Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, hệ thống mương cáp ngoài trời và hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347735-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, hệ thống mương cáp ngoài trời và hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200333961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 18:20:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống mương cáp nhị thứ băng đường nội bộ sân phân phối 220kV, 500kV trạm biến áp 500kV Vĩnh Tân
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,01 m3
3 Đào đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,85 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,636 m3
5 Ván khuôn tấm đan và gia cố tường mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,4 m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính ≤ Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 Tấn
9 Sản xuất, lắp đặt hệ thống giá đỡ cáp, máng cáp (bao gồm cả phần khối lượng vật tư làm tiếp địa hệ thống giá cáp, máng cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702 Tấn
10 Sản xuất, lắp đặt thép hình bo cạnh tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 Tấn
11 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,38 m3
12 Đắp đất sau thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 m3
13 Vận chuyển đất, đá, xà bần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,32 m3
14 Sơn khung bảo vệ tấm đan (01 lớp lót chống gỉ + 01 lớp sơn phủ bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m2
15 Lắp đặt tấm đan mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 Cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống cấp nước cho phòng cháy chữa cháy
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
2 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan và gia cố tường mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,63 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan ≤ Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính ≤ Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 Tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,51 m3
8 Bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
9 Đắp đất sau thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 m3
10 Vận chuyển đất, đá, xà bần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,53 m3
11 Sản xuất, lắp đặt thép hình bo cạnh tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 Tấn
12 Sơn đường ống PCCC, gối đỡ (02 lớp sơn phủ màu đỏ bằng sơn EXPOXY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,88 m2
13 Sơn khung bảo vệ tấm đan mương cáp (01 lớp lót chống gỉ + 02 lớp sơn màu phủ bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 m2
14 Hàn ống PCCC và co 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m
15 Lắp đặt tấm đan mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
16 Thu hồi đá 1x2 nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
17 Rải đá 1x2 nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
18 Cung cấp và lắp đặt bồn nhựa, dung tích tối thiểu 5000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
20 Cung cấp và lắp đặt hệ thống bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
21 Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạch điều khiển và động lực cho hệ thống lọc và bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
22 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200 (bao gồm các vật tư phụ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,68 mét
23 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (bao gồm các vật tư phụ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 mét
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống mương cáp nhị thứ ngoài trời.
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,046 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
3 Đào đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,457 m3
6 Ván khuôn tường mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m2
7 Vận chuyển đất, đá, xà bần, tấm đan hư hỏng ra khỏi trạm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,416 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan ≤ Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính ≤ Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 Tấn
11 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp (bao gồm cả phần khối lượng vật tư làm tiếp địa hệ thống giá cáp, máng cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép hình bo cạnh tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 Tấn
13 Sơn khung bảo vệ tấm đan (01 lớp lót chống gỉ + 01 lớp sơn phủ bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,71 m2
14 Lắp đặt tấm đan mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.859 Cái
15 Bốc xếp tấm đan hư hỏng lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,27 Tấn
16 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 09 vị trí đường dây 220kV Vĩnh Tân - Phan Thiết.
1 Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa loại TĐ-KG(6)- vị trí 251 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
2 Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa loại 2TĐ-KG(6)- vị trí 263 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
3 Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa loại 3TĐ-KG(6)- vị trí 265 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
4 Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa loại 4TĐ-KG(6)- vị trí 247, 254, 256, 262, 266. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
5 Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa loại 2TĐ(10-1K(54))- vị trí 213 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->