Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:08:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,097,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, ao mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,3202 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0578 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất để đắp, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,3198 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,3457 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly >2,0km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,5218 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, dày 14cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 393,9104 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,5277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5182 | 100m2 |
| 9 | Lót tấm ni lông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,1365 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 90,235 | 10m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | cái |
| 13 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,926 | m3 |
| 14 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6956 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 315x8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,51 | 100m |
| C | CẦU TÂN TỈNH | |||
| 1 | Dọn quang mặt bằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bải đúc cọc, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0999 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,7501 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1658 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép 300x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4145 | tấn |
| 7 | Công tác thép tấm 310x310x8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1328 | tấn |
| 8 | Công tác thép tấm 600x310x8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0279 | tấn |
| 9 | Công tác thép V80x80x8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1415 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9407 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,144 | m3 |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22 | mối |
| 13 | Đóng cọc thép hình I450, làm sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,66 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình I450 làm sàn thao tác ở dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,66 | 100m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2356 | tấn |
| 16 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4011 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4888 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,7195 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4616 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3692 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7205 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,5389 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0806 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2647 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5744 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,3415 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3589 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DUL I280, L=6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 30 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DUL I280, L=9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, gờ lan can, khe co giãn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2595 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép sàn cầu, gờ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,906 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,114 | m3 |
| 34 | Sản xuất V50x50x4 khe co giãn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,041 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0816 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1249 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm ngang, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,72 | m3 |
| 39 | Ống thoát nước PVC Đk21 mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,015 | 100m |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4223 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3185 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4892 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 118 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,05 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi