Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + Nghiệm thu đóng điện + HMC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + Nghiệm thu đóng điện + HMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn kinh phí bồi thường hỗ trợ, GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Săn (Phần kênh và công trình trên kênh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:15:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,456,471,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | Phần đường dây trung thế do Điện lực Thạch Thất quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1567 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 3,9167 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,926 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,036 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1612 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,46 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0612 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,3508 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,7707 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,94 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,62 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0931 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3926 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,224 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1162 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1907 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,7667 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 2,34 | 100m | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,47 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,96 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0488 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2161 | 100m2 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,254 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0658 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2635 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 6,5867 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 4,08 | 100m | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,816 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 14,52 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1194 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3238 | 100m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,25 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1468 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0264 | 100m3 | |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,66 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 42 | 100m | |
| 42 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 4,975 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 74,52 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,8 | m3 | |
| 45 | Cột BTLT18C có lỗ lắp xà | 4 | cột | |
| 46 | Cột BTLT20C có lỗ lắp xà | 1 | cột | |
| 47 | Cột BTLT20D có lỗ lắp xà | 2 | cột | |
| 48 | Cột BTLT20 DUL-3500Dal có lỗ lắp xà | 2 | cột | |
| 49 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 9 | 1 mối nối | |
| 50 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 51 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 5 | cột | |
| 52 | Thép mạ kẽm làm xà | 1.156,91 | kg | |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 5 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | 10 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 5 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 4 | bộ | |
| 57 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 14 | 1 bộ | |
| 58 | Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK | 36 | chuỗi | |
| 59 | Sứ đứng VHD-24kV | 17 | quả | |
| 60 | Tấm bắt chuỗi kép | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 36 | 1 chuỗi sứ | |
| 62 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1,7 | 10 sứ | |
| 63 | Đầu cốt AM-120 | 6 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Ghíp 3 bu lông | 12 | ghíp | |
| 66 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ASCV-120 | 614,25 | m | |
| 67 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 0,615 | 1 km dây | |
| 68 | Biển tên cột, tên lộ | 7 | cái | |
| 69 | Lắp biển tên cột | 7 | 1 bộ | |
| 70 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 71 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 1 | 1 bộ | |
| 72 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,797 | 100kg | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | 0,6 | 100m | |
| 74 | Rải dây thép địa | 7,5 | 10 m | |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,5 | 10 cọc | |
| 76 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 0,39 | 100 m3 | |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 39 | m3 | |
| 78 | Thép làm tiếp địa | 354,645 | kg | |
| 79 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,5 | tấn | |
| 80 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 1,5 | tấn | |
| 81 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,265 | tấn | |
| 82 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 1,0701 | tấn | |
| 83 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 18,18 | tấn | |
| 84 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 80,1 | m3/km | |
| 85 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 149 | m3/km | |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 28,3 | tấn/km | |
| 87 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 2,56 | tấn/km | |
| 88 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. bằng máy kết hợp với thủ công | 1 | 1 cột | |
| 89 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m.bằng máy kết hợp với thủ công | 2 | 1 cột | |
| 90 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 12 | 1 bộ | |
| 91 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp | 1 | 1 bộ | |
| 92 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 93 | Tháo chống sét van <= 35kV | 1 | 3 pha | |
| 94 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | 1 | 1MVAR | |
| 95 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | 1,8 | 10 sứ | |
| 96 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 97 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 0,5828 | 1km dây | |
| C | Phần đường dây hạ thế do Điện lực Thạch Thất quản lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 5,544 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1452 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,27 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,59 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0396 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,288 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,47 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,586 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0169 | 100m3 | |
| 13 | Cột BTLT8,5C | 5 | Cột | |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x70mm2 | 52,5 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x120mm2 | 273 | m | |
| 16 | Thép làm xà kèm | 93,48 | kg | |
| 17 | Kẹp xiết cáp hạ thế | 22 | cái | |
| 18 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | 48 | cái | |
| 19 | Dây đồng 4M16 | 30 | m | |
| 20 | Dây đồng 2M10 | 60 | m | |
| 21 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 22 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | 0,5 | m | |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | 1 | đầu | |
| 24 | Ghíp nối GN2 RLL | 1 | cái | |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | 61,81 | kg | |
| 26 | Hòm công tơ H2 | 1 | Hòm | |
| 27 | Hòm công tơ H4 | 2 | Hòm | |
| 28 | Hòm công tơ H3F | 2 | Hòm | |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 5 | cột | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,0525 | km/dây | |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | 0,273 | km/dây | |
| 33 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | 90 | 1 m | |
| 34 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 22 | cái | |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 3,2 | m3 | |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2 | m3 | |
| 38 | Rải dây thép địa | 1 | 10 m | |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0256 | 100kg | |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 0,5 | 1 m | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 5 | 1 cột | |
| 44 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 0,0525 | 1km dây | |
| 45 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 0,1302 | 1km dây | |
| 46 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 48 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 2 | ca | |
| D | Phần đường dây hạ thế do HTX Đại Đồng quản lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 27,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,726 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 16,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,95 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,198 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 20,592 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,495 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 13,23 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,274 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1525 | 100m3 | |
| 13 | Cột BTLT7,5C | 33 | Cột | |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x70mm2 | 1.029 | m | |
| 15 | Thép làm xà kèm | 560,88 | kg | |
| 16 | Kẹp xiết cáp hạ thế | 50 | cái | |
| 17 | Hòm phân dây | 4 | hòm | |
| 18 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | 40 | cái | |
| 19 | Đai thép + Khóa đai lắp hòm phân dây | 8 | bộ | |
| 20 | Dây đồng 4M16 | 30 | m | |
| 21 | Dây đồng 2M16 | 30 | m | |
| 22 | Dây đồng 2M10 | 120 | m | |
| 23 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 24 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | 3,5 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | 7 | đầu | |
| 26 | Ghíp nối GN2 RLL | 7 | cái | |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | 432,67 | kg | |
| 28 | Hòm công tơ H2 | 3 | Hòm | |
| 29 | Hòm công tơ H4 | 1 | Hòm | |
| 30 | Hòm công tơ H6 | 1 | Hòm | |
| 31 | Hòm công tơ H3F | 2 | Hòm | |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 33 | cột | |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 24 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 1,029 | km/dây | |
| 35 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | 180 | 1 m | |
| 36 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 50 | cái | |
| 38 | Đào đường cáp đặt đường ống có mở mái taluy bằng máy đào 0,4, đất cấp II | 22,4 | 100 m3 | |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,4 | m3 | |
| 40 | Rải dây thép địa | 7 | 10 m | |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1792 | 100kg | |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,8 | 10 cọc | |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 3,5 | 1 m | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,7 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 25 | 1 cột | |
| 46 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 1,029 | 1km dây | |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 49 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | 1 | hộp | |
| 50 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 2 | ca | |
| E | Thí nghiệm Điện lực Thạch Thất | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 17 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 36 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 5 | 1 vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 8 | 1 vị trí | |
| F | Phần đường dây trung thế do Điện lực Phúc Thọ quản lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,816 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,963 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0117 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,076 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0374 | 100m3 | |
| 9 | Cột BTLT14C | 1 | cột | |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | 1 mối nối | |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp với thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Thép mạ kẽm làm xà | 254,07 | kg | |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 3 | bộ | |
| 14 | Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK | 12 | chuỗi | |
| 15 | Sứ đứng VHD-24kV | 2 | quả | |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 12 | 1 chuỗi sứ | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,2 | 10 sứ | |
| 18 | Ghíp 3 bu lông | 12 | ghíp | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC-95 | 283,5 | m | |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 0,2835 | 1 km dây | |
| 21 | Biển tên cột, tên lộ | 1 | cái | |
| 22 | Lắp biển tên cột | 1 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1594 | 100kg | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Rải dây thép địa | 1,5 | 10 m | |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất bằng máy đào, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | |
| 27 | Đào dường ốngs đạt cáp không mở mái taluy , đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,8 | m3 | |
| 29 | Thép làm tiếp địa | 70,929 | kg | |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,5 | tấn | |
| 31 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,5 | tấn | |
| 32 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,07 | tấn | |
| 33 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,084 | tấn | |
| 34 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 1,42 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 2,3 | m3/km | |
| 36 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 3 | m3/km | |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 0,9 | tấn/km | |
| 38 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. bằng máy kết hợp với thủ công | 1 | 1 cột | |
| 39 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 40 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | 1,2 | 10 sứ | |
| 41 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 0,2835 | 1km dây | |
| G | Thí nghiệm Điện lực Phúc Thọ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 12 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| H | Di chuyển đường điện viễn thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,392 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1936 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,36 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,12 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,576 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,94 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,172 | m3 | |
| 11 | Cột BTLT7,5B | 8 | Cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng máy kết hợp với thủ công | 4 | cột | |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng máy kết hợp với thủ công | 2 | cột | |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 6 | 1 cột | |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp quang OTP | 12 | 1hộp | |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | 0,756 | km cáp | |
| 17 | Cáp quang 12Fo bổ sung | 0,756 | km cáp | |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | 0,252 | km cáp | |
| 19 | Cáp quang 48Fo bổ sung | 0,252 | km cáp | |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | 0,252 | km cáp | |
| 21 | Cáp quang 96Fo bổ sung | 0,252 | km cáp | |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | 6 | bộ măng sông | |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | 2 | bộ măng sông | |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=100FO | 2 | bộ măng sông | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công | 6 | 1 cột | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo > 48 sợi | 0,252 | 1km cáp | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi | 0,252 | 1km cáp | |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi | 0,756 | 1km cáp | |
| I | Chi phí Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi