Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 12:07:00 đến ngày 2020-04-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt tường để phá thông phòng hội trường, cắt sê nô mái<br/> | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 22,6117 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn | Chương V của E-HSMT | 2,0158 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 29,838 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 24,6275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2463 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 37,8526 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8833 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,754 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 7,3206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,6405 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4405 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29,2658 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,2335 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3311 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 2,6158 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,7706 | m2 |
| 20 | Đánh màu tường trong bể xi măng tinh | Chương V của E-HSMT | 12,648 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,7411 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 42,0699 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,7875 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,2626 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8526 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8526 | 100m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,2872 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,8486 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4535 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,0625 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1969 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,7875 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,4677 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,8387 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,3874 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1048 | m3 |
| 49 | Lắp dựng lanh tô cửa | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5247 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4547 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4547 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,9383 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bó bò mái | Chương V của E-HSMT | 34,155 | m |
| 57 | Lắp đặt tôn inox khe nún giữa 2 nhà chống ngấm + xử lý khe nún | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,9493 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,4885 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7114 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,641 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3664 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,829 | m3 |
| 64 | Đắp cát tôn nền hành lang | Chương V của E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 324,0782 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 325,7384 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,69 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 m2 | Chương V của E-HSMT | 165,04 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,821 | m2 |
| 71 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,32 | m |
| 72 | Đắp phào chỉ trang trí phí trước các ô cửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 66,403 | m2 |
| 74 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Chương V của E-HSMT | 585,4649 | m2 |
| 75 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 316,354 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 359,7365 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 642,0824 | m2 |
| 78 | Chống thấm giấy dầu khò nóng + vén thành vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 29,0248 | m2 |
| 79 | Bê tông xốp dày 200 tôn nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,4338 | m3 |
| 80 | Chống thấm giấy dầu khò nóng + vén thành mái, sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 60,4275 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, sàn mái + sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 60,4275 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,377 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 164,952 | m2 |
| 84 | Lắp đặt vách ngăn composite vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 34,1976 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đá Granite mặt bàn chậu rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 86 | Lắp đặt đá Granite xung quang bàn chậu rửa vệ sinh, cao 0.2m | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 87 | Giá inox đỡ mặt bàn ( inox 304 dày 1.5mm ), trọng lượng hộp 30x30: 1.42kg/md | Chương V của E-HSMT | 48,848 | kg |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,503 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 11,319 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,1323 | m2 |
| 91 | Lan can con tiện bê tông xi măng + cả sơn bả | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 92 | Lắp đặt lan can inox 304 lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 93 | Vật liệu khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 73,31 | m |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 73,31 | m |
| 95 | Vật liệu cửa gỗ nhóm III cửa đi | Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 96 | Vật liệu cửa gỗ nhóm III cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 13,167 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi, bản lề, khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ, bản lề, chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 100 | Nẹp khuôn cửa đi | Chương V của E-HSMT | 190,8 | m |
| 101 | Vật liệu cửa nhựa lõi thép cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 102 | Cửa gập nhôm kính đông á | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3402 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 17,2872 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 17,2872 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần + máng phản quang | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn mắt trâu âm trần | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần compac d300 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Tủ điện phòng âm tường 5module | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chậu để bàn ) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Phụ kiện vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Dây cấp | Chương V của E-HSMT | 14 | dây |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi gắn tường ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Ống PPR đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 140 | Cút PPR d=25mm: | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 141 | Tê PPR d=25mm: | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Cút PPR ren trong d=25mm: | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Van 1 chiều d=25mm: | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Đầu nối thẳng PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Đầu bịt PPR d=25mm: | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Tê PVC đường kính 110mm: | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Tê PVC ĐK 60mm: | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Tê PVC chuyển bậc 60-34-60: | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Măng xông PVC d=110mm: | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Măng xông PVc d=60mm: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Bịt xả thông tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 162 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Bulong M14 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 165 | Trô bật sắt D10 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 166 | Bản mã 150x200x5 Cái | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 167 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 168 | Bulong,vành đệm M12x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 169 | Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Ống PVC - C2 - D21 luần dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,8595 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi