Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 17:09:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,503,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,3029 | 100m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,4791 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,9357 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,5715 | 100tấn |
| 5 | Thảm bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày trung bình 3 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,9357 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,4791 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,7936 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,4791 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,3651 | 100tấn |
| B | RÃNH TAM GIÁC + GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 651 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 32,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,55 | m3 |
| 4 | Đào móng thanh booc đuya | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2 | m3 |
| 5 | Tháo rỡ thanh booc đuya để sửa trọng lượng <=100kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58 | cái |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,53 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông viên rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,53 | m3 |
| 8 | Lát viên rãnh tam giác, VXM 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 390,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất bù đáy booc đuya | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,82 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đáy lắp đặt booc đuya | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh booc đuya ở dải phân cách giữa trọng lượng <=100kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi