Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải cách tiền lương năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:51:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,771,100,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TỔNG THỂ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,574 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,828 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.682,8 | m3 |
| 4 | Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,566 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,414 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,14 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,157 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,157 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè con sâu 225x112x5x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,05 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,13 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,02 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,044 | 100m2 |
| 15 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,984 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,1 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,1 | m2 |
| 18 | Hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,5 | md |
| 19 | Mua đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,713 | m3 |
| 20 | Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây <= 2 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây/lần |
| 21 | Trồng lại cây xanh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 22 | Trồng mới cây lộc vừng cao 5m-7m; D250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 23 | Trồng mới cây kè bạc, lóng cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 24 | Trồng mới cây cau đỏ cao 3m-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 25 | Trồng mới cây cọ dầu, lóng cao > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 26 | Trồng mới cây xanh hàng rào cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 27 | Trồng mới cây mai tiểu thơ, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 28 | Trồng mới cây bướm hồng, cắt col cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 29 | Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 30 | Trồng mới cây sứ cao 3m-4m; D10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 31 | Trồng mới cây lá trắng, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 32 | Trồng mới cây giáng hương cao 5m-7m; D250-350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 33 | Trồng mới cây phúc lộc thọ, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 34 | Trồng mới cây mỏ két, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Trồng mới cây dâm bụp thái, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 36 | Trồng mới cây kim đồng, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 37 | Trồng mới cây thiên tuế cao 0,6m-0,7m; D200-300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 38 | Trồng mới cây me tây cao 5m-7m; D300-400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 39 | Trồng mới hoa huỳnh anh, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 40 | Trồng mới hoa ty gon, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 41 | Trồng mới hoa sử quân tử, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 42 | Trồng mới cây phượng cao 4m-5m; Ø250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 43 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | 100m2 |
| 44 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,597 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,774 | tấn |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,774 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | tấn |
| 58 | Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,692 | m2 |
| 60 | Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,1 | md |
| 61 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 64 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 65 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | tấn |
| 75 | Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,22 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 78 | Tole diềm mái dày 1mm, hàn kín đầu xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | md |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 81 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,34 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 85 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 88 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 89 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,519 | m3 |
| 91 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 99 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng kích thước gạch (9x19x39)cm, tường dày 9cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m3 |
| 103 | Thanh chắn inox hệ 304 D90 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 104 | Đá tảng khắc tên "Công Viên An Phú" (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 800 ÷ 1000, cao: 2000 - 2200) bao gồm đế bê tông và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,507 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,423 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao ≤4m bằng vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,688 | m2 |
| 42 | Vách compact + phụ kiện cửa đi và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,07 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Motơ cửa cuốn tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 60, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 47 | Trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 48 | Kính tráng thuỷ dày 5ly, khung gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 49 | Tay vịn khuyết tật Inox 304, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Khung sắt hộp đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ chữ "WC" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 53 | Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 54 | Đèn Led Bulb, 30W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Công tắc ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P - 16A+ đế, nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 63 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 64 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m |
| 67 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,925 | m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.179 | viên |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,925 | m3 |
| 71 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Con thỏ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Lơi DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Lơi DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Co DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Co DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Co DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Tê DN110-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Tê DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tê DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Tê DN60-DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Chữ Y DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Chữ Y DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Chữ Y DN90-DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Chữ Y DN110-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Cầu thu nước mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Co PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Co PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Co PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PPR DN20 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Tê PPR DN25 - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR DN25 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 129 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 131 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt Nối răng trong DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Nối răng trong DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt co DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 136 | Lắp đặt co DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Tê DN34 - DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Van khóa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Van khóa DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 140 | Hộp thép SUS làm dấu 230x230x15x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 141 | Máy bơm (Q=5M3/H; H=10M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 144 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 145 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 146 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø8a150 (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,054 | m3 |
| 151 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 152 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 153 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 154 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 155 | Vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 158 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,539 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 160 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 165 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 166 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 167 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | m3 |
| 169 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 170 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 171 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 182 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 183 | Bu long Ø12, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | trụ |
| 3 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | trụ |
| 4 | Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cọc |
| 8 | Dây đồng trần C16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,38 | m |
| 9 | Đào hố móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Đào hố móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 11 | Đào hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,35 | m3 |
| 13 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m3 |
| 15 | Lát gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.276 | viên |
| 16 | Lắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m3 |
| 17 | Kéo cáp CVV-0,6/1kV 2x25mm2 cấp nguồn đến tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m |
| 18 | Rãi cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,5 | m |
| 19 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,7 | m |
| 20 | Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô cosse Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | đầu |
| 22 | Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 23 | Tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn ở chòi nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 2P-20A cấp nguồn chiếu sáng nhàvệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đến tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bộ hẹn giờ 1 kênh ( Dighital - có nguồn nuôi phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ bảo vệ điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Code lắp tủ điều khiển lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 35 | Lắp cầu 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 37 | Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 38 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đầu |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bảng |
| 40 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cửa |
| 41 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 42 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m2 |
| 43 | Đỗ bê tông M200 đá 1x2, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m3 |
| 44 | Lắp ống HDPE D50/40 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,69 | m |
| 45 | Lắp ống ruột gà luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 46 | Khung móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Khung móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 48 | Xe vận chuyển trụ, cần, đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trường loại ôtô tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10 tấn/km |
| 49 | Bốc dở trụ,đèn và phụ kiện lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | tấn |
| 50 | Bốc dở trụ, đèn và phụ kiện xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | tấn |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập xoay eo (trụ đôi) | Kích thước 1600x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay (trụ đôi) | Kích thước 3260x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 3 | Máy tập đạp xe | Kích thước 2740x520x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 4 | Xà đơn (trụ đôi) | Kích thước 1500x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 5 | Xà kép (trụ đôi) | Kích thước 2440x740x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 6 | Máy tập lưng bụng | Kích thước 1520x1460x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 7 | Máy đi bộ trên không (trụ đôi) | Kích thước 2800x690x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 8 | Máy tập lưng eo | Kích thước 1650x760x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 9 | Máy tập toàn thân | Kích thước 1580x1290x1900, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 10 | Xích đu Inox | Kích thước (dài 1,4m; rộng 0,9m; cao 1,5m) | 1 | Cái |
| 11 | Thú nhún con Chó | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 12 | Thú nhún con Vịt | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 13 | Thú nhún con Ngựa | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 14 | Thú nhún con Voi | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 15 | Thú nhún con Gà | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 16 | Thú nhún con Thiên Nga | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 17 | Thú nhún con Heo | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 18 | Thú nhún Máy Bay | Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Con |
| 19 | Bập bênh cân 4 ghế | Kích thước 2500x500x500, chất liệu sắt nhựa | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi