Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:40:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp lề bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,483 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,695 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,874 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,775 | 100M3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,775 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,748 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,748 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,003 | 100M |
| 10 | Lắp đặt cừ tràm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,68 | M |
| 11 | Lắp đặt tấm phuy nhựa chắn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,54 | M2 |
| 12 | Buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,66 | Kg |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đào móng cột tru sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | M3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | M3 |
| 5 | Sơn biển báo (cột đở, biển báo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi