Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:18:00 đến ngày 2020-03-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,3244 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 130,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,3013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,3013 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,6189 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,5676 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,6189 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,6189 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 715,4453 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước khi đổ bê tông trên nền đất (Phần đào móng cống) | Chương V-E-HSMT | 842,0804 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường BTXM (Diện tích mặt đường trừ ga cống chiếm chỗ) | Chương V-E-HSMT | 3.831,816 | m2 |
| B | CỐNG, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V-E-HSMT | 26,6424 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép (Phá mặt đường để làm ga cống) | Chương V-E-HSMT | 25,664 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm | Chương V-E-HSMT | 49,28 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 215,36 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 261,76 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm (3 cái/2.5m cống) | Chương V-E-HSMT | 646,08 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm (3 cái/2.5m cống) | Chương V-E-HSMT | 147,84 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm (3 cái/2.5m cống) | Chương V-E-HSMT | 785,28 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 214,36 | mối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 48,28 | mối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 260,76 | mối |
| 18 | Xây ga thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 46,5036 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V-E-HSMT | 181,7718 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố ga rãnh , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,1484 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố ga- rãnh, ván khuôn thép | Chương V-E-HSMT | 1,0982 | 100m2 |
| 22 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 17,1396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Chương V-E-HSMT | 0,4968 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V-E-HSMT | 69,6852 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan ga | Chương V-E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9058 | tấn |
| 29 | Mua thép hình L63x63x5mm gia cường tấm đan, miệng ga | Chương V-E-HSMT | 4.866,372 | kg |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V-E-HSMT | 4,8664 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V-E-HSMT | 4,8664 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| C | HOÀN TRẢ ỐNG CẤP NƯỚC VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Ống nhựa hàn HDPE D32mm | Chương V-E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 2 | Cút hàn HDPE d=32mm | Chương V-E-HSMT | 688 | cái |
| 3 | Côn hàn HDPE d=32mm | Chương V-E-HSMT | 344 | cái |
| 4 | Van ren hàn HDPE d=32mm | Chương V-E-HSMT | 344 | cái |
| 5 | Chếch HDPE d=32mm | Chương V-E-HSMT | 344 | cái |
| D | ỐNG PVC ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN VÀO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | ống nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 5,16 | 100m |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: ≤ 2%*(A+B+C+D) | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: ≤2%*( A+B+C+D) | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E) | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi