Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357212-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200327648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 13:48:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,150,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 2.396 Kg
2 Cát vàng B cấp 4,204 M3
3 Đá 1x2 B cấp 7,6 M3
4 Ván khuôn B cấp 24 m2
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 8,08 m3
B Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). 3 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 6 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
C Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 9 mét
2 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 6 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
D Trụ BTLT 14m ghép đôi
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 8 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 4 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,14 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,3 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,06 Kg
9 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 8 Cột
E Bộ chân sứ đỉnh góc + Sứ đứng
1 Sứ đứng 24KV A cấp 2 cái
2 Chân sứ đỉnh MK (đỡ gĩc) A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
5 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 2 sứ
F Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
2 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
3 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 6 cái
4 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 12 cái
5 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 12 cái
6 Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 A cấp 3 cái
7 Bù lon mắt mạ kẽm 16x350 A cấp 3 cái
8 Gip buộc đầu sứ đơi cp bọc 24kV-50mm2 A cấp 1 ci
9 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 7 cái
10 Sứ ống chỉ A cấp 7 cái
11 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 4 cái
12 Bù lon mạ kẽm 16x450 A cấp 3 cái
13 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV A cấp 6 cái
14 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 12 cái
15 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 9 cái
16 Dây chì 6K A cấp 2 cái
17 Dây chì 15K A cấp 1 cái
18 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 47 Kg
19 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 A cấp 243 mét
20 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,238 km
21 Kéo rải căng dây nhôm bọc ACX 25 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,238 km
22 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
23 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
24 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ 1 pha
G Trụ BTLT 7,5m(Thu Hồi)
1 Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa Thu hồi vật tư 1 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m bằng thủ công (chặt gốc) Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
H Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 24 mét
2 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 6 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
I Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 6 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 12 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 24 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
J Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
K Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 24 mét
2 Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) A cấp 6 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
L Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U160 - 3m A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 4 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
M Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 4 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 4 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
N Bộ dây hạ áp 1x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 80 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 8 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 24 mét
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 8 cái
5 Cosse ép 70mm2 A cấp 8 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
9 Khóa đai A cấp 12 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 104 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 104 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
O Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 160 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 16 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 48 mét
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 16 cái
5 Cosse ép 70mm2 A cấp 16 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 32 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
9 Khóa đai A cấp 24 cái
10 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 208 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 208 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
14 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
P Bộ dây hạ áp - 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 120 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 8 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 24 mét
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 8 cái
5 Cosse ép 95mm2 A cấp 12 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
9 Khóa đai A cấp 12 cái
10 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 144 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 144 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
14 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
Q Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 8 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 16 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 16 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 32 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 32 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
8 Lắp bảng gỗ Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
R Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 39 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 18 bộ
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 12 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 18 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 18 mét
6 Khóa đai A cấp 36 cái
7 Ống nhựa PVC phi 21 A cấp 72 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 18 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 174 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
S Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 15 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 6 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 4 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 2 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
6 Khóa đai A cấp 12 cái
7 Ống nhựa PVC phi 21 A cấp 24 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 6 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 66 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
T Bộ tiếp địa trạm giàn
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 13 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 8 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 4 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 2 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
6 Khóa đai A cấp 12 cái
7 Ống nhựa PVC phi 21 A cấp 16 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 8 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 58 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
U MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA (đo đếm gián tiếp)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
2 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
3 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 2 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 2 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 2 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
10 Aptomat 3pha 600V 75A A cấp 2 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 4 cái
12 Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V A cấp 4 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
V MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 4 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 4 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 4 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
10 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 4 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 8 cái
12 Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V A cấp 8 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
W TCCS trạm từ 1x50kVA ln 3x25KVA (T238)
1 Dây chì 3K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 3 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp 1 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
X MBA & Thiết bị trạm 250KVA
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
2 Dây chì 10K A cấp 6 cái
3 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 6 bộ
4 MBT 3 pha 22/0,4KV 250KVA A cấp 2 cái
5 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 4 cái
6 Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) A cấp 6 cái
7 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp 2 cái
8 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Lắp máy biến thế 3 pha (<= 320 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
10 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=400A , 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
Y MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA (XDM Trạm Rạch Kè)
1 Dây chì 3K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 3 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp 1 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
17 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
18 Lắp Aptomat và khởi động từ <= 100A, 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
Z Khối lượng vật tư thu hồi
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 1 cái
2 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
3 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
4 Giá đỡ FCO A cấp 1 cái
5 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 2 mét
6 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 28 mét
7 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 2 cái
8 Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) A cấp 3 cái
9 Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) A cấp 3 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Aptomat 3pha 600V 125A -160A A cấp 2 cái
12 Aptomat 3pha 600V 160A A cấp 2 cái
13 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 1 cái
14 MBT 3 pha 22/0,4KV 180KVA A cấp 1 cái
15 MBT 3 pha 22/0,4KV 160KVA A cấp 1 cái
16 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 22(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
19 Tháo máy biến thế 3 pha (<= 180 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
20 Tháo aptomat hạ thế 3 cực <=200A Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
21 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AA Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 67,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 45 bộ
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 45 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 135 mét
5 Khóa đai A cấp 270 cái
6 Ống nhựa PVC phi 21 A cấp 180 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 11,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 45 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 67,5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 135 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 11,25 m3
AB Móng M8a
1 Neo bê tông cốt thép dài 1,2m A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền A cấp 4 bộ
3 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
AC Móng bêtông 0,6x1x0,6m3
1 Xi măng PCB.40 B cấp 288 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,504 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,909 M3
4 Ván khuôn B cấp 5,76 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,9 m3
AD Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện(trụ 7,5m)-1P
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 167 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 334 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 334 cái
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 334 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 668 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 334 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 668 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 167 bộ
AE Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện(trụ 7,5m)-3P
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 30 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 60 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 90 cái
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 60 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 120 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 60 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 150 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
AF Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (trụ 12m)-1P
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 3 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 6 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 6 cái
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 6 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 12 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 6 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AG Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (trụ 12m)-3P
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 50 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 100 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 150 cái
4 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 100 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 200 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 100 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 250 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 50 bộ
AH Trụ BTLT 8,5m
1 Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 4 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,14 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,3 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 4 Cột
AI Trụ BTLT 8,5m (ghép)
1 Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
AJ Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 9.609 mét
2 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 78 cái
3 Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 A cấp 208 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 293 cái
5 Bùlon móc 16x300 A cấp 58 cái
6 Bùlon móc 16x250 A cấp 230 cái
7 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 5 cái
8 Sứ ống chỉ A cấp 5 cái
9 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 4 cái
10 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 1 cái
11 Potelet V50x50 - 2,5m MK A cấp 1 cái
12 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 119 cái
13 Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 A cấp 57 cái
14 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 35 cuộn
15 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 24 mét
16 Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 A cấp 365 mét
17 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 9,245 km
18 Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 57 cái
19 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 119 cái
20 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
21 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Tháo nhánh Branchemement Theo bản vẽ thiết kế 851 nhánh
23 Lắp nhánh Branchemement Theo bản vẽ thiết kế 851 nhánh
AK Trụ BTLT 7,5m(Thu Hồi)
1 Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa Thu hồi vật tư 1 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m bằng thủ công (chặt gốc) Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
AL Trụ BTV 7,5m(Thu Hồi)
1 Trụ BTV 6,5m Thu hồi vật tư 7 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m bằng thủ công (chặt gốc) Theo bản vẽ thiết kế 7 Cột
AM Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AN Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->