Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340722-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:53:00 đến ngày 2020-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,648,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( đào hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,12 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3508 100m3
3 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,387 m3
4 Đào bùn bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1548 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4507 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4507 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,393 m3
8 Đào nền, đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0254 100m3
9 Đào cấp, đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m3
10 Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8476 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9661 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9661 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3719 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7775 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1494 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1494 100m3
C KHỐI LƯỢNG ĐẮP
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2327 100m3
2 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2327 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2327 100m3
4 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9388 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3119 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9528 100m3
D MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2043 100m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,809 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,345 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8726 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,029 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2386 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6816 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6816 100tấn
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6497 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3377 100m3
E VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,012 m3
2 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8381 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8381 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m3
6 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7666 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7967 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4709 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4051 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5467 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2168 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2168 100tấn
F VỈA HÈ
G LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.667,52 m2
2 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6675 100m3
3 Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9007 100m3
H BÓ VỈA
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9552 100m2
3 Lắp dựng bó vỉa 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 601 cấu kiện
4 Lắp dựng bó vỉa 0,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 cái
5 Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5 m2
6 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100m2
I TẤM ĐAN RÃNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4686 100m2
3 Lát đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676 m2
4 Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,5 m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1752 100m2
J BÓ GÁY HÈ
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5289 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
4 Trát mặt trên, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 m2
K KÈ ĐÁ XÂY
L PHẦN KÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m3
4 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
6 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,835 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3352 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
11 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết về nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
13 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 100m
15 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
M BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100m
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
3 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25 m2
4 Bọc bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,88 m2
5 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
6 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
8 Đắp đất bờ vây thi công, đắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,13 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m3
12 Nhổ cọc tre bờ vây ( nhân công tạm tính bằng 60% so với đóng cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100m
13 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O RÃNH XÂY B400 DỌC TUYẾN
P PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,69 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.825,1 m2
3 Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,44 m2
4 Thép bậc thang hố ga D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
5 Bê tông bó vỉa tại vị trí hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Thép bó vỉa tại vị trí hố ga, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
7 Đào móng, đất cấp II, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,804 m3
8 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3522 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3832 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3832 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 100m3
12 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 100m3
13 Vận chuyển đất từ bãi tập kết đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 100m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2791 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1518 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
Q TẤM ĐAN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,95 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7965 tấn
3 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8944 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.090 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
6 Khung và nắp ga bằng composite đúc 900*900*70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Song chắn rác bằng composite đúc 860*300*60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
R XÀ MŨ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2143 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,479 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1694 100m2
S PHẦN MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,5 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,55 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8053 100m2
T CỐNG HỘP BTCT 600x600 QUA ĐƯỜNG
1 Mua cống hộp BTCT M300, tải trọng HL93, khẩu độ 600x600, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Lắp đặt cống hộp 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn cống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 mối nối
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
5 Đào móng cống, đất cấp II, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,984 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8794 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9606 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9606 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3
10 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3
12 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
19 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo ( 30 tấn hàng/chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 chuyến
U CỬA XẢ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
6 Đào đất, đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 100m3
9 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
V CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
W CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ BXH =1X1M
1 Mua cống hộp BTCT 1.5x1x1m tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 m
2 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1 đoạn cống
3 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 mối nối
4 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo ( 30 tấn hàng/chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1721 chuyến
X TẤM BẢN VÀ XÀ MŨ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính10<D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5059 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
Y CÁC HẠNG MỤC
1 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,82 m3
2 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,87 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,75 m2
6 Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 100m2
9 Đào đất, đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,812 m3
10 Đào đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7125 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3906 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3906 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu gạch đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,902 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,654 m3
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2262 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7778 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7778 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4584 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3466 100m3
Z HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AA CỘT VÀ BIỂN BÁO
1 Biển báo hình tam giác KT: 90x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Biển báo hình vuông KT: 90x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Biển báo hình chữ nhật KT: 40x65cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Biển báo hình chữ nhật: KT 105x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Biển báo hình chữ nhật KT: 150x240cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Biển báo S.5O1 KT: 40x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo S.502 KT: 40x65 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
AB CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
5 Lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Sơn cọc tiêu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,75 m2
7 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 100m3
AC VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,32 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
AD DẢI PHÂN CÁCH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp đặt dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
5 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
AE DI CHUYỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAOTHÔNG
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
4 Bộ khung đế móng cột M24 8x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
6 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 ( cáp lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Mua dây cáp điện 4 ruột 4x1.5mm2 (cáp lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Mua cáp điện 12x1.5mm2 ( cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Mua dây điện M10 ( dây nối tủ điện liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Cọc tiếp địa : L63x63x6-2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
AF SAN ĐẤT BÃI THẢI
1 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0393 100m3
AG HOÀN TRẢ TƯỜNG BAO GIẾNG GIỒNG TẠI KM0+656.75
AH XÂY LẠI TƯỜNG + BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu gạch đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
9 Bê tông tường thẳng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
10 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
11 Ván khuôn cho bê tông tường, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 100m2
12 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
13 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
14 Tấm granitô màu vàng nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
15 Sơn tường màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
AI LÁT SÂN GIẾNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (phá dỡ kết cấu bê tông cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
3 Vữa đệm xi măng mác 75, dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
4 Bê tông nền sân giếng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m3
AJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 công
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Barie đảm bảo giao thông bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AK GIẢI PHÂN CÁCH MỀM KIỂU CHÓP NÓN
1 Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 1m2
2 Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Điện năng tiêu thụ 12h/ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728 kw
4 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi PVC cách điện loại dây đôi Vcm 1.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->