Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358449-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200358071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:41:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà hướng đông 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng Theo thiết kế được duyệt 142,51 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt 409,6 m
3 Tháo dỡ sen hoa cửa Theo thiết kế được duyệt 84,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,901 m3
5 Tháo dỡ đèn tuýp đôi Theo thiết kế được duyệt 28 bộ
6 Tháo dỡ đèn gắn trần Theo thiết kế được duyệt 26 bộ
7 Tháo dỡ quạt trần Theo thiết kế được duyệt 18 cái
8 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ Theo thiết kế được duyệt 2 công
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
12 Tháo dỡ gương soi Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
13 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 46,91 m2
14 Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 2 công
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 11,584 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 41,25 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 63,852 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 80,736 m2
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt 25,408 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 224,9 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế được duyệt 14,75 m2
22 Phá dỡ granito mặt và cổ bậc Theo thiết kế được duyệt 13,48 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 759,238 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 345,068 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 686,084 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 368,036 m2
27 Vệ sinh mái sảnh và sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 1 công
28 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 199,219 m2
29 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũ Theo thiết kế được duyệt 1 công
30 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 327,7 m2
31 Tháo dỡ xà gồ mái Theo thiết kế được duyệt 4 công
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 2,049 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 36,23 m3
34 Vận chuyển phế phạm vi <=5km bằng Theo thiết kế được duyệt 0,884 m3
35 Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 25,811 m3
36 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 483,01 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 22,332 m2
38 Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,48 m2
39 Vệ sinh + mài lại granito bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 26,994 m2
40 Sơn lan can mặt granito ngoài nhà không bả bằng, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 26,994 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt 11,656 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 11,656 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 53,801 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi con tiên lan can Theo thiết kế được duyệt 38,776 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 92,577 m2
46 Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,844 m2
47 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 Theo thiết kế được duyệt 114,74 kg
48 Mũ chụp inox Theo thiết kế được duyệt 94 cái
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 216,548 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 386,12 m2
51 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 99,709 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 257,874 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 87,194 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 156,504 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 405,032 m2
56 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 81,12 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 294,132 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 48,9 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 561,616 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 485,829 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 499,536 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 486,152 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,898 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 17,898 m2
65 Đắp cát tôn mái sảnh Theo thiết kế được duyệt 3,194 m3
66 Bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,129 m3
67 Lát nền, sàn, gạch giếng đáy màu đỏ 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,744 m2
68 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 157,55 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 157,55 m2
70 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 24,582 m2
71 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,889 m3
72 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,889 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,018 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,088 100m2
76 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,518 m3
77 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,06 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 232,172 m2
79 Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox và công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 46,86 m2
80 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 47,07 m2
81 Hút bể phốt khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
82 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 31,68 m2
83 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
84 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 37,18 m2
85 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh trượt kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 14,04 m2
86 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 3,6 m2
87 Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định kính 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 44,25 m2
88 Sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5 Theo thiết kế được duyệt 327,34 kg
89 Mũ chụp inox cửa Theo thiết kế được duyệt 416 cái
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,165 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi Theo thiết kế được duyệt 0,186 100m2
93 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,049 m3
94 Mua thép bản mã Theo thiết kế được duyệt 228,34 kg
95 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được duyệt 0,228 tấn
96 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,263 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,263 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 170,208 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 3,277 100m2
100 Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 63,185 m
101 Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 710 cái
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 7,189 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 3,127 100m2
104 Bạt che chắn công trình Theo thiết kế được duyệt 718,9 m2
105 Mua, lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W - 1,2m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
106 Mua, lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W - 1,2m Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
107 Mua, lắp đặt đèn led gắn trần 24W Theo thiết kế được duyệt 26 bộ
108 Mua, lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp Theo thiết kế được duyệt 18 cái
109 Mua, lắp đặt quạt thông gió 45W Theo thiết kế được duyệt 4 cái
110 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 32 cái
111 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 10 cái
112 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 13 cái
113 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt 6 cái
114 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
115 Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
116 Mua, lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
117 Mua, lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
118 Mua, lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
119 Mua, lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
120 Mua, lắp đặt aptomat MCB-30A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
121 Mua, lắp đặt aptomat MCB-20A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
122 Mua, lắp đặt aptomat MCB-16A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
123 Mua, lắp đặt aptomat MCB-10A Theo thiết kế được duyệt 7 cái
124 Mua, lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Theo thiết kế được duyệt 6 hộp
125 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-:-4 MCB Theo thiết kế được duyệt 6 hộp
126 Mua, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
127 Mua, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
128 Mua, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 46 m
129 Mua, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 170 m
130 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 153 m
131 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 208 m
132 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 882 m
133 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 218 m
134 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 870 m
135 Lắp đặt đặt máy điều hoà không khí 36000BTU (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng (phần máy trong mua sắm thiết bị) Theo thiết kế được duyệt 4 máy
136 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
137 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
138 Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống d=9,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
139 Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống d=15,9mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
140 Lắp đặt dây VGA kết nối máy chiếu với máy tính Theo thiết kế được duyệt 20 m
141 Lắp đặt dây HDMI kết nối máy chiếu với máy tính Theo thiết kế được duyệt 20 m
142 Tủ mạng 10U sâu D500 màu đen - TMC Rack 19" Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
143 Lắp đặt dây loa 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 66 m
144 Lắp đặt dây âm thanh Theo thiết kế được duyệt 10 m
145 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 50 m
146 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo thiết kế được duyệt 28 m
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 25 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo thiết kế được duyệt 16 m
149 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,8 m3
150 Đào đất thi công dây tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,04 m3
151 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,058 100m3
152 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m3
153 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,8 m3
154 Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
155 Mua, lắp hồ lô chống sét tráng men Theo thiết kế được duyệt 6 cái
156 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
157 Sản xuất, lắp đặt mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 2 vị trí
158 Sản xuất, lắp đặ bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 62 cái
159 Mua, lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 Theo thiết kế được duyệt 215 m
160 Mua, lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 110 m
161 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internet AMP Theo thiết kế được duyệt 12 cái
162 Mua + lắp đặt switch tầng 16 cổng Gigabit Switch TP-Link TL-1016D Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
163 Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
164 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 96 m
165 Mua, lắp đặt aptomat MCB-6A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
166 Mua, lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn Theo thiết kế được duyệt 5 cái
167 Mua, lắp đặt dây cáp camera sino RG11 Theo thiết kế được duyệt 308 m
168 Mua, lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 154 m
169 Mua, lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
170 Mua, lắp Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
171 Mua, lắp Móc giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
172 Mua, lắp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
173 Mua, lắp Vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
174 Mua, lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 14 cái
175 Mua, lắp Thanh treo khăn nhựa Theo thiết kế được duyệt 14 cái
176 Mua, lắp Kệ gương nhựa Theo thiết kế được duyệt 14 cái
177 Mua, lắp Kệ xà phòng nhựa Theo thiết kế được duyệt 14 cái
178 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
179 Mua, lắp Van ấn nút tiểu nam inox Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
180 Mua, lắp Dây nối mềm Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
181 Mua, lắp Xi phông Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
182 Mua, lắp Lắp đặt chậu rửa bát Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
183 Mua, lắp Vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
184 Mua, lắp đặt phễu thu sàn Theo thiết kế được duyệt 8 cái
185 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
186 Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
187 Mua, lắp đặt bình nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
188 Chống giật bình nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
189 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,52 100m
190 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,51 100m
191 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
192 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,07 100m
193 Mua, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 32 cái
194 Mua, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 12 cái
195 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 22 cái
196 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 40 cái
197 Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 20 cái
198 Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
199 Mua, lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 16 cái
200 Mua, lắp Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 18 cái
201 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m
202 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 8 cái
203 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
204 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 1,32 100m
205 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
206 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
207 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 46 cái
208 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 20 cái
209 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
210 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 44 cái
211 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 10 cái
212 Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 32 cái
213 Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 16 cái
214 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
215 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
216 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
217 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
218 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 1 cái
219 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 3 cái
220 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
221 Mua, lắp Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
222 Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
223 Mua, lắp Van phao cơ cho téc nước inox Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
224 Mua + lắp đặt máy bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
225 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,66 100m
226 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn Theo thiết kế được duyệt 8 vị trí
227 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 8 cái
228 Mua, lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 8 cái
229 Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 6 cái
230 Mua, lắp Rọ chắn rác inox 304 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
231 Mua, lắp Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 66 cái
232 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 12,896 m3
233 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,033 100m3
234 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,096 100m3
235 Gia cố nền bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 2,016 100m
236 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 0,672 m3
237 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m2
238 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,672 m3
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,039 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,085 tấn
241 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo thiết kế được duyệt 0,041 100m2
242 Bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,149 m3
243 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,661 m3
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,038 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,085 tấn
246 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bể Theo thiết kế được duyệt 0,08 100m2
247 Bê tông mặt bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,993 m3
248 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn sơn Lemax Primer) bể nước Theo thiết kế được duyệt 13,19 m2
249 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 13,19 m2
250 Mua, lắp đặt Nắp bể bằng inox 304 dày 1,5mm, có khung sườn inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
251 Mua, lắp Khóa bể nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
252 Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
253 Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
254 Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
255 Mua, lắp Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
256 Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 2 cái
257 Mua, lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
258 Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
259 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
B Xây dựng mới nhà thường trực bảo vệ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,716 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 15,959 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,177 100m3
4 Gia cố nền bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 4,212 100m
5 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,404 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,031 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,404 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,028 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,294 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,078 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,46 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,033 100m2
15 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,274 m3
16 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,262 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,015 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,081 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được duyệt 0,043 100m2
20 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,707 m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,065 100m3
22 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,513 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,031 100m3
24 Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,238 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,094 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,113 100m2
28 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,62 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,017 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,11 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,062 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,686 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,26 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,344 100m2
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,573 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,026 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,047 100m2
38 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,421 m3
39 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1 m3
40 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,831 m3
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,12 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,218 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 33,834 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 54,869 m2
45 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,677 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,44 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 56,052 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 64,666 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 7,036 m2
50 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 11,546 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,924 m2
52 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 0,924 m2
53 Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,34 m
54 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,391 m2
55 Trát lót chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,652 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 1,652 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,216 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,216 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 11,47 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,194 100m2
61 Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 12,16 m
62 Mua, lắp đặt Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 40 cái
63 Mua + lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 2,565 m2
64 Mua + lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 8,64 m2
65 Gia công + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5mm Theo thiết kế được duyệt 53,92 kg
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 0,632 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 0,149 100m2
68 Mua, lắp đặt đặt đèn led tuýp đơn 18W - 1,2m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
69 Mua, lắp đặt đặt đèn pha led CP05L/50W Theo thiết kế được duyệt 0 bộ
70 Mua, lắp đặt đặt quạt trần 80W + chiết áp Theo thiết kế được duyệt 1 cái
71 Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 3 cái
72 Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
73 Mua, lắp đặt đặt đế, mặt nhựa âm tường + attomat 10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
74 Mua, lắp đặt đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 39 m
75 Mua, lắp đặt đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 22 m
76 Mua, lắp đặt đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 52 m
77 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
78 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
79 Mua, lắp Rọ chắn rác inox 304 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
80 Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
81 Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
82 Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
83 Mua, lắp Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
84 Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 1 cái
C Cải tạo cổng chính, cổng bên và tường rào thoáng phía trước
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo thiết kế được duyệt 14,385 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu Theo thiết kế được duyệt 1 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 0,586 m3
4 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo thiết kế được duyệt 10,417 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,146 m3
6 Đào móng cột, trụ rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,605 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,015 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,003 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,049 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,002 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,006 100m2
12 Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,09 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,003 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,016 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,026 100m2
16 Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,143 m3
17 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,828 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,004 100m3
19 Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,121 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,785 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 17,785 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt 18,311 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 18,311 m2
24 Lắp dựng cánh cổng Theo thiết kế được duyệt 14,385 m2
25 Mua + thay thế bản lề cổng Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
26 Lắp dựng biển hiệu (Tận dụng biển hiệu cũ) Theo thiết kế được duyệt 2 công
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 74,907 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 74,907 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 74,907 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt 20,019 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 20,019 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,529 m3
33 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 2,443 m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m3
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,509 100m
36 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 0,17 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,006 100m2
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,17 m3
39 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,502 m3
40 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,202 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,001 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được duyệt 0,006 100m2
44 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,092 m3
45 Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,012 100m3
46 Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,133 m3
47 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,248 m3
48 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,34 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,001 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường Theo thiết kế được duyệt 0,008 100m2
52 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,073 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,655 m2
54 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,632 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,287 m2
56 Gia công hoa sắt Theo thiết kế được duyệt 0,062 tấn
57 Lắp dựng tường rào sắt Theo thiết kế được duyệt 3,479 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1,958 m2
D Cải tạo hè phía trước, bồn cây bóng mát
1 Đào nền hè, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 60,24 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,602 100m3
3 Đầm lại nền sân cũ Theo thiết kế được duyệt 6 ca
4 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 301,2 m2
5 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 30,525 m3
6 Gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm Theo thiết kế được duyệt 301,2 m2
7 Mua cây bóng mát (Cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (20-25)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) Theo thiết kế được duyệt 5 cây
8 Trồng cây Theo thiết kế được duyệt 0,05 100 cây
9 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo thiết kế được duyệt 5 1 cây/ năm
10 Vệ sinh lối vào cổng chính Theo thiết kế được duyệt 1 công
11 Đổ bê tông sân phía sau nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,75 m3
12 Láng lối vào cổng chính dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 65,6 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 12,102 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=5km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được duyệt 0,242 m3
15 Trát granitô thành và mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,102 m2
E Cải tạo hè phía trước giáp tường rào Huyện ủy
1 Dọn cây cối mặt bằng trước khi thi công Theo thiết kế được duyệt 3,494 100m2
2 Đào nền hè, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 66,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,667 100m3
4 Đầm lại nền sân cũ Theo thiết kế được duyệt 6 ca
5 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 333,6 m2
6 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 34,251 m3
7 Nền hè lát gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 333,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->