Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351343-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200330659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 17:21:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ AO
1 Bơm nước ao phục vụ thi công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 10 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (10% thủ công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 170,68 m3
3 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3 (90% máy) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 15,361 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 17,068 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 17,068 100m3
6 Trồng sen ( bao gồm cả công chăm sóc ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 50 khóm
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,026 m3
2 nilon lót đáy chống mất nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,103 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,036 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 2,052 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,168 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,079 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, giằng dọc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,156 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,326 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 18,36 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 5,4 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 17 cái
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,446 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 4,482 m2
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ ổ điều tiết Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,052 tấn
15 Sản xuất cửa van phẳng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,051 tấn
16 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,8 m
17 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,007 tấn
18 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,007 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 5,128 m2
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,052 tấn
21 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,051 tấn
22 Sản xuất + lắp dựng ti van + ổ điều tiết cống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 cái
C KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 12,54 m3
2 Đào móng băng, móng kè rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ( 10% bằng thủ công ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 35,446 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% bằng máy) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 2,324 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 89,291 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,911 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,911 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 123,2 100m
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,326 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 26,564 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 253,4 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 322,875 m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,02 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,027 100m3
14 Làm tầng lọc bằng cát Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,026 100m3
15 Bao tải dứa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 27,2 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,306 100m
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,17 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,187 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,87 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 35,7 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 35,7 m2
22 Sản xuất lan can Inox SU 304 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,12 tấn
23 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,026 tấn
24 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,026 tấn
25 Bu lông M12x100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 116 cái
26 Lắp dựng lan can Inox Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 68 m2
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 5,962 m3
28 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,537 100m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,987 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,179 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,397 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,397 100m3
33 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 7,056 m3
34 Ni lông lót móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,706 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,252 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 10,584 m3
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 18,48 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,417 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, giằng dọc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,611 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 6,216 m3
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 120,96 m2
42 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 25,2 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 168 cái
44 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,18 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,008 100m2
46 Ni lông lót móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,018 100m2
47 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,269 m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,718 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,011 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,027 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,231 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 2 cái
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,008 m2
54 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,64 m2
55 Đắp cát nền móng công trình ( 10% bằng máy ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 88,263 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 90% bằng thủ công ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 7,944 100m3
57 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,07 100m2
58 Ni lông lót móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,07 100m2
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 61,4 m3
60 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 61,4 m3
61 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,614 100m3
62 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,614 100m3
63 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 29,4 10m
D DI CHUYỂN, LẮP MỚI CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, tủ điện, công tơ trên cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 4 cái
2 Cắt cột bê tông bằng máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 5,6 m
3 Tháo dỡ, vận chuyển cột điện cũ từ bãi đến nơi đổ thải bằng cần trục ô tô sức nâng 10T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 ca
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,973 m3
5 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,088 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 3,245 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,065 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,065 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,211 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,576 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 4,613 m3
12 Mua cột điện ly tâm LT8A, đầu ngọn 190 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 4 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 4 cái
14 Lắp đặt trả lại dây dẫn, hòm công tơ vào cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 đv
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 75,974 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 25,325 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,506 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,506 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,162 100m2
20 nilong lót móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,527 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 5,265 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 17,18 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 10,603 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,162 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 0,175 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,782 m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1,646 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 11,525 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 2,168 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 136,957 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 85,536 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 180,48 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 222,313 m2
E DỤNG CỤ THỂ THAO
1 Xà kép sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
2 Dụng cụ tập lưng bụng sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
3 Xà đơn sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
4 Máy đi bộ trên không đơn sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
5 Máy tập xoay eo sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
6 Dụng cụ tập lắc hông sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
7 Máy đi bộ lắc tay sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
8 Xe đạp tập sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
9 Xà thang sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
10 Máy chạy bộ ngoài trời sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
11 Thiết bị tập đẩy ngực sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
12 Máy tập toàn thân sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
13 Dụng cụ tập tay vai đôi sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
14 Thiết bị tập đẩy tay , sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->