Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359188-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200242802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 17:17:00 đến ngày 2020-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2975 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6487 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3417 100m3
4 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1274 100m3
5 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1728 100m3
6 Đào kênh mương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1115 100m3
7 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2097 100m3
8 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8999 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9838 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6394 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7607 100m3
12 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8321 100m3
13 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1274 100m3
14 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8999 100m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7759 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1689 100m3
3 Lót ninong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.204,76 m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,67 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7205 100m2
C Rãnh dọc gia cố
1 Bê tông rãnh nước đá 1x2cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8498 m3
2 Ván khuôn cho bê tông rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6624 100m2
3 Lót ninong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,4893 m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 100m3
D Tấm bản chịu lực qua kênh thủy lợi L=5m
1 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 tấn
2 Bê tông tấm bản đá 1x2cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4704 m3
3 Ván khuôn bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100m2
4 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
E Cống tròn D100
1 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 ống cống
2 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8926 tấn
4 Sản xuất bê tông ống cống đá 1x2cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3258 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8652 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4922 m3
7 Xây đá hộc, xây tường vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6671 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
9 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7371 100m3
10 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7199 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5427 100m3
F Tường chắn taluy âm:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
2 Bê tông tường đá 2x4cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao <=2 m vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,411 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,314 m3
7 Bê tông nền đá 1x2cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
9 Lắp đặt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
10 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 100m3
11 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6069 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->