Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà công nghệ cao (bao gồm cả máy bơm nước chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà công nghệ cao (bao gồm cả máy bơm nước chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190909491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 18:18:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG (Gxd) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop | 1 | Trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Bảng hiển thị phụ địa chỉ 2 loop | 1 | bảng | |
| 3 | Acquy 12V cấp nguồn cho tủ báo cháy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói địa chỉ | - Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - Điện áp làm việc 24VDC - Dòng standby 850uA - Dòng báo cháy 6mA - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C - Độ nhạy theo tiêu chuẩn EN54 | 16,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt địa chỉ | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - Điện áp làm việc 24VDC – Dòng standby 850uA – Dòng báo cháy 6mA - Nhiệt độ báo cháy 58°C - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C – Độ nhạy theo tiêu chuẩn EN54 | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói thường | - Điện áp làm việc 12 ~ 30V DC - Báo động hiện tại 24V DC 470Ω - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C – Độ nhạy theo tiêu chuẩn EN54 | 6,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - Điện áp làm việc 16 ~ 32V DC – Dòng báo cháy 6mA – Dòng standby 850uA | 2,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inh | – Nguồn cung cấp 12-24VDC – Dòng tiêu thụ 28mA - Độ ồn: 90dB ở khoảng cách 1m | 2,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | – Nguồn cung cấp 12-24VDC – Dòng tiêu thụ LED/20mA | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút nhấn | - Hộp tôn sơn tĩnh C14điện màu đỏ - Độ dày tổng thể 1mm | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - 1 trong 2 COM.NONC - 1.5A @ 30VDC - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module giám sát đầu báo thường | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - 1 trong 2 COM.NONC - 1.5A @ 30VDC - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảy, van | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt module rơ le điều khiển (NO/NC) | – Mã hóa địa chỉ : Mã nhị phân - 1 trong 2 COM.NONC - 1.5A @ 30VDC - Nhiệt độ làm việc 0°C ~ 55°C | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | 1 | bộ | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.900 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 2.750 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng module và hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x8 | 39 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 1 | cái | |
| 20 | Vật tư lắp đặt khác | 1 | gói | |
| 21 | Đào rãnh chôn ống nước chữa cháy ngoài nhà | 0,1 | 100m3 | |
| 22 | Lấp cát rãnh chôn đường ống | 0,08 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm | Đường kính 100mm, dày 3,6mm | 2,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,8mm | Đường kính 65mm, dày 2,8mm | 4,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=50mm, dày 2,8mm | Đường kính ống d=50mm, dày 2,8mm | 1,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=32mm, dày 2,8mm | Đường kính ống d=32mm, dày 2,3mm | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm, dày 2,8mm | Đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | 1,86 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=15mm, dày 2,3mm | Đường kính ống d=15mm, dày 2,3mm | 4,3 | 100m |
| 29 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 | - Hộp tôn sơn tĩnh điện màu đỏ - Độ dày tổng thể 1mm | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren (Van góc), đường kính van d=50mm | 22 | cái | |
| 31 | cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | - Cuộn vòi 16bar | 44 | cuộn |
| 32 | lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | 22 | cái | |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 22 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | 44 | cái | |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 37 | cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | - Cuộn vòi 16 bar | 2 | cuộn |
| 38 | lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 42 | Hộp đựng bình cứ hỏa đặt trên nền nhà | - Hộp tôn sơn tĩnh điện màu đỏ - Độ dày tổng thể 1mm | 33 | cái |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh | - 1 Bảng Nội Quy - 1 Bảng Tiêu Lệnh | 33 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | 1 | cái | |
| 47 | Đầu phun Sprinkler quay xuống k = 5,6 | 161 | cái | |
| 48 | Đầu phun Sprinker quay ngang, k = 5,6 | 119 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 23 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 11 | cái | |
| 51 | Van bướm D65, có giám sát | 11 | cái | |
| 52 | Công tắc dòng chảy | 11 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 54 | Vật tư lắp đặt khác (côn, cút, bích….) | 1 | gói | |
| 55 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt bình tích áp 200l, 16 Bar | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | - Nối mềm bằng Inox | 4 | mối |
| 63 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính van d=100mm | - Rọ hút có lưới lọc lò xo | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính van d=65mm | - Rọ hút có lưới lọc lò xo | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | - Nối mềm bằng Inox | 1 | mối |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | - Nối mềm bằng Inox | 1 | mối |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 10 | m | |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 10 | m | |
| 74 | Vật tư lắp đặt khác (côn, cút, bích….) | 1 | gói | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 740 | m | |
| 77 | Đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt - lưu điện 2h | 11 | 5 đèn | |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2h | 18,2 | 5 đèn | |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x80 | 11 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 11 | cái | |
| 81 | Vật tư lắp đặt khác | 1 | gói | |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ (Gtb) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h; H=90m | - Q=90m3/h. H=90m<br/>- Bơm ly tâm trục ngang, rời trục.<br/>- Cánh bơm bằng đồng, buồng bơm bằng gang đúc, Trục bơm bằng thép không gỉ AISI 403, gioăng cơ khí làm kín. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=90m3/h; H=90m | - Q=90m3/h. H=90m - Bơm ly tâm rời trục. - Cánh bơm bằng đồng, buồng bơm bằng gang đúc, Trục bơm bằng thép không gỉ AISI 403, gioăng cơ khí làm kín. | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù nước chạy điện Q=3m3/h; H=100m | - Q=3m3/h, H=100m - Bơm ly tâm đa tầng cánh bằng inox - Buồng bơm và cánh bơm bằng inox, Trục bơm bằng thép không gỉ, gioăng cơ khí làm kín | 1 | máy |
| 4 | Trung tâm báo cháy 2 loop | - 250 địa chí/Loop. - Màn hình hiển thị LCD - Lưu trữ 2030 sự kiện. - Có chức năng Test báo cháy từng thiết bị tại tủ. - Thiết lập thời gian báo trễ. - Lập trình tác động đầu ra theo yêu cầu. - Lập trình bằng cáp cắm trực tiếp vào máy tính sử dụng cổng COM. - Nguồn cung cấp 220VAC 50/60Hz - Acquy dự phòng 24VDC/4Ah - Thông số sạc Acquy26VDC/100~400mA | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hiển thị phụ báo cháy 2 loop | - Phù hợp với trung tâm báo cháy chính - Điều khiển, giám sát được hệ thống - Hiển thị phụ, màn hình LCD | 1 | tủ |
| 6 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC, 10A | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | - Có bộ đổi nguồn khởi động Sao/Tam giác | 1 | tủ |
| 8 | Bình tích áp 200 lít 16 bar | 1 | Cái | |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg MFZ4 | 76 | bình | |
| 10 | Bình bột chữa cháy ABC 6kg MFZ4 | 76 | bình | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 76 | bình | |
| 12 | Quạt hút kiểu ly tâm âm sàn, lưu lượng 25.000 m3/h, cột áp 550 Pa | Lưu lượng 25.000 m3/h, cột áp 550 Pa | 1 | Cái |
| 13 | Quạt hướng trục cấp khí tăng áp, lưu lượng 20.500 m3/h; cột áp 450 Pa | Lưu lượng 20.500 m3/h; cột áp 450 Pa | 1 | Cái |
| 14 | Quạt hướng trục cấp khí tăng áp, lưu lượng 38.500 m3/h; cột áp 450 Pa | Lưu lượng 38.500 m3/h; cột áp 450 Pa | 1 | Cái |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (Ghmc) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi