Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 17:21:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ AO | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (10% thủ công) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 170,68 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3 (90% máy) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 17,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 17,068 | 100m3 |
| 6 | Trồng sen ( bao gồm cả công chăm sóc ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | khóm |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,026 | m3 |
| 2 | nilon lót đáy chống mất nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,052 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, giằng dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,156 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,326 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,36 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 17 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,446 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,482 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ ổ điều tiết | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,052 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,8 | m |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,128 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng ti van + ổ điều tiết cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, móng kè rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ( 10% bằng thủ công ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 35,446 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% bằng máy) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,324 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 89,291 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 123,2 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 26,564 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 253,4 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 322,875 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Bao tải dứa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 27,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,306 | 100m |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,187 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,87 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 35,7 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 35,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can Inox SU 304 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,12 | tấn |
| 23 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,026 | tấn |
| 25 | Bu lông M12x100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 116 | cái |
| 26 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 68 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,962 | m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,987 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,056 | m3 |
| 34 | Ni lông lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,584 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, giằng dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,611 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,216 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120,96 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 168 | cái |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Ni lông lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,269 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,718 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,027 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,231 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | cái |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,008 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,64 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình ( 10% bằng máy ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 88,263 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 90% bằng thủ công ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,944 | 100m3 |
| 57 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,07 | 100m2 |
| 58 | Ni lông lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,07 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 61,4 | m3 |
| 60 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 61,4 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 63 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 29,4 | 10m |
| D | DI CHUYỂN, LẮP MỚI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, tủ điện, công tơ trên cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cắt cột bê tông bằng máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển cột điện cũ từ bãi đến nơi đổ thải bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,973 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,245 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,613 | m3 |
| 12 | Mua cột điện ly tâm LT8A, đầu ngọn 190 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trả lại dây dẫn, hòm công tơ vào cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | đv |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 75,974 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25,325 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 20 | nilong lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,265 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 17,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,175 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,782 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,646 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11,525 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,168 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 136,957 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 85,536 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 180,48 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 222,313 | m2 |
| E | DỤNG CỤ THỂ THAO | |||
| 1 | Xà kép sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dụng cụ tập lưng bụng sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đơn sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ trên không đơn sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập xoay eo sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lắc hông sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy đi bộ lắc tay sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xe đạp tập sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà thang sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy chạy bộ ngoài trời sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập đẩy ngực sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy tập toàn thân sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dụng cụ tập tay vai đôi sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị tập đẩy tay , sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi