Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Thẻ 25

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357907-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Đường Thẻ 25
Số hiệu KHLCNT 20200337150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:01:00 đến ngày 2020-04-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,724,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B Nền và mặt đường
1 Đào khuôn đường, sâu < 15cm, đất cấp 1: (50,04 + 63,33) = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,37 m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) = (387,19+515,72)/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0291 100m3
3 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8262 100m3
4 Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4885 100m3
5 Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo + cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Tên đường + tên cầu + tải trọng + biển báo) (Vật tư + Công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
7 BTCT M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,95 m3
8 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2861 100m2
9 Trải tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1612 100m2
10 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,36 10m
11 Gia công, lắp đặt thép ? <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7338 Tấn
12 Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8936 100m
13 Trải vải địa kỹ thuật, CBR > 2.100N, cường độ chịu kéo > 14kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,327 100m2
14 Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4397 100m3
15 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu cầu qua kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cọc
16 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
17 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
18 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Thép buộc ?6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,18 Kg
20 Đất thịt mua từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,87 m3
C Cầu qua kênh tại C35+4
1 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 Tấn
2 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 Tấn
3 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6081 Tấn
4 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1741 Tấn
5 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 Tấn
6 Sản xuất thép tấm dày 3li -:- 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 Tấn
7 Lắp đặt thép tấm dày 3li -:- 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 Tấn
8 Sản xuất ống STK f76, dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 Tấn
9 Sản xuất ống STK f88, dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 Tấn
10 Sản xuất ống STK f60, dày 2,6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 Tấn
11 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m2
12 Đổ bê tông mặt cầu M.300, đá 1x2 (Cả bê tông tường đầu + gờ lan can + bảo vệ mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m3
13 Đổ bê tông dầm ngang M.300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
14 Lắp đặt dầm I28 cấp tải 3,5T vào vị trí, L = 6m/dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Dầm
15 Sơn trắng đỏ gờ lan can + trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m2
16 Ván khuôn mặt cầu (Cả tường đầu + gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3881 100m2
17 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 100m2
18 Lắp đặt gối cầu 30x15x2,8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
19 Dầm I28 cấp tải 3,5T, L = 6m/dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Dầm
20 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 Tấn
21 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2105 Tấn
22 Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 Tấn
23 Đổ bê tông mũ mố cầu M.300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
24 Đổ bê tông lót đáy bệ mố cầu mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
25 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3118 100m2
26 Đóng cừ tràm đất cấp 1, Lngập đất > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 100m
27 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,83 m3
28 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K > 0,90 - Đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
29 Phá dỡ cũ (Mặt cầu, dầm cầu và mố cầu, ….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
30 Sản xuất thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 Tấn
31 Lắp đặt thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 Tấn
32 Đổ bê tông cọc mác 300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
33 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
34 Ván khuôn cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3059 100m2
35 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 Tấn
36 Đóng cọc BTCT 20x20cm; L = 5m thẳng trên bờ, đất cấp 2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
37 Đổ bê tông giằng dọc mác 200, đá 1x2 (Cả cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
38 Ván khuôn gỗ giằng dọc (Cả cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6404 100m2
39 Gia công + lắp đặt cốt thép giằng dọc (Cả cọc tiêu): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5322 Tấn
40 Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
41 Ván khuôn tấm đan bê tông cốt thép (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
42 Gia công + lắp đặt thép tròn ? = 8mm (tấm đan đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5395 Tấn
43 Lắp đặt tấm đan 0,5m*1,5m*0,08m vào vị trí, trọng lượng 250kg/ck Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cấu kiện
44 Đào đất lắp đặt tấm đan bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
45 Sơn trắng - đỏ cọc tiêu (Sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->