Gói thầu: Gói 02.XL: Xây dựng mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước, vỉa hè (trừ phần lát gạch Terrazo) và trồng cây xanh đoạn từ Km0+00 - Km2+900; nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng đoạn từ Km2+900 - Km4+700
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 02.XL: Xây dựng mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước, vỉa hè (trừ phần lát gạch Terrazo) và trồng cây xanh đoạn từ Km0+00 - Km2+900; nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng đoạn từ Km2+900 - Km4+700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng; ngân sách tỉnh hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:36:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,055,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường(1) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế(2) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | NỀN ĐƯỜNG: TUYẾN - NÚT GIAO - GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8441 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.562,9811 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,2891 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 453,3369 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3896 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0526 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4842 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 933,3472 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 426,0844 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3472 | m3 |
| 11 | Đào san đất mặt bằng giải phân cách, đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,0163 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,4598 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,262 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 269,1795 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: TUYẾN - NÚT GIAO - GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,4623 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 806,6521 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,0656 | 100 tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 806,6521 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt (đoạn tiếp giáp QL1A) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3161 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4778 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9111 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9111 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9974 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5816 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt lót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8851 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,4722 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu hoàn thiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang, tam giác | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang biển tròn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang hình vuông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.785,59 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt vòng vây đảo mềm hoàn thiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 730 | cái |
| E | VỈA HÈ, CÂY XANH, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.913,9402 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,292 | m3 |
| 3 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 427,599 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng lót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.261,824 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Lội, đường kính 8-10cm, cao 3,5-5m, tán rộng 0,6-1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Xoài, đường kính 6-9cm, cao 3,5-5m, tán rộng 0,8-1,2m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Bằng Lăng, đường kính 3-5cm, cao 1,2-1,7m, tán rộng 0,4-0,7m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | cây |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 517,096 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,2936 | 100m2 |
| 10 | Lắp bó vỉa loại 1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.267 | cái |
| 11 | Lắp bó vỉa loại 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | cái |
| 12 | Lắp tấm đan rãnh, bó vỉa loại 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.825 | cái |
| 13 | Lát tấm đan rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.790,7 | m2 |
| 14 | Bê tông bó hè, bồn cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,9802 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó hè | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2008 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 333,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C2 (vận chuyển đất đến vị trí san đất thải) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3392 | 100m3 |
| 4 | San đất giải phân cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3392 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8271 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,47 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng đá hộc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5938 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,391 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống và các cấu kiện BT đúc sẵn, ĐK <=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,076 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống và các cấu kiện BT đúc sẵn ĐK <=18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 16 | Vữa XM M200 (khe lún) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Khe lún) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,406 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 19 | Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,76 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp 1mx1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=3T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Đào móng cống, đất C2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 531,916 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất C2 (vận chuyển đất đến vị trí san đất thải) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3192 | 100m3 |
| 26 | San đất giải phân cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3192 | 100m3 |
| 27 | Đất đắp K95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8355 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,032 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,66 | m3 |
| 31 | Bê tông bản giảm tải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố lề | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 33 | Bê tông ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,76 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK <=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK <= 18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2123 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| G | CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2277 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4526 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 6 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3707 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3707 | m2 |
| 8 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1125 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1822 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1253 | 100kg |
| 13 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | kg |
| 14 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4954 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0046 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1032 | m2 |
| 20 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1032 | m2 |
| 21 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9125 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1586 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1253 | 100kg |
| 26 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | kg |
| 27 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4954 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0323 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,166 | m2 |
| 33 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,166 | m2 |
| 34 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9125 | m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1586 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1253 | 100kg |
| 39 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | kg |
| 40 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0177 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5387 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5387 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0777 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9125 | m2 |
| 46 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9125 | m2 |
| 47 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 48 | Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3588 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,32 | kg |
| 52 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6726 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6778 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5119 | m2 |
| 58 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5119 | m2 |
| 59 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 60 | Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1196 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | kg |
| 64 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8705 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6642 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9235 | m2 |
| 70 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9235 | m2 |
| 71 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,472 | kg |
| 74 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8511 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6619 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8943 | m2 |
| 80 | Trát tường trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8943 | m2 |
| 81 | Láng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Thép L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,472 | kg |
| 84 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,967 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4437 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 87 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6988 | m3 |
| 88 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4464 | 100m3 |
| 89 | Đào hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 92 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 94 | Đào móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,54 | m3 |
| 95 | Đào đất đặt đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,977 | m3 |
| 96 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7734 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6617 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4643 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,7916 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN315 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN315X200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa DN315X200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang EEB DN300X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang EEB DN200X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang EEB DN150X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang EEB DN100X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa DN200x160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa DN160x110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ DN315x75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ DN160x75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ DN200x63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ DN160x63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ DN110x63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN315 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa DN110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa DN75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa 2 chiều DN300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối bích BU DN315 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cửa 2 chiều DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối bích BU DN200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cửa 2 chiều DN150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối bích BU DN160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE BU D110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB D80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm EB D80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE BU D90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren DN65 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa HDPE D75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren DN50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa HDPE DN63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,272 | 100m |
| 65 | Đai thép 500x30x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,748 | 100m |
| 67 | Miệng khóa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 68 | Chụp bảo vệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê gang EEB DN160X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê gang EEB DN100X100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 74 | Miệng khóa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Chụp bảo vệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Nắp bịt ống 45 độ có bản lề | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 78 | Lắp đai khởi thuỷ DN160x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép nối ống D25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Bầu xả khí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 45 độ DN100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bích + bích lồng BE, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ DN100x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép nối ống D25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Bầu xả khí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp tôn bảo vệ, AXH=400X600 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bát giác côn liền cần 11m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 209 | cột |
| 2 | Đèn đường+đèn cầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 209 | bộ |
| 3 | Cột 17m nâng hạ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 4 | Đèn pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| 5 | Tủ điểu khiển chiếu sáng tự động | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1X16mm2 0,6/1kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.707 | m |
| 7 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.593 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 209 | bộ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp 800*800*1000 (M24x750) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 209 | móng |
| 10 | Móng cột đèn cao áp 17m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | móng |
| 11 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x650) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 12 | Tiếp địa cột đèn cao áp RT1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 14 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Rãnh 1 cáp đi trên vĩa hè | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.441 | m |
| 16 | Rãnh 1 cáp đi qua đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.771 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.018 | m |
| 18 | Sản xuất và ép đầu cốt cáp có tiết diện M35 mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.326 | đầu |
| 19 | Sản xuất và ép đầu cốt cáp có tiết diện M16 mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 442 | đầu |
| 20 | Dây đồng trần M16 nối tiếp địa liên hoàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 963,6 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 314 | cuộn |
| 22 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | lần |
| 23 | Đánh số cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | vị trí |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường R2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 2 | Tấm đan bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | Tấm |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi