Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 12:02:00 đến ngày 2020-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 682,8919 | m2 |
| 2 | Phá 50% lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 341,446 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 341,446 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360,0367 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180,0184 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,0092 | m2 |
| 7 | Diện tích trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,336 | m2 |
| 8 | Phá 50% lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,168 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,168 | m2 |
| 10 | Diện tích cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,64 | |
| 11 | Phá 50% lớp vữa trát cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,32 | m2 |
| 13 | Diện tích chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8472 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8472 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,554 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1186 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,743 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,4191 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,88 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ, hoa sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,2144 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3,5/7 nhóm II) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6317 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6317 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 498,614 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,1856 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (Bằng diện tích phá dỡ nền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,554 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8048 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 974,4231 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 446,5239 | m2 |
| 31 | vệ sinh granito bậc tam cấp, cầu thang, lan can, tay vịn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,3156 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0936 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0467 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,9173 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (Bằng diện tích sản xuất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0936 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3133 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2474 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,032 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,976 | md |
| 40 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,64 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m có choa phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 56 | Đế nổi đặt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | Bộ đế+ mặt cài aptomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 58 | Đế âm tường ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 487,486 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 292,4916 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,9944 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,273 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,3638 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,9092 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,3308 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3546 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,6372 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180,728 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,26 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9632 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (thợ bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6654 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6654 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trát tường trong nhà:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,9876 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trát tường ngoài nhà:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,3638 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,273 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 487,486 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9632 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,2616 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2459 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,504 | m2 |
| 26 | Lát gạch mũi hạ long 300x300 bậc tam cấp (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3546 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tôn xốp, thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,6372 | m2 |
| 28 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 29 | Sản xuất râu thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8073 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 32 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 38 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600 dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334 | m |
| 39 | Sản xuất sắt giữ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0533 | tấn |
| 40 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1753 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7414 | m2 |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,142 | md |
| 43 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m có choa phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 57 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 58 | Mặt bảng điện 2 ổ cắm 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 59 | Mặt bảng điện 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Mặt bảng điện 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 61 | Mặt bảng điện 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 3 LỚP HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 262,536 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,0144 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,5216 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,8444 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3378 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,5066 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,1132 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1503 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1503 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trát tường trong nhà:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,0144 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (bằng diện tích phá lớp vữa trát tường ngoài nhà:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3378 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,8444 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 262,536 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,1132 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,822 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m có choa phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt compac 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 28 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 29 | Mặt bảng điện 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | Mặt bảng điện 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 31 | Mặt bảng điện 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 32 | Mặt bảng điện 4 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,682 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3794 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,572 | m2 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2414 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,188 | m3 |
| 8 | Sản xuất ống thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2467 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0011 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan đậy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7398 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5265 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7398 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0061 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0061 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,794 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,084 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,314 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9313 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6944 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2899 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5588 | m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8403 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,69 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,69 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1584 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1584 | 100m3 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.306,251 | m2 |
| 29 | Láng vữa xi măng chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.306,251 | m2 |
| 30 | Láng vữa xi măng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.306,251 | m2 |
| 31 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.306,251 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 35 | Sản xuất thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,569 | tấn |
| 36 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,569 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa thông minh màu xanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m2 |
| 39 | Láng vữa xi măng chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m2 |
| 40 | Láng vữa xi măng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m2 |
| 41 | Lát gạch gốm 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi