Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326749-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200326693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền lương năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:51:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,771,100,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TỔNG THỂ CÔNG VIÊN
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,574 100m2
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,828 100m3
3 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.682,8 m3
4 Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,566 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,414 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.474,14 m2
7 Làm lớp đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,157 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,157 m3
9 Lát gạch vỉa hè con sâu 225x112x5x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,05 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,13 m3
11 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,02 m3
12 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 100m2
15 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,984 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,1 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,1 m2
18 Hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,5 md
19 Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,713 m3
20 Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây <= 2 tuổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây/lần
21 Trồng lại cây xanh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
22 Trồng mới cây lộc vừng cao 5m-7m; D250-300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
23 Trồng mới cây kè bạc, lóng cao 1m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
24 Trồng mới cây cau đỏ cao 3m-4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
25 Trồng mới cây cọ dầu, lóng cao > 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
26 Trồng mới cây xanh hàng rào cao 1m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
27 Trồng mới cây mai tiểu thơ, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
28 Trồng mới cây bướm hồng, cắt col cao 1m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
29 Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao 1m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
30 Trồng mới cây sứ cao 3m-4m; D10-12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
31 Trồng mới cây lá trắng, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
32 Trồng mới cây giáng hương cao 5m-7m; D250-350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
33 Trồng mới cây phúc lộc thọ, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m2
34 Trồng mới cây mỏ két, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
35 Trồng mới cây dâm bụp thái, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m2
36 Trồng mới cây kim đồng, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
37 Trồng mới cây thiên tuế cao 0,6m-0,7m; D200-300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
38 Trồng mới cây me tây cao 5m-7m; D300-400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
39 Trồng mới hoa huỳnh anh, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
40 Trồng mới hoa ty gon, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
41 Trồng mới hoa sử quân tử, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
42 Trồng mới cây phượng cao 4m-5m; Ø250-300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
43 Trồng mới cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 100m2
44 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m3
46 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
47 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,597 m3
48 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,438 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m2
54 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,774 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 tấn
56 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,774 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 tấn
58 Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 bộ
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,692 m2
60 Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 827,1 md
61 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
63 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
64 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 m3
65 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
71 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 tấn
72 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,981 tấn
73 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,981 tấn
75 Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,22 m2
77 Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100m2
78 Tole diềm mái dày 1mm, hàn kín đầu xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 md
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m3
80 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m3
81 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
82 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,371 m3
83 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,34 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
85 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
87 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,538 m3
88 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,547 m3
89 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,519 m3
91 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
99 Rải lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
102 Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng kích thước gạch (9x19x39)cm, tường dày 9cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,032 m3
103 Thanh chắn inox hệ 304 D90 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
104 Đá tảng khắc tên "Công Viên An Phú" (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 800 ÷ 1000, cao: 2000 - 2200) bao gồm đế bê tông và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,507 m3
6 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,512 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,655 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,116 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
16 Rải lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
33 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,423 m3
34 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
35 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao ≤4m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
37 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
38 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,43 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,688 m2
42 Vách compact + phụ kiện cửa đi và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,07 m2
43 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
44 Motơ cửa cuốn tự động + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 60, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
47 Trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m2
48 Kính tráng thuỷ dày 5ly, khung gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
49 Tay vịn khuyết tật Inox 304, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Khung sắt hộp đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Bộ chữ "WC" bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
53 Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
54 Đèn Led Bulb, 30W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Công tắc ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt MCB 2P - 16A+ đế, nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
58 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m
59 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m
60 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m
61 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
62 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
63 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
64 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
66 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 100m
67 Đào mương cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,85 m3
68 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,925 m3
69 Lát gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.179 viên
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,925 m3
71 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
73 Lắp đặt bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
74 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
75 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
76 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
77 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
78 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
79 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
80 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
81 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
83 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
84 Lắp đặt Con thỏ DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
85 Lắp đặt Lơi DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
86 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
87 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
88 Lắp đặt Lơi DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
89 Lắp đặt Co DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
90 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
91 Lắp đặt Co DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
92 Lắp đặt Co DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
93 Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
94 Lắp đặt Tê DN110-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
95 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
96 Lắp đặt Tê DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt Tê DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
98 Lắp đặt Chữ Y DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
99 Lắp đặt Chữ Y DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Lắp đặt Chữ Y DN90-DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Lắp đặt Chữ Y DN110-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
102 Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
103 Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
104 Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
105 Cầu thu nước mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
107 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
108 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
109 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
110 Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
111 Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
112 Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
113 Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
114 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
115 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
116 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
117 Lắp đặt Co PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
118 Lắp đặt Co PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
119 Lắp đặt Co PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
120 Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
121 Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
122 Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
123 Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
124 Lắp đặt Tê PPR DN32 - DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
125 Lắp đặt Tê PPR DN20 - DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
126 Lắp đặt Tê PPR DN25 - DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
127 Lắp đặt Tê PPR DN25 - DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bể
129 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
130 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
131 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
132 Lắp đặt Nối răng trong DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
133 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
134 Lắp đặt Nối răng trong DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
135 Lắp đặt co DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
136 Lắp đặt co DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
137 Lắp đặt Tê DN34 - DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
138 Lắp đặt Van khóa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Lắp đặt Van khóa DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
140 Hộp thép SUS làm dấu 230x230x15x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
141 Máy bơm (Q=5M3/H; H=10M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
142 Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
143 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m3
144 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
145 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
146 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m3
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø8a150 (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
149 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,054 m3
151 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
152 Đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
153 Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
154 Đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
155 Vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
156 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
158 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,539 m3
159 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
160 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 m3
161 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
162 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
163 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
165 Đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 m3
166 Đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
167 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 m3
169 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
170 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
171 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
172 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
173 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
174 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
175 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
176 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
177 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
178 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
179 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
180 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
181 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
182 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
183 Bu long Ø12, L=70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
184 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ
1 Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
2 Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 trụ
3 Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 trụ
4 Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cọc
8 Dây đồng trần C16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,38 m
9 Đào hố móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
10 Đào hố móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
11 Đào hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
12 Đào rãnh cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,35 m3
13 Lắp đất hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
14 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 m3
15 Lát gạch đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.276 viên
16 Lắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 m3
17 Kéo cáp CVV-0,6/1kV 2x25mm2 cấp nguồn đến tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m
18 Rãi cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,5 m
19 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,7 m
20 Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Làm đầu cáp khô cosse Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 đầu
22 Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
23 Tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 MCCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn ở chòi nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 MCCB 2P-20A cấp nguồn chiếu sáng nhàvệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 MCCB 2P-20A cấp nguồn đến tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Bộ hẹn giờ 1 kênh ( Dighital - có nguồn nuôi phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Bộ bảo vệ điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Code lắp tủ điều khiển lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp máng cáp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
35 Lắp cầu 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
37 Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
38 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 đầu
39 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bảng
40 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cửa
41 Coliver bảo quản cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
42 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m2
43 Đỗ bê tông M200 đá 1x2, móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,02 m3
44 Lắp ống HDPE D50/40 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,69 m
45 Lắp ống ruột gà luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
46 Khung móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
47 Khung móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Bộ
48 Xe vận chuyển trụ, cần, đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trường loại ôtô tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10 tấn/km
49 Bốc dở trụ,đèn và phụ kiện lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 tấn
50 Bốc dở trụ, đèn và phụ kiện xuống xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 tấn
D THIẾT BỊ
1 Máy tập xoay eo (trụ đôi) Kích thước 1600x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
2 Máy đi bộ lắc tay (trụ đôi) Kích thước 3260x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
3 Máy tập đạp xe Kích thước 2740x520x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
4 Xà đơn (trụ đôi) Kích thước 1500x550x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
5 Xà kép (trụ đôi) Kích thước 2440x740x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
6 Máy tập lưng bụng Kích thước 1520x1460x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
7 Máy đi bộ trên không (trụ đôi) Kích thước 2800x690x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
8 Máy tập lưng eo Kích thước 1650x760x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
9 Máy tập toàn thân Kích thước 1580x1290x1900, khung sắt sơn tĩnh điện 1 Cái
10 Xích đu Inox Kích thước (dài 1,4m; rộng 0,9m; cao 1,5m) 1 Cái
11 Thú nhún con Chó Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
12 Thú nhún con Vịt Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
13 Thú nhún con Ngựa Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
14 Thú nhún con Voi Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
15 Thú nhún con Gà Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
16 Thú nhún con Thiên Nga Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
17 Thú nhún con Heo Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
18 Thú nhún Máy Bay Kích thước 730x500, chất liệu sắt nhựa 1 Con
19 Bập bênh cân 4 ghế Kích thước 2500x500x500, chất liệu sắt nhựa 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->