn
222 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,524 m3
223 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,9123 m3
224 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,306 m3
225 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,037 100m2
226 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 12 cái
227 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 78,78 m2
228 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,15 m2
229 Quét 2 nước xi măng Mô tả theo chương V 78,78 m2
230 Lớp than hoạt tính Mô tả theo chương V 0,42 m3
231 Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 Mô tả theo chương V 0,42 m3
232 Lớp đá 4*6, dày 200 Mô tả theo chương V 0,42 m3
233 Lớp đá hộc, dày 350 Mô tả theo chương V 0,196 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->