Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316603-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200315117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện trích từ nguồn kinh phí GPMB dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 16:58:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Khối lượng móng cột BTLT đơn MT-20
1 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Đổ bê rông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m3
3 Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Cốt thép móng cột đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
5 Cốt thép móng cột đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
6 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1795 kg
7 Ván khuôn móng cột cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6 m2
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0666 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8266 m3
C Móng cột BTLT đôi MTK-20
1 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 Đổ bê rông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
3 Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
4 Cốt thép móng cột đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
5 Cốt thép móng cột đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
6 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4177 kg
7 Ván khuôn móng cột cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m2
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5748 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8948 m3
D Móng néo MN15-5
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
2 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,502 m3
3 Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn - Xà thanh ngang; Móng néo; Móng cột; Cọc; Cọc cừ…đá 1x2 M200, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
4 Gia công và Lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (xà, thanh ngang, đế móng, cột vuông), Đường kính cốt thép =< 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
5 Chi tiết mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,784 kg
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
E Tiếp địa, R4C
1 Sản xuất chi tiết tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 kg
2 Sản xuất cọc tiếp địa và dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,44 kg
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2784 100kg
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
F Móng cột bê tông ly tâm đơn M8.5-1
1 Đổ bê rông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3358 m3
2 Ván khuôn móng cột cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
4 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6642 m3
G Móng cột bê tông ly tâm đơn M10-1
1 Đổ bê rông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7391 m3
2 Ván khuôn móng cột cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
4 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3569 m3
H Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi M8.5-2
1 Đổ bê rông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Ván khuôn móng cột cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
4 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
I Tiếp đất RLL
1 Chi tiết mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 kg
2 Dây nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 kg
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 100kg
4 Cọc tiếp địa L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,24 kg
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10cọc
6 ống nhựa PVC F21, Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
7 Dây nhôm bọc ALuss-1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
8 Ghíp GN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Đầu cốt ĐC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
J Phần đường dây trung thế
1 Mua Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-20-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
2 Mua Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-20-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
3 Mua Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-20-190-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích trên trên địa hình sườn đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
5 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
K Phần đường dây hạ thế
1 Mua Cột bê ly tâm NPC.I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Mua Cột bê ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
4 Mua Cột bê ly tâm NPC.I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
6 Mua Cột bê ly tâm NPC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
7 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thép làm xà Giằng cột đúp, GC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,36 kg
2 Lắp đặt xà Giằng cột đúp, GC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Thép làm xà phụ 1 pha XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 kg
4 Lắp đặt xà phụ 1 pha XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Thép làm xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,11 kg
6 Lắp đặt xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Thép làm xà néo bằng cột đơn sứ chuỗi XNB-35C Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,39 kg
8 Lắp đặt xà néo bằng cột đơn sứ chuỗi XNB-35C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Thép làm xà chữ Z cột đơn chuỗi néo XNZ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,364 kg
10 Lắp đặt xà chữ Z cột đơn chuỗi néo XNZ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Thép làm xà néo bằng kép dọc tuyến, 35kV, sứ chuỗi XNBKD-35C Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,724 kg
12 Lắp đặt xà néo bằng kép dọc tuyến, 35kV, sứ chuỗi XNBKD-35C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thép làm cổ dề dây néo CDN-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 kg
14 Lắp đặt cổ dề dây néo CDN-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Thép làm cổ dề Dây néo TK-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,98 kg
16 Lắp đặt cổ dề Dây néo TK-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Mua Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 km
18 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 km
19 Mua Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 km
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 km
21 Xà đỡ <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Xà néo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Mua Sứ đứng 35kV (đường rò 875 mm), ty mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
24 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
25 Mua Chuỗi cách điện Polime 35kV - 100KN (Phụ kiện dây AC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 chuỗi
26 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 chuỗi
27 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông, CC-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
28 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
M PHẦNHẠ ÁP
1 Thép làm xà Gông treo 1-3 hòm H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 kg
2 Lắp đặt xà Gông treo 1-3 hòm H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Thép làm xà Gông treo 1 hòm H2 (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 kg
4 Lắp đặt xà Gông treo 1 hòm H2 (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Thép làm xà Gông treo 2 hòm H2 (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 kg
6 Lắp đặt xà Gông treo 2 hòm H2 (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thép làm xà Giá đỡ cáp dọc cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 kg
8 Lắp đặt xà Giá đỡ cáp dọc cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
9 Mua Dây xuống hộp phân dây AL/XLPE ABC-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
11 Mua Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 km
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 km
13 Mua Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 km
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 km
15 Kẹp hãm cáp KH4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
16 Ghíp đấu GN2-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Cặp cáp nhôm CC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đai thép không gỉ 20x0,7 + Khóa đai cột đơn (1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
20 Đai thép không gỉ 20x0,7 + Khóa đai cột đúp (2,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Má ốp cột đk 20 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
22 Tấm ốp cột vòng đơn fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Kẹp bổ trợ cáp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Mua Hộp phân dây 9 lộ ra (MCB 3P 100A-10kA) kèm gông bắt, đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Mua Cáp vào hòm công tơ, Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt Cáp vào hòm công tơ, Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Mua Cáp vào hòm công tơ, Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
30 Lắp đặt Cáp vào hòm công tơ, Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Mua Hòm công tơ H4 (gồm cả cầu đấu dây vào ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
32 Lắp đặt Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
33 Tháo hạ, đấu trả lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
34 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
35 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
36 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
38 Tháo thu hồi hòm công tơ H1 (TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
N Móng cột trạm, MT4-10
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
6 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 kg
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
11 Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
12 Lưới ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
O Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 m3
P Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2
1 Chi tiết tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 kg
2 Dây nối cọc, thép f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 kg
3 Cọc nối đất L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 kg
4 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10m
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10cọc
6 Thép làm Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,66 kg
7 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
8 Thép làm Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,51 kg
9 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
10 Thép làm Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 kg
11 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
12 Thép làm Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 kg
13 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
14 Thép làm Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,01 kg
15 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
16 Thép làm Ghế thao tác GCĐ-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,84 kg
17 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 tấn
18 Thép làm Thang sắt TT-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,29 kg
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
20 Thép làm Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,59 kg
21 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
22 Thép làm Thang đỡ cáp tổng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 kg
23 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
24 Thép làm Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
25 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
26 Thép làm Giá đỡ cáp leo cột TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 kg
27 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
28 Mua Cầu chì tự rơi 35 kV-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Mua Sứ đứng 35kV (đường rò 875 mm), ty mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sứ
31 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sứ
32 Mua Thanh cái nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
33 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
34 Mua Ðầu cốt đồng nhôm, Cu-Al 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Mua Đầu cốt đồng Cu-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Mua Đầu cốt đồng Cu-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Mua Đầu cốt đồng Cu-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Cặp cáp nhôm 3 bulong 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi (Bộ /06 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Nắp che đầu sứ chống sét van (Bộ/ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Nắp che đầu sứ trung thế MBA (Bộ/ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Nắp che đầu sứ hạ áp MBA (Bộ/ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
48 Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Dây đai (1,2m) + Khóa đai 20x0,7 (Cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Khóa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Mua Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
52 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
53 Dây thít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
54 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
55 Mua Cáp đồng tròn đơn hạ thế bọc cách điện PVC, Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
56 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
57 Mua Dây đồng bọc nối chống sét van Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
58 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
59 Mua Dây đồng nối trung tính MBA Cu/PVC 0,6/1kV-1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
60 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
Q Phần tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế
1 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 km
2 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 km
3 Tháo hạ và lắp trả chống sét 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo hạ sứ đứng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
5 Tháo hạ chuỗi néo thủy tinh thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
6 Hạ xà néo trọng lượng <140kg thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Hạ xà đỡ trọng lượng <50kg thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Hạ cột BTLT 12m thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
R Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp
1 Tháo hạ và lắp trả Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tháo hạ và lắp trả tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tháo hạ thu hồi dao cách ly 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
4 Tháo hạ thu hồi cầu chì 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
5 Tháo hạ và lắp trả chống sét 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
6 Tháo hạ sứ đứng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
7 Hạ xà néo cột hình II trọng lượng <140kg thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Hạ cột BTLT 10m thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
S Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
2 Tháo hạ dây nhôm bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248 m
3 Tháo hạ dây nhôm bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m
4 Hạ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
5 Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Tháo xà néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( tt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
T Phần thí nghiệm đường dây trung áp
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
2 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
3 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 chuỗi
U Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp phân phối 3 pha U: 22kv - 35kv, <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Kiểm định công tơ điện tử xoay chiều ba pha một biểu giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 22-35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->