Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khối văn hóa xã hội huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 22:39:00 đến ngày 2020-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,452,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện<br/> trường để ở và điều hành | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện<br/> trường để ở và điều hành | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Tháo dỡ mái ngói | 132,3452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | 219,3932 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | 7,128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 77,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 168,6819 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | 2,9056 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 266,0397 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất móng cột, trụ, đất cấp III | Đào xúc đất móng cột, trụ, đất cấp III | 533,8561 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Đào móng băng, đất cấp III | 35,8034 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 60,2735 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2012 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,4656 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,466 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,3306 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 2,7023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 1,9453 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7577 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 60,9307 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,3357 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,9332 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,5996 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | 9,28 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,864 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,1467 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,2607 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 2,4887 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | 15,0273 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Ván khuôn cột | 2,3552 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5718 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,5373 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3867 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1618 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,4894 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,7984 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9222 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 32,1434 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn sàn mái | 8,2842 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 7,2001 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 79,5008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4001 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | 0,3993 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | 0,1415 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,7889 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,974 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,3806 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | 0,485 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 6,7635 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 2,1866 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1866 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 111,4775 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1535 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | 35,7 | m |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 62,3143 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 63,6957 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 13,2898 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 1,4784 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 7,2864 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,193 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 442,2788 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.021,1971 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 490,234 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 292,22 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 828,42 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 92,208 | m2 |
| 41 | lót màng bitum (4mm PE – APP) nóng vào chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | lót màng bitum (4mm PE – APP) nóng vào chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 92,208 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 400,04 | m |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,2732 | m3 |
| 44 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M50 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M50 | 12,7324 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 645,4024 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 34,3444 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 32,116 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 28,912 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.647,004 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,433 | m2 |
| 51 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | 51,84 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | 91,2 | m2 |
| 53 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | 12,58 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt bẳng chống lóa | Cung cấp lắp đặt bẳng chống lóa | 8 | cái |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,4349 | tấn |
| 56 | Sản xuất lan can | Sản xuất lan can | 0,8282 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện lan can + hoa sắt cửa sổ | Sơn tĩnh điện lan can + hoa sắt cửa sổ | 2.304,3 | Kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 157,08 | m2 |
| 59 | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn hoa (cả khóa) | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn hoa (cả khóa) | 1 | cái |
| 60 | Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái | Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 1,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 32 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 869 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 15 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 738 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 710 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 160 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 5 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | 1 | cái |
| 27 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | 8 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 95 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 225 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 12 | cái |
| 33 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Cọc đỡ dây dẫn sét | 150 | cọc |
| 34 | Bình sứ trang trí chân kim | Bình sứ trang trí chân kim | 12 | bình |
| 35 | Kẹp nối dây tiếp địa | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 22,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 22,8 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC+HỐ GA XUNG QUANH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG VÀ RÃNH TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 58,3779 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2141 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 11,1526 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,1153 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | 215 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | 11 | cái |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,4735 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | 39,4724 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 131,3204 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,92 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2657 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Đào móng băng, đất cấp II | 10,5965 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1239 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0763 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,2478 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,1471 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 0,7303 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1322 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,0059 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 12,6666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, trụ | Ván khuôn cột, trụ | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,3958 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 | Bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 | 2,3958 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3082 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,1387 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,6074 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn sàn mái | 1,322 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,8449 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,8976 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | 0,0039 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1848 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | 29,7599 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 1,9898 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 6,132 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 169,128 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 188,944 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,72 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,82 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 132,2 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 75,8072 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 58,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,844 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,26 | m2 |
| 38 | SX cửa đi cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | SX cửa đi cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | 2,94 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ mở hất, kính dày 5 ly | SX cửa sổ cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ mở hất, kính dày 5 ly | 4,8 | m2 |
| 40 | SX vách kính nhôm hệ | SX vách kính nhôm hệ | 2,832 | m2 |
| 41 | SX, lắp dựng tấm ngăn compact khu vệ sinh | SX, lắp dựng tấm ngăn compact khu vệ sinh | 9 | m2 |
| 42 | Cửa compact nhà vệ sinh (cả phụ kiện) | Cửa compact nhà vệ sinh (cả phụ kiện) | 37,5 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 43,776 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 0,5403 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5403 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 55,06 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0013 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | 21,804 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 75 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 75 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 8 | cái |
| 63 | Syphong D48 | Syphong D48 | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 69 | Van phao | Van phao | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể |
| 71 | Bơm tăng áp Q=45l/phút, H=25m | Bơm tăng áp Q=45l/phút, H=25m | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 4 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 14 | cái |
| 110 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 2 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 2 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | 4 | cái |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,4388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 4,8754 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,2518 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 6,6647 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 0,3948 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,847 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 10,6506 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2064 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0622 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3171 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6306 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 3,6265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 0,0916 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0306 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,5643 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | 5 | cái |
| I | SAN NỀN + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Đào xúc đất , đất cấp III | 4,2955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 4,2955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | 4,2955 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0807 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2148 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | 16 | cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,6326 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,1396 | 100m3 |
| 9 | Ni lon lót nền đổ bê tông | Ni lon lót nền đổ bê tông | 2.721 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 190,47 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2.721 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,5626 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,0804 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,0804 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi