Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:42:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,727,787,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạng mục chung | |||
| 1 | Phần hạng mục chung | . | 1 | Khoản |
| B | Phần sửa chữa cải tạo nhà vệ sinh: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,234 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,494 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,714 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ( cạo đến cao độ trần) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,494 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,128 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,128 | m3 |
| C | Phần sửa chữa cải tạo nhà vệ sinh: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,016 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,714 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông đá mi, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,885 | m3 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,718 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,714 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,32 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 253,83 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,965 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,714 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,725 | m2 |
| 11 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,786 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Bộ |
| 13 | GCLD cửa khung nhôm hệ 70 kính mờ cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,36 | m2 |
| 14 | CCLD khóa vệ sinh tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 15 | CCLD cửa sổ bật hệ 38, kính mờ cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,285 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu vệ sinh bidet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt tay vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT 2200x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi KT 1730x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 2650x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi KT 2560x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi KT 1070x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 1920x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 33 | Lát đá hoa cương mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất khung thép đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,36 | m2 |
| D | Phần sửa chữa cải tạo nhà vệ sinh: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk42mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk140mm dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê cong nhựa đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bít đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bít đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bít đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bít đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 275 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | Cái |
| 30 | Lắp đặt giảm nhựa đk 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | Cái |
| 31 | Lắp đặt giảm nhựa đk 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | Cái |
| 32 | Lắp đặt giảm nhựa đk 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt giảm nhựa đk 60/27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt giảm nhựa đk 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | Cái |
| 35 | Lắp đặt giảm nhựa đk 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt giảm nhựa đk 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Cái |
| 37 | Lắp đặt giảm nhựa đk 140/114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây mềm nối ống với thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng thau đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hai đầu răng thau đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông răng trong thau đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co răng trong thau đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hai đầu răng thau đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | Cái |
| 48 | Lắp đặt T inox răng ngoài đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co răng trong thau đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| E | Phần sơn nước bên ngoài | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.895,848 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.895,848 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.895,848 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,865 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt lưới bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.386,5 | m2 |
| F | Phần sơn nước bên trong | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.257,212 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.065,489 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.442,909 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.189,272 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.465,212 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,378 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,756 | 100m2 |
| G | Sửa chữa cải tạo Trần, mái, chống thấm sê nô mái, cải tạo hồ cảnh sảnh chính: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 730,588 | m2 |
| 2 | Phá dỡ con lươn bê tông che mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,018 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | 100 m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp bê tông bảo vệ sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,727 | m3 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 371,129 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,75 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,355 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,467 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,467 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,467 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn (Hệ số Máy TC:7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,467 | m3 |
| H | Sửa chữa cải tạo Trần, mái, chống thấm sê nô mái, cải tạo hồ cảnh sảnh chính: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn chèn mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,63 | m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông con lươn chèn mái tôn đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,018 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,158 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,91 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 640,155 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 825,99 | m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông đá mi, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,727 | m3 |
| 8 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 635,885 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 493,393 | m2 |
| 10 | GCLD máng xối âm thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,4 | md |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,825 | 100m2 |
| 12 | SXLD lam nhôm thông gió khu hội trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | md |
| 13 | SXLD khung lưới thép chắn rác trên mái sắt V40x40, khung lưới mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170,518 | m2 |
| 14 | SXLD trần nhôm U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 369,64 | m2 |
| 15 | GCLD trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360,948 | m2 |
| 16 | SX cửa đi sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,264 | m2 |
| 17 | CCLD khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,264 | m2 |
| I | Sửa chữa cải tạo Trần, mái, chống thấm sê nô mái, cải tạo hồ cảnh sảnh chính: CẢI TẠO HỒ CẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,72 | m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể nước đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,066 | 100kg |
| 5 | Công tác đổ bê tông đáy bể nước đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,815 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thanh cản nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,72 | md |
| 7 | Công tác đổ bê tông gia cố tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,586 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí mozaic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,06 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch trang trí mozaic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,152 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bơm nước hồ cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| J | Hệ thống điện và chiếu sang: CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp sodium 150w, cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2 pha 6A 30mA 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống xoắn HDPE d40/30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| K | Hệ thống điện và chiếu sang: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm tole 1mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187,5 | m |
| 2 | Lắp đặt nối máng cáp 100x50mm tole 1mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 3 | Lắp đặt co ngang 100x50mm tole 1mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt co xuống máng cáp 100x50mm tole 1mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi 135 100x50, tole 1mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt T ngang 100x50 mm, tole 1.0mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T điều 100/100/100 mm, tole 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Hệ pát và ty treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| L | Hệ thống điện và chiếu sang: CHIẾU SÁNG VÀ Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led máng trơn thường 1.2m 1x36w áp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led máng trơn thường 1.2m 1x36w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led máng trơn thường 0,6m 1x18w áp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m 1x36w máng bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x1200 80w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Downlight bóng Led 12w (đèn lon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Downlight bóng Led 12w (hội trường lớn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 205 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 1x22W (đèn mâm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 1x36W (đèn mâm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần D 1400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt phích cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hút âm tường D300 1200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt chắn gió | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 4 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 3 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 3 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 4 + đế & mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.789 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.609 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.538 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.100 | m |
| M | Hệ thống điện và chiếu sang: HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt loa 30w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ampli 1000w - 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bàn Mixer | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây loa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| N | Hệ thống điện và chiếu sang: TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W800xD800xH1600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W400xD200xH600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 09 module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 13 module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 45KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 30KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 30KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P 150A 30KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 pha 125A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3 pha 75A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3 pha 30A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2 pha 16A 30mA 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2 pha 20A 30mA 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lăp đặt BUSBAR 500A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Lăp đặt BUSBAR 300A L=600mm 3P-4W, 100%N, 50%E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lăp đặt BUSBAR 100A L=600mm 3P-4W, 100%N, 50%E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lăp đặt BUSBAR 40A L=600mm 3P-4W, 100%N, 50%E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt biến dòng MCT 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt biến dòng PCT 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ lọc sét lan truyền 100KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CXV 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống chìm bảo hộ dây dẫn HDPE d130/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CXV 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 216 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 590 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CV 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 167 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 704 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 560 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| O | Hệ thống điện và chiếu sang: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng Ø9.5/19.1 bọc cách nhiệt 13mm khu hội trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC Ø21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi