Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:53:00 đến ngày 2020-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,648,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3508 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,387 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4507 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4507 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,393 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0254 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9661 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9661 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3719 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7775 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1494 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1494 | 100m3 |
| C | KHỐI LƯỢNG ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2327 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2327 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9388 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3119 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9528 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2043 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,809 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,345 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8726 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,029 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2386 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6816 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6816 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6497 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3377 | 100m3 |
| E | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,012 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7666 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7967 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4709 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4051 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5467 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2168 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2168 | 100tấn |
| F | VỈA HÈ | |||
| G | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,52 | m2 |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6675 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9007 | 100m3 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9552 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa 0,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 5 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| I | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4686 | 100m2 |
| 3 | Lát đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676 | m2 |
| 4 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m2 |
| J | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 4 | Trát mặt trên, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m2 |
| K | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| L | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,835 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 11 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết về nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| M | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m2 |
| 4 | Bọc bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ vây thi công, đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 12 | Nhổ cọc tre bờ vây ( nhân công tạm tính bằng 60% so với đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | RÃNH XÂY B400 DỌC TUYẾN | |||
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,69 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.825,1 | m2 |
| 3 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,44 | m2 |
| 4 | Thép bậc thang hố ga D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 5 | Bê tông bó vỉa tại vị trí hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Thép bó vỉa tại vị trí hố ga, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 7 | Đào móng, đất cấp II, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,804 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3522 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3832 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3832 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2791 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1518 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| Q | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7965 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8944 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 6 | Khung và nắp ga bằng composite đúc 900*900*70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Song chắn rác bằng composite đúc 860*300*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| R | XÀ MŨ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2143 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1694 | 100m2 |
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,5 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8053 | 100m2 |
| T | CỐNG HỘP BTCT 600x600 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT M300, tải trọng HL93, khẩu độ 600x600, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn cống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp II, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,984 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9606 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 10 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 19 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo ( 30 tấn hàng/chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | chuyến |
| U | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Đào đất, đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| V | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| W | CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ BXH =1X1M | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT 1.5x1x1m tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | mối nối |
| 4 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo ( 30 tấn hàng/chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1721 | chuyến |
| X | TẤM BẢN VÀ XÀ MŨ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính10<D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5059 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| Y | CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m2 |
| 6 | Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m2 |
| 9 | Đào đất, đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,812 | m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7125 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3906 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3906 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,654 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2262 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7778 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7778 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3466 | 100m3 |
| Z | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AA | CỘT VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác KT: 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Biển báo hình vuông KT: 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT: 40x65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật: KT 105x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật KT: 150x240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biển báo S.5O1 KT: 40x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo S.502 KT: 40x65 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| AB | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| AC | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,32 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| AD | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp đặt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 5 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| AE | DI CHUYỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAOTHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Bộ khung đế móng cột M24 8x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 ( cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Mua dây cáp điện 4 ruột 4x1.5mm2 (cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Mua cáp điện 12x1.5mm2 ( cáp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Mua dây điện M10 ( dây nối tủ điện liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa : L63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| AF | SAN ĐẤT BÃI THẢI | |||
| 1 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0393 | 100m3 |
| AG | HOÀN TRẢ TƯỜNG BAO GIẾNG GIỒNG TẠI KM0+656.75 | |||
| AH | XÂY LẠI TƯỜNG + BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tường, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 12 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 14 | Tấm granitô màu vàng nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| AI | LÁT SÂN GIẾNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu bê tông cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 3 | Vữa đệm xi măng mác 75, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân giếng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| AJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AK | GIẢI PHÂN CÁCH MỀM KIỂU CHÓP NÓN | |||
| 1 | Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 1m2 |
| 2 | Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Điện năng tiêu thụ 12h/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | kw |
| 4 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi PVC cách điện loại dây đôi Vcm 1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi