Gói thầu: Gói 02.XL: Xây dựng mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước, vỉa hè (trừ phần lát gạch Terrazo) và trồng cây xanh đoạn từ Km0+00 - Km2+900; nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng đoạn từ Km2+900 - Km4+700

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354605-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 02.XL: Xây dựng mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước, vỉa hè (trừ phần lát gạch Terrazo) và trồng cây xanh đoạn từ Km0+00 - Km2+900; nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng đoạn từ Km2+900 - Km4+700
Số hiệu KHLCNT 20200331015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng; ngân sách tỉnh hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:36:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,055,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường(1) Theo hướng dẫn E-HSMT 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế(2) Theo hướng dẫn E-HSMT 1 Toàn bộ
B NỀN ĐƯỜNG: TUYẾN - NÚT GIAO - GIAO DÂN SINH
1 Phát rừng tạo mặt bằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8441 100m2
2 Vét hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8.562,9811 m3
3 Đào đánh cấp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 316,2891 m3
4 Đào nền đường, đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 453,3369 m3
5 Đào nền đường, đất C2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24,3896 m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 87,0526 m3
7 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 18,4842 m3
8 Đào khuôn đường đất C1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 933,3472 m3
9 Đào khuôn đường đất C2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 426,0844 m3
10 Đào khuôn đường đất C3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3472 m3
11 Đào san đất mặt bằng giải phân cách, đất cấp 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0134 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 234,0163 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 67,5 100m3
14 Đất đắp K95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 301,4598 100m3
15 Đất đắp K98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 89,262 100m3
16 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 269,1795 100m2
C MẶT ĐƯỜNG: TUYẾN - NÚT GIAO - GIAO DÂN SINH
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 40,5 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 121,4623 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 806,6521 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 134,0656 100 tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 806,6521 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt (đoạn tiếp giáp QL1A) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3161 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4778 100m3
8 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9111 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9111 100m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9974 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5816 100m3
12 Rải bạt lót Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8851 100m2
13 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 217,4722 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu hoàn thiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
2 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang, tam giác Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 53 cái
3 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang biển tròn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
4 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện biển báo phản quang hình vuông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 57 cái
5 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,29 m2
6 Sơn kẻ đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.785,59 m2
7 Sản xuất lắp đặt vòng vây đảo mềm hoàn thiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 730 cái
E VỈA HÈ, CÂY XANH, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ
1 Bê tông lót móng vỉa hè Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5.913,9402 m3
2 Đắp đất hố trồng cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 79,292 m3
3 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 427,599 m3
4 Láng vữa xi măng lót Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.261,824 m2
5 Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Lội, đường kính 8-10cm, cao 3,5-5m, tán rộng 0,6-1m) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 150 cây
6 Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Xoài, đường kính 6-9cm, cao 3,5-5m, tán rộng 0,8-1,2m) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 150 cây
7 Trồng cây xanh (dự kiến trồng Cây Bằng Lăng, đường kính 3-5cm, cao 1,2-1,7m, tán rộng 0,4-0,7m) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 161 cây
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 517,096 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 76,2936 100m2
10 Lắp bó vỉa loại 1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.267 cái
11 Lắp bó vỉa loại 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 172 cái
12 Lắp tấm đan rãnh, bó vỉa loại 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.825 cái
13 Lát tấm đan rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.790,7 m2
14 Bê tông bó hè, bồn cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 105,9802 m3
15 Ván khuôn bó hè Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,2008 100m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất C2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 333,916 m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4183 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C2 (vận chuyển đất đến vị trí san đất thải) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3392 100m3
4 San đất giải phân cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3392 100m3
5 Đất đắp K95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8271 100m3
6 Bê tông cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 114,47 m3
7 Bê tông gia cố lề Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,08 m3
8 Xây mái dốc thẳng đá hộc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,7 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5938 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 59,391 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống và các cấu kiện BT đúc sẵn, ĐK <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,076 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống và các cấu kiện BT đúc sẵn ĐK <=18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1125 tấn
13 Quét nhựa bitum chống thấm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 146 m2
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7 mối nối
16 Vữa XM M200 (khe lún) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,7 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (Khe lún) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,406 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,95 m2
19 Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 65,76 m
20 Lắp đặt cống hộp 1mx1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cấu kiện
21 Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=3T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
23 Đào móng cống, đất C2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 531,916 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2011 100m3
25 Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất C2 (vận chuyển đất đến vị trí san đất thải) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3192 100m3
26 San đất giải phân cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3192 100m3
27 Đất đắp K95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8355 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30,54 m3
29 Ván khuôn BT đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,032 100m2
30 Bê tông cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 106,66 m3
31 Bê tông bản giảm tải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,08 m3
32 Bê tông gia cố lề Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,18 m3
33 Bê tông ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 55,76 m3
34 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,112 tấn
35 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK <= 18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,2123 tấn
36 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1065 tấn
G CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2277 m3
2 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3018 m3
3 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0104 100m2
4 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4526 m3
5 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,987 m3
6 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3707 m2
7 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3707 m2
8 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1125 m2
9 Ván khuôn giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 100m2
10 Bê tông giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1822 m3
11 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1253 100kg
13 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 35,64 kg
14 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4954 m3
15 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,269 m3
16 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0066 100m2
17 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,269 m3
18 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0046 m3
19 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1032 m2
20 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1032 m2
21 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9125 m2
22 Ván khuôn giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0204 100m2
23 Bê tông giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1586 m3
24 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1253 100kg
26 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 kg
27 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4954 m3
28 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,269 m3
29 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0066 100m2
30 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,269 m3
31 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0323 m3
32 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,166 m2
33 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,166 m2
34 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9125 m2
35 Ván khuôn giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0204 100m2
36 Bê tông giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1586 m3
37 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1253 100kg
39 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 kg
40 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,0177 m3
41 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5387 m3
42 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0161 100m2
43 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5387 m3
44 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0777 m3
45 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9125 m2
46 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9125 m2
47 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,43 m2
48 Ván khuôn giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0355 100m2
49 Bê tông giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3588 m3
50 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
51 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 58,32 kg
52 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6726 m3
53 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1796 m3
54 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0054 100m2
55 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1796 m3
56 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6778 m3
57 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5119 m2
58 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5119 m2
59 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 m2
60 Ván khuôn giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0149 100m2
61 Bê tông giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1196 m3
62 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
63 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 19,44 kg
64 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8705 m3
65 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,265 m3
66 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0173 100m2
67 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,305 m3
68 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6642 m3
69 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9235 m2
70 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9235 m2
71 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 m2
72 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
73 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 41,472 kg
74 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8511 m3
75 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,265 m3
76 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0173 100m2
77 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,305 m3
78 Xây tường bằng gạch chỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6619 m3
79 Trát tường ngoài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8943 m2
80 Trát tường trong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8943 m2
81 Láng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 m2
82 Sản xuất lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
83 Thép L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 41,472 kg
84 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 153,967 m3
85 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4437 100m2
86 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,904 m3
87 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6988 m3
88 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4464 100m3
89 Đào hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,46 m3
90 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0236 100m2
91 Bê tông lót móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 m3
92 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,216 m3
93 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0894 100m3
94 Đào móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 137,54 m3
95 Đào đất đặt đường ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 105,977 m3
96 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7734 100m3
97 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6617 100m3
98 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4643 100m2
99 Bê tông móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 57,7916 m3
H CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN315 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,94 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,19 100m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN315X200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa DN315X200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê gang EEB DN300X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê gang EEB DN200X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt tê gang EEB DN150X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
14 Lắp đặt tê gang EEB DN100X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa DN200x160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa DN160x110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ DN315x75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ DN160x75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ DN200x63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ DN160x63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ DN110x63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN315 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 45 độ DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
34 Lắp nút bịt nhựa DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
35 Lắp nút bịt nhựa DN110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
36 Lắp nút bịt nhựa DN75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
37 Lắp nút bịt nhựa DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt van cửa 2 chiều DN300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt đầu nối bích BU DN315 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt van cửa 2 chiều DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt đầu nối bích BU DN200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van cửa 2 chiều DN150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm BE DN160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt đầu nối bích BU DN160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt van cổng BB DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm EB D100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt đầu nối bích HDPE BU D110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt van cổng BB D80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm EB D80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt đầu nối bích HDPE BU D90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt van ren DN65 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa HDPE D75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt van ren DN50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa HDPE DN63 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
60 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cặp bích
61 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
62 Lắp đặt van cổng BB DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
63 Lắp đặt cút thép DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
64 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,272 100m
65 Đai thép 500x30x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 136 cái
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,748 100m
67 Miệng khóa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
68 Chụp bảo vệ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
69 Lắp đặt tê gang EEB DN160X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
70 Lắp đặt tê gang EEB DN100X100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt van cổng BB DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 100m
74 Miệng khóa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
75 Chụp bảo vệ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
76 Nắp bịt ống 45 độ có bản lề Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m
78 Lắp đai khởi thuỷ DN160x25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt van xả khí DN25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt kép nối ống D25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
82 Bầu xả khí Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,048 100m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m
85 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 45 độ DN100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
86 Lắp đặt bích + bích lồng BE, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đai khởi thuỷ DN100x25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt van xả khí DN25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt kép nối ống D25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
91 Bầu xả khí Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt hộp tôn bảo vệ, AXH=400X600 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
93 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp bích
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột bát giác côn liền cần 11m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 209 cột
2 Đèn đường+đèn cầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 209 bộ
3 Cột 17m nâng hạ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cột
4 Đèn pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56 bộ
5 Tủ điểu khiển chiếu sáng tự động Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 tủ
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1X16mm2 0,6/1kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10.707 m
7 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.593 m
8 Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 209 bộ
9 Móng cột đèn cao áp 800*800*1000 (M24x750) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 209 móng
10 Móng cột đèn cao áp 17m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12 móng
11 Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x650) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 móng
12 Tiếp địa cột đèn cao áp RT1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 180 bộ
13 Tiếp địa lặp lại RC2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 45 bộ
14 Tiếp địa tủ điều khiển RT6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
15 Rãnh 1 cáp đi trên vĩa hè Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.441 m
16 Rãnh 1 cáp đi qua đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.771 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10.018 m
18 Sản xuất và ép đầu cốt cáp có tiết diện M35 mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.326 đầu
19 Sản xuất và ép đầu cốt cáp có tiết diện M16 mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 442 đầu
20 Dây đồng trần M16 nối tiếp địa liên hoàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 963,6 m
21 Băng dính cách điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 314 cuộn
22 Đấu nguồn hoàn thiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15 lần
23 Đánh số cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 221 vị trí
J HỆ THỐNG ĐIỆN 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Rãnh cáp ngầm qua đường R2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
2 Tấm đan bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 400 Tấm
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->