Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + Nghiệm thu đóng điện + HMC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357927-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + Nghiệm thu đóng điện + HMC
Số hiệu KHLCNT 20200317689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn kinh phí bồi thường hỗ trợ, GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Săn (Phần kênh và công trình trên kênh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:15:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,471,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B Phần đường dây trung thế do Điện lực Thạch Thất quản lý
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1567 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 3,9167 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,52 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,926 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,14 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,036 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1612 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,46 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0612 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,3508 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,7707 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,94 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,62 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,88 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0931 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3926 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 32,224 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1162 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1907 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 4,7667 m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 2,34 100m
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,47 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,96 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,45 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0488 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2161 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,254 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0658 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2635 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 6,5867 m3
31 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 4,08 100m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,816 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 14,52 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,5 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1194 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3238 100m2
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,25 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1468 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0264 100m3
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,66 m3
41 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 42 100m
42 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 4,975 m3
43 Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 74,52 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,8 m3
45 Cột BTLT18C có lỗ lắp xà 4 cột
46 Cột BTLT20C có lỗ lắp xà 1 cột
47 Cột BTLT20D có lỗ lắp xà 2 cột
48 Cột BTLT20 DUL-3500Dal có lỗ lắp xà 2 cột
49 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 9 1 mối nối
50 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 4 cột
51 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 5 cột
52 Thép mạ kẽm làm xà 1.156,91 kg
53 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 5 bộ
54 Lắp đặt xà, loại cột đúp 10 bộ
55 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 5 bộ
56 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 4 bộ
57 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 14 1 bộ
58 Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK 36 chuỗi
59 Sứ đứng VHD-24kV 17 quả
60 Tấm bắt chuỗi kép 6 bộ
61 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 36 1 chuỗi sứ
62 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1,7 10 sứ
63 Đầu cốt AM-120 6 đầu
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
65 Ghíp 3 bu lông 12 ghíp
66 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ASCV-120 614,25 m
67 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,615 1 km dây
68 Biển tên cột, tên lộ 7 cái
69 Lắp biển tên cột 7 1 bộ
70 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV 1 1 bộ
71 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m 1 1 bộ
72 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,797 100kg
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm 0,6 100m
74 Rải dây thép địa 7,5 10 m
75 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 1,5 10 cọc
76 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 0,39 100 m3
77 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 39 m3
78 Thép làm tiếp địa 354,645 kg
79 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,5 tấn
80 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 1,5 tấn
81 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,265 tấn
82 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 1,0701 tấn
83 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 18,18 tấn
84 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 80,1 m3/km
85 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 149 m3/km
86 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 28,3 tấn/km
87 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 2,56 tấn/km
88 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. bằng máy kết hợp với thủ công 1 1 cột
89 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m.bằng máy kết hợp với thủ công 2 1 cột
90 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 12 1 bộ
91 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp 1 1 bộ
92 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV 1 1 bộ (3pha)
93 Tháo chống sét van <= 35kV 1 3 pha
94 Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV 1 1MVAR
95 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn 1,8 10 sứ
96 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 27 1 chuỗi sứ
97 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,5828 1km dây
C Phần đường dây hạ thế do Điện lực Thạch Thất quản lý
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 5,544 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1452 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,27 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,24 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,59 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0396 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 2,288 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,055 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,47 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,14 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,586 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0169 100m3
13 Cột BTLT8,5C 5 Cột
14 Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x70mm2 52,5 m
15 Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x120mm2 273 m
16 Thép làm xà kèm 93,48 kg
17 Kẹp xiết cáp hạ thế 22 cái
18 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 48 cái
19 Dây đồng 4M16 30 m
20 Dây đồng 2M10 60 m
21 Bịt đầu cáp 12 cái
22 Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL 0,5 m
23 Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL 1 đầu
24 Ghíp nối GN2 RLL 1 cái
25 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL 61,81 kg
26 Hòm công tơ H2 1 Hòm
27 Hòm công tơ H4 2 Hòm
28 Hòm công tơ H3F 2 Hòm
29 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 5 cột
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 4 bộ
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,0525 km/dây
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 0,273 km/dây
33 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 90 1 m
34 Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT 5 cái
35 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 22 cái
36 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 3,2 m3
37 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,2 m3
38 Rải dây thép địa 1 10 m
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,0256 100kg
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,4 10 cọc
41 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 0,5 1 m
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
43 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 5 1 cột
44 Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 0,0525 1km dây
45 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,1302 1km dây
46 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 3 hộp
47 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 2 hộp
48 Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho 2 ca
D Phần đường dây hạ thế do HTX Đại Đồng quản lý
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 27,72 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,726 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 16,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,95 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,198 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 20,592 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,495 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 13,23 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,26 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,274 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1525 100m3
13 Cột BTLT7,5C 33 Cột
14 Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x70mm2 1.029 m
15 Thép làm xà kèm 560,88 kg
16 Kẹp xiết cáp hạ thế 50 cái
17 Hòm phân dây 4 hòm
18 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 40 cái
19 Đai thép + Khóa đai lắp hòm phân dây 8 bộ
20 Dây đồng 4M16 30 m
21 Dây đồng 2M16 30 m
22 Dây đồng 2M10 120 m
23 Bịt đầu cáp 12 cái
24 Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL 3,5 m
25 Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL 7 đầu
26 Ghíp nối GN2 RLL 7 cái
27 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL 432,67 kg
28 Hòm công tơ H2 3 Hòm
29 Hòm công tơ H4 1 Hòm
30 Hòm công tơ H6 1 Hòm
31 Hòm công tơ H3F 2 Hòm
32 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 33 cột
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 24 bộ
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 1,029 km/dây
35 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 180 1 m
36 Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT 7 cái
37 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 50 cái
38 Đào đường cáp đặt đường ống có mở mái taluy bằng máy đào 0,4, đất cấp II 22,4 100 m3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 22,4 m3
40 Rải dây thép địa 7 10 m
41 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,1792 100kg
42 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2,8 10 cọc
43 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 3,5 1 m
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,7 10 đầu cốt
45 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 25 1 cột
46 Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 1,029 1km dây
47 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 5 hộp
48 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 1 hộp
49 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT 1 hộp
50 Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho 2 ca
E Thí nghiệm Điện lực Thạch Thất
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 17 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 36 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 5 1 vị trí
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 8 1 vị trí
F Phần đường dây trung thế do Điện lực Phúc Thọ quản lý
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,816 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,28 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,963 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,11 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0117 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1126 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,076 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0374 100m3
9 Cột BTLT14C 1 cột
10 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 1 1 mối nối
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp với thủ công 1 cột
12 Thép mạ kẽm làm xà 254,07 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 3 bộ
14 Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK 12 chuỗi
15 Sứ đứng VHD-24kV 2 quả
16 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 12 1 chuỗi sứ
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,2 10 sứ
18 Ghíp 3 bu lông 12 ghíp
19 Dây nhôm lõi thép AC-95 283,5 m
20 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 0,2835 1 km dây
21 Biển tên cột, tên lộ 1 cái
22 Lắp biển tên cột 1 1 bộ
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,1594 100kg
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm 0,12 100m
25 Rải dây thép địa 1,5 10 m
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất bằng máy đào, cấp đất loại II 0,3 10 cọc
27 Đào dường ốngs đạt cáp không mở mái taluy , đất cấp II 7,8 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,8 m3
29 Thép làm tiếp địa 70,929 kg
30 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,5 tấn
31 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,5 tấn
32 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,07 tấn
33 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,084 tấn
34 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 1,42 tấn
35 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 2,3 m3/km
36 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 3 m3/km
37 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 0,9 tấn/km
38 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. bằng máy kết hợp với thủ công 1 1 cột
39 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 2 1 bộ
40 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn 1,2 10 sứ
41 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 0,2835 1km dây
G Thí nghiệm Điện lực Phúc Thọ
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 2 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 12 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
H Di chuyển đường điện viễn thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,392 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1936 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,32 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,12 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 4,576 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,11 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,94 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,28 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,172 m3
11 Cột BTLT7,5B 8 Cột
12 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng máy kết hợp với thủ công 4 cột
13 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng máy kết hợp với thủ công 2 cột
14 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường 6 1 cột
15 Lắp đặt hộp đấu cáp quang OTP 12 1hộp
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi 0,756 km cáp
17 Cáp quang 12Fo bổ sung 0,756 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi 0,252 km cáp
19 Cáp quang 48Fo bổ sung 0,252 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi 0,252 km cáp
21 Cáp quang 96Fo bổ sung 0,252 km cáp
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO 6 bộ măng sông
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO 2 bộ măng sông
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=100FO 2 bộ măng sông
25 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công 6 1 cột
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi 0,252 1km cáp
27 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi 0,252 1km cáp
28 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi 0,756 1km cáp
I Chi phí Nghiệm thu đóng điện
1 Nghiệm thu đóng điện 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->