Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Mai Thanh Thế ( đoạn từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp hẻm 152) phường 9, thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Mai Thanh Thế ( đoạn từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp hẻm 152) phường 9, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phân cấp thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 16:15:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,236,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 28,63 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 26,9 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 2.8cm (ngoại suy từ định mức 3cm) - bù vênh mặt đường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 26,76 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 2.7cm (ngoại suy từ định mức 3cm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,73 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,454 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 2.8cm (ngoại suy từ định mức 3cm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,454 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (ngoại suy từ định mức 4cm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,106 | 10m2 |
| 10 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,106 | 10m2 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,151 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,209 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang (không tính nhân công, MTC) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,036 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,288 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,19 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 17,135 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi