Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359499-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200242843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 17:54:00 đến ngày 2020-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4948 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5281 100m3
3 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3294 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4692 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4948 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0589 100m3
7 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3294 100m3
8 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0638 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0638 100m3
10 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.773,86 m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,3404 m3
12 SXLD ống thép D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
13 Đào nền đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 100m3
14 Đào nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7276 100m3
15 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 100m3
16 Đắp đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông kè ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100m2
18 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4 m2
19 Bê tông móng kè ốp mái đá 2x4cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
20 Bê tông nền kè ốp mái đá 2x4cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m3
B TUYẾN SỐ 2
1 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0328 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4303 100m3
3 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8045 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0328 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6258 100m3
7 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 100m3
8 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4226 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4226 100m3
10 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,89 m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8446 m3
12 SXLD ống thép D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->