Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình + Thuế TN và Phí BVMT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình + Thuế TN và Phí BVMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:34:00 đến ngày 2020-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền quảng trường khu trung tâm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 20,853 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | 208,534 | 10m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,853 | 100m3 | |
| B | Quảng trường khu trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 650 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,664 | m3 | |
| 3 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,352 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T | 3,516 | 10m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 75,553 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 8,918 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 100,735 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | 198,42 | m3 | |
| 9 | Lát nền bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75 | 36 | m2 | |
| 10 | Lát nền bằng đá granite 300x600x30, vữa XM cát mịn mác 75 | 960,5 | m2 | |
| 11 | Lát nền bằng đá granite 300x600x30, vữa XM cát mịn mác 75 | 931 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng đá granite vữa XM cát mịn mác 75 | 56,7 | m2 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 108 | m3 | |
| 14 | Lát gạch block 400x400x50, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.080 | m2 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 28,24 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 8,171 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x40, vữa XM mác 75 | 32,275 | m3 | |
| 18 | Xây bậc cấp gạch bê tông 5x9x20, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 3,035 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | 31,232 | m3 | |
| 20 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | 47,54 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 134,056 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 39,599 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 83,664 | m2 | |
| 24 | Láng trát bó vỉa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 103,217 | m2 | |
| 25 | Con lươn bằng đá bazan 200x120x1000 | 244,92 | m | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 245 | cái | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,362 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,808 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | 18,076 | 10m3 | |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | 3,9 | 100m2 | |
| 31 | Trồng cỏ đậu | 3,6 | 100m2 | |
| 32 | Trồng thảm lá màu | 0,82 | 100m2 | |
| 33 | Trồng cây Bàng Đài Loan kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | 6 | cây | |
| 34 | Trồng cây Thông kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | 1 | cây | |
| 35 | Trồng cây Tùng, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | 18 | cây | |
| 36 | Trồng cây Cọ Bạc kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | 4 | cây | |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, giếng nước bơm điện | 29 | cây | |
| 38 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bơm điện | 8,32 | 100m2 | |
| 39 | Đào bứng cây đường kính d200-300 | 18 | cây | |
| 40 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. Đất thịt pha cát, cỡ bầu 70 x 70 cm. Phạm vi V/c từ 50 - 100 m | 18 | cây | |
| 41 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (cây di thực) | 18 | cây | |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, giếng nước bơm điện | 18 | cây | |
| C | Mương thoát nước khu trung tâm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,26 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 3,721 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 10,498 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,49 | m2 | |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 13,86 | m2 | |
| 6 | Tấm đan bằng đá granite dày 50 | 18,64 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 77 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,033 | 100m3 | |
| D | Hệ thống cấp điện, nước khu trung tâm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,771 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 69,596 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 2,704 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,176 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,605 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,044 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,577 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,516 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,542 | 100m3 | |
| 12 | Lát gạch gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20 | 30 | m2 | |
| 13 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép 2 đoạn, cao 14m + giàn đèn nâng hạ bằng máy (bao gồm phụ kiện) | 4 | cột | |
| 15 | Lắp đèn pha trên giàn đèn, loại đèn pha bóng Led f326-280W, | 28 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 2 | 100m | |
| 17 | Rải cáp dẫn điện tủ điện tổng CXV 4x70mm2 | 0,6 | 100m | |
| 18 | Rải cáp dẫn điện trụ chiếu sáng CXV 4x16mm2 | 1,5 | 100m | |
| 19 | Bulong d16 l=300 mạ kẽm | 4 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng D25 | 8 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng D16 | 32 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng D6 | 32 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng D2.5 | 32 | cái | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | 50 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14 sơn nhủ đồng | 187,5 | m | |
| 26 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | 5 | cái | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12 sơn nhủ đồng | 15 | m | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm thiết bị, phụ kiện) | 2 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 1,6 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | 0,012 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 20 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=27mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van cửa đồng, đk 34 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van đồng tay gạt, đường kính van d=27mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | 0,122 | 100m | |
| 42 | Nút bịt nhựa PVC d27 | 26 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm | 0,134 | 100m | |
| 44 | Nút bịt nhựa PVC d90 | 20 | cái | |
| E | Quảng trường khu A và khu B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 59,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | 13,621 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 61,658 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | 17,841 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 189,818 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,818 | m2 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,13 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 1,639 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | 16,389 | 10m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 96,6 | m3 | |
| 11 | Trồng thảm lá màu | 1,8 | 100m2 | |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bơm điện | 1,8 | 100m2 | |
| 13 | Đào bứng cây đường kính d200-300 | 2 | cây | |
| 14 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát, cỡ bầu 70 x 70 cm. Phạm vi V/c từ 50 - 100 m | 2 | cây | |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (cây di thực) | 2 | cây | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, giếng nước bơm điện | 2 | cây | |
| F | Thuế Tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên | 2.429,99 | m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 2.429,99 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi