Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:41:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà hướng đông 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo thiết kế được duyệt | 142,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 409,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 84,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,901 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 46,91 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 11,584 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 41,25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 63,852 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 80,736 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt | 25,408 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 224,9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế được duyệt | 14,75 | m2 |
| 22 | Phá dỡ granito mặt và cổ bậc | Theo thiết kế được duyệt | 13,48 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 759,238 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 345,068 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 686,084 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 368,036 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái sảnh và sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 199,219 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 327,7 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,049 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 36,23 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế phạm vi <=5km bằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,884 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 25,811 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 483,01 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,332 | m2 |
| 38 | Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,48 | m2 |
| 39 | Vệ sinh + mài lại granito bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 26,994 | m2 |
| 40 | Sơn lan can mặt granito ngoài nhà không bả bằng, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 26,994 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 11,656 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,656 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 53,801 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi con tiên lan can | Theo thiết kế được duyệt | 38,776 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 92,577 | m2 |
| 46 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,844 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 114,74 | kg |
| 48 | Mũ chụp inox | Theo thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 216,548 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 386,12 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 99,709 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 257,874 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 87,194 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 156,504 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 405,032 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 81,12 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 294,132 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 48,9 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 561,616 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 485,829 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 499,536 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 486,152 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,898 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,898 | m2 |
| 65 | Đắp cát tôn mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 3,194 | m3 |
| 66 | Bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,129 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch giếng đáy màu đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,744 | m2 |
| 68 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 157,55 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 157,55 | m2 |
| 70 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 24,582 | m2 |
| 71 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,889 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,889 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,518 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,06 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 232,172 | m2 |
| 79 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 46,86 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 47,07 | m2 |
| 81 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 82 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 83 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 84 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,18 | m2 |
| 85 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh trượt kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 86 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 87 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 44,25 | m2 |
| 88 | Sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 327,34 | kg |
| 89 | Mũ chụp inox cửa | Theo thiết kế được duyệt | 416 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 93 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,049 | m3 |
| 94 | Mua thép bản mã | Theo thiết kế được duyệt | 228,34 | kg |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,263 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,263 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 170,208 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,277 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 63,185 | m |
| 101 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 710 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 7,189 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,127 | 100m2 |
| 104 | Bạt che chắn công trình | Theo thiết kế được duyệt | 718,9 | m2 |
| 105 | Mua, lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W - 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Mua, lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W - 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 107 | Mua, lắp đặt đèn led gắn trần 24W | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 108 | Mua, lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 109 | Mua, lắp đặt quạt thông gió 45W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 113 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Mua, lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Mua, lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-30A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-20A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-16A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-10A | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 124 | Mua, lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 125 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-:-4 MCB | Theo thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 126 | Mua, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 127 | Mua, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 128 | Mua, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 129 | Mua, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 130 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 131 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 208 | m |
| 132 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 882 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 870 | m |
| 135 | Lắp đặt đặt máy điều hoà không khí 36000BTU (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng (phần máy trong mua sắm thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống d=9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống d=15,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt dây VGA kết nối máy chiếu với máy tính | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây HDMI kết nối máy chiếu với máy tính | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 142 | Tủ mạng 10U sâu D500 màu đen - TMC Rack 19" | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây loa 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 144 | Lắp đặt dây âm thanh | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 150 | Đào đất thi công dây tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 153 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 154 | Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Mua, lắp hồ lô chống sét tráng men | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 158 | Sản xuất, lắp đặ bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 159 | Mua, lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 | Theo thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 160 | Mua, lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 161 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internet AMP | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 162 | Mua + lắp đặt switch tầng 16 cổng Gigabit Switch TP-Link TL-1016D | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 165 | Mua, lắp đặt aptomat MCB-6A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Mua, lắp đặt dây cáp camera sino RG11 | Theo thiết kế được duyệt | 308 | m |
| 168 | Mua, lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 154 | m |
| 169 | Mua, lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 170 | Mua, lắp Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 171 | Mua, lắp Móc giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 172 | Mua, lắp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 173 | Mua, lắp Vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 174 | Mua, lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 175 | Mua, lắp Thanh treo khăn nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 176 | Mua, lắp Kệ gương nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 177 | Mua, lắp Kệ xà phòng nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 178 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 179 | Mua, lắp Van ấn nút tiểu nam inox | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Mua, lắp Dây nối mềm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 181 | Mua, lắp Xi phông | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 182 | Mua, lắp Lắp đặt chậu rửa bát | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Mua, lắp Vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 184 | Mua, lắp đặt phễu thu sàn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 186 | Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 187 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Chống giật bình nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 189 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 190 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 191 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 192 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 193 | Mua, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 194 | Mua, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 196 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 200 | Mua, lắp Móc giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 202 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 204 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 205 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 206 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 208 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 209 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 210 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 211 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 212 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 213 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 214 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 218 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 221 | Mua, lắp Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 222 | Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 223 | Mua, lắp Van phao cơ cho téc nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 224 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 225 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 226 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | vị trí |
| 227 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Mua, lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 229 | Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Mua, lắp Rọ chắn rác inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Mua, lắp Móc giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 232 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 12,896 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 235 | Gia cố nền bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 2,016 | 100m |
| 236 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,672 | m3 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 238 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,672 | m3 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 242 | Bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,149 | m3 |
| 243 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,661 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 247 | Bê tông mặt bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,993 | m3 |
| 248 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn sơn Lemax Primer) bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 13,19 | m2 |
| 249 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 13,19 | m2 |
| 250 | Mua, lắp đặt Nắp bể bằng inox 304 dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Mua, lắp Khóa bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 253 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 254 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 255 | Mua, lắp Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 256 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Mua, lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 258 | Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 259 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| B | Xây dựng mới nhà thường trực bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,716 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 15,959 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 4,212 | 100m |
| 5 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,274 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,262 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,707 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,513 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,238 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,686 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,573 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,421 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,831 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,218 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,834 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 54,869 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,677 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,44 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 56,052 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 64,666 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,036 | m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 11,546 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,924 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,924 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,34 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,391 | m2 |
| 55 | Trát lót chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,652 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,652 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,47 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 61 | Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 12,16 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 63 | Mua + lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,565 | m2 |
| 64 | Mua + lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 65 | Gia công + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 53,92 | kg |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 68 | Mua, lắp đặt đặt đèn led tuýp đơn 18W - 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Mua, lắp đặt đặt đèn pha led CP05L/50W | Theo thiết kế được duyệt | 0 | bộ |
| 70 | Mua, lắp đặt đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + attomat 10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 75 | Mua, lắp đặt đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 76 | Mua, lắp đặt đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 77 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Mua, lắp Rọ chắn rác inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Mua, lắp Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Cải tạo cổng chính, cổng bên và tường rào thoáng phía trước | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 14,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,586 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 10,417 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,146 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,143 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,121 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,785 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,785 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 18,311 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,311 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 14,385 | m2 |
| 25 | Mua + thay thế bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Lắp dựng biển hiệu (Tận dụng biển hiệu cũ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 74,907 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 74,907 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 74,907 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 20,019 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 20,019 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,529 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 2,443 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m |
| 36 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,502 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | m3 |
| 45 | Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,133 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,248 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,073 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,655 | m2 |
| 54 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,632 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,287 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 57 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3,479 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1,958 | m2 |
| D | Cải tạo hè phía trước, bồn cây bóng mát | |||
| 1 | Đào nền hè, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 60,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 3 | Đầm lại nền sân cũ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| 4 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 301,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 30,525 | m3 |
| 6 | Gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 301,2 | m2 |
| 7 | Mua cây bóng mát (Cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (20-25)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100 cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây/ năm |
| 10 | Vệ sinh lối vào cổng chính | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 11 | Đổ bê tông sân phía sau nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 12 | Láng lối vào cổng chính dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 12,102 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=5km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 15 | Trát granitô thành và mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,102 | m2 |
| E | Cải tạo hè phía trước giáp tường rào Huyện ủy | |||
| 1 | Dọn cây cối mặt bằng trước khi thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3,494 | 100m2 |
| 2 | Đào nền hè, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 66,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,667 | 100m3 |
| 4 | Đầm lại nền sân cũ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| 5 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 333,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 34,251 | m3 |
| 7 | Nền hè lát gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 333,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi