Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:36:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHÁ RỠ | |||
| 1 | PHÁ NHÀ 1 TẦNG CẤP 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7859 | m3 |
| 3 | Tháo rỡ cửa sắt xếp, vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác ( 7Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | NHÀ ĐỂ XE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác ( 7Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5439 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2459 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2617 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1822 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2793 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0278 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2,, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 100m3 |
| 25 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1796 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,566 | m3 |
| 27 | PHẦN THÂN | 0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2,,, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5494 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1007 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4803 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0906 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8809 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái,, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1759 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái,, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4794 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7083 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4277 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung kết cấu phức tạp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8829 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung tường thẳng,, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0234 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung cột, trụ vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4373 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8657 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3274 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3274 | tấn |
| 59 | Bu lông fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 60 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m |
| 63 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 64 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 65 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m2 |
| 66 | ống thép tráng kẽm D25 lam thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 67 | Tôn hoa làm cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 68 | Thép dẹt làm tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Bản lề lá Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Thép D6 kẹp viền tôn3,6*0,222 = 0,799 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | kg |
| 71 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0 | 0 | 0.0 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,196 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm thường kính dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,525 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi hai cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 76 | Khóa cửa đi một cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 77 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,3 | kg |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3072 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 80 | Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3152 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3152 | 0.0 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8792 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3262 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0984 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,515 | m2 |
| 87 | rát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,4052 | m2 |
| 88 | rát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,2362 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3642 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1055 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,14 | m |
| 92 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,69 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m |
| 95 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | 0.0 |
| 96 | Công tác ốp gốm sần vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0058 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,0108 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3469 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,156 | m2 |
| 100 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,4416 | m2 |
| 101 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,0186 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | 100m2 |
| 103 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | m3 |
| 111 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép sàn mái,, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 113 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8478 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7098 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7098 | m2 |
| 118 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5488 | kg |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 120 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 121 | LẮP ĐẶT | 0 | 0 | 0.0 |
| 122 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 125 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 142 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 143 | Mặt 2 lỗ 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 146 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 147 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Giá đón điện thép góc1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Bu lông fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Đinh vít 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 153 | Đinh vít 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| 154 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 155 | Bảng nội quy tiêu chuẩn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 156 | Hộp nhôm để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 157 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Dây nối cọc tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp kỹ thuật<=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 162 | Dây nối đất No85WG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 163 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 164 | Tủ điện tầng 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | PHẦN THU SÉT | 0 | 0 | 0.0 |
| 166 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 169 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m2 |
| 170 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 171 | Bật sắt fi10; fi12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 173 | Quả hồ lô fi200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Miếng chì fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 177 | Đắp đất móng đường ống, đường cống K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 178 | PHẦN CẤP NƯỚC | 0 | 0 | 0.0 |
| 179 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút chếch tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 191 | Van D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Móc treo quần áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 207 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | 0 | 0.0 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa d= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đăt cút nhựa d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đăt tê nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Móc giữ ống fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Móc giữ ống fi76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 222 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0 | 0.0 |
| 223 | Rọ chắn rác fi150, thép fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 224 | ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 225 | Đai giữ ống D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi