Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Dưỡng Điềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358488-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Dưỡng Điềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:50:00 đến ngày 2020-04-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,635,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0395 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8339 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,163 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,163 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,163 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0546 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7085 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4271 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,372 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0452 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3714 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7309 | 100M3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,578 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1332 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2757 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7962 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0264 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5929 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3153 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5876 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2782 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6723 | Tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1221 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2156 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9943 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | Tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | M3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100M2 |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | Tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2474 | 100M3 |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3359 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3359 | Tấn |
| 58 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0847 | Kg |
| 59 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,8186 | Kg |
| 60 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,9287 | Kg |
| 61 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1038 | Kg |
| 62 | Bulon M12 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Cái |
| 63 | Bulon M16 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 64 | Bulon M20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | Tấn |
| 67 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2534 | Kg |
| 68 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,9921 | Kg |
| 69 | Thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,724 | Kg |
| 70 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8392 | Kg |
| 71 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 72 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | M |
| 73 | Ốc xiết cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Con |
| 74 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,88 | M2 |
| 75 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,596 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,136 | M3 |
| 77 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | M3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5019 | 100M2 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | M3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2513 | M3 |
| 82 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0954 | M3 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,89 | M2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | M2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5575 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8115 | M2 |
| 87 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 20mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | M2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100M2 |
| 89 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | M2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4572 | Tấn |
| 91 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | M |
| 92 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (giật 01 cấp) theo thiết kế luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,84 | M2 |
| 93 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (theo thiết kế) luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M2 |
| 94 | Ốp tấm Aluminium + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,72 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,1 | M2 |
| 96 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | M2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0155 | M2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3555 | M2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Slate 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | M2 |
| 100 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,184 | M2 |
| 101 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,115 | M2 |
| 102 | Bộ chữ "NHà VĂN HóA" bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,172 | M2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,008 | M2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,202 | M2 |
| 106 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8727 | M2 |
| 107 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | M2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7693 | M2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,0053 | M2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,332 | M2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,64 | M2 |
| 113 | Quét 02 lớp Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,332 | M2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | Mét |
| 115 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | Mét |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,692 | M2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,658 | M2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,2487 | M2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7693 | M2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,6503 | M2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,0273 | M2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,299 | M2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0769 | M2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 100M2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | 100M2 |
| 126 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 127 | Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 380x250x150 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Hộp |
| 138 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 139 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 140 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 142 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 143 | Hạt Dimmer quạt 650VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 144 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Hộp |
| 145 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 146 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 147 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 148 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Mặt nạ và khung + đế 6 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 151 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cuộn |
| 152 | Lắp đèn LED 0,6M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 153 | Lắp đèn sát ốp trần 300x300mm -24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 154 | Lắp đèn LED 1,2m máng phản quang Inox âm trần lắp 3 bóng T8-3x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần + ty treo bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 157 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường cánh nhựa ABS (lưu lượng gió 10000 CHM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 159 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | Mét |
| 160 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Mét |
| 161 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 162 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 163 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Mét |
| 164 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mét |
| 165 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 166 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cvv 2x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 167 | Cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | Mét |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 171 | Kẹp dừng và treo cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Ghip nối cáp các loại (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 173 | Sứ ống điếu D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Kim thu sét NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51,0M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 175 | Trụ đở kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế gia công trọn bộ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 178 | Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 179 | Mối hàn Cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 180 | Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 181 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 183 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 184 | Hộp kiểm tra PVC nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100M |
| 193 | Joint nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 194 | Nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 195 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 196 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 197 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 198 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 200 | Lắp đặt co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 201 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 202 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 203 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 204 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 206 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 207 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 208 | Nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 209 | Nối PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 210 | Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 211 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 212 | Tê PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 214 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 215 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 216 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 217 | Cầu chắn rác Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 218 | Cùm chữ U treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 219 | Đồng hồ nước D34 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 222 | Lắp đặt Lavabo không chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 224 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 225 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 228 | Phiễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 231 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,234 | M3 |
| 232 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | M3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100M3 |
| 234 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7148 | M3 |
| 235 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,45 | M2 |
| 236 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | M3 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1952 | M3 |
| 238 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100M2 |
| 239 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | Tấn |
| 240 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | Tấn |
| 241 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | Tấn |
| 242 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 243 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | M3 |
| 244 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100M2 |
| 245 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | Tấn |
| 246 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 247 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,463 | M3 |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7597 | M2 |
| 249 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,165 | M2 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6057 | M3 |
| 251 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | M3 |
| 252 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | M2 |
| 253 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7396 | M3 |
| 254 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100M2 |
| 255 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | Tấn |
| 256 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | Tấn |
| 257 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | Tấn |
| 258 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | M3 |
| 259 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 260 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2974 | M3 |
| 261 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100M2 |
| 262 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | Tấn |
| 263 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | Tấn |
| 264 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 265 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | M2 |
| C | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9604 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6838 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1863 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,052 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5052 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8477 | 100M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6083 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,836 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1281 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5049 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4986 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0901 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | Tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7494 | 100M3 |
| 35 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,82 | M2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | M3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1703 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3524 | 100M2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9714 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,572 | M3 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,716 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7015 | M2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100M2 |
| 46 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | M2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | Tấn |
| 48 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | M |
| 49 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (theo thiết kế) luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,05 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,17 | M2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,747 | M2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Slate 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | M2 |
| 53 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | M2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | M2 |
| 55 | Bộ chữ "03 PHòNG CHứC NĂNG" Inox màu đồng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,275 | M2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | M2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,148 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,768 | M2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,14 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5825 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5825 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | M2 |
| 64 | Quét 02 lớp Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | M2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | Mét |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,455 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,295 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,728 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5825 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0845 | M2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8775 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8125 | M2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8966 | 100M2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 350x200x150 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hộp |
| 84 | Cáp đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 85 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 86 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 87 | Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 88 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 89 | Hạt Dimmer quạt 650VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hộp |
| 91 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 92 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 93 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bịch |
| 94 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 95 | Lắp đèn LED 0,6M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn LED 1,2M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần + ty treo bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 99 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | Mét |
| 100 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Mét |
| 101 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 102 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 103 | Cáp ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Mét |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 107 | Kẹp dừng và treo cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Ghip nối cáp các loại (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 109 | Sứ ống điếu D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,984 | M3 |
| 111 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | M2 |
| 112 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | M3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4448 | M3 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100M2 |
| 115 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 116 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | Tấn |
| 117 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | M3 |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100M2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | Tấn |
| 123 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | M3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5501 | M2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | M2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | M3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE thành đôi D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100M |
| 129 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 130 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 131 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Cầu chắn rác Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 134 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7885 | M3 |
| 135 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | M3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100M3 |
| D | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | M2 |
| 13 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | M3 |
| 15 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 10m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | M3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | M2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | M3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100M3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 7,5cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8875 | 100M |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9619 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100M3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3433 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | Tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7066 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4783 | M3 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | M2 |
| 50 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2304 | M2 |
| 51 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | M2 |
| 55 | Khắc chữ âm nền đá hoa cương + sơn nhũ đồng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1464 | M2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,905 | M2 |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 59 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 60 | Lắp đặt đèn pha LED 50W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí đầu cột bóng Buld LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 63 | Cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Mét |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 66 | Ống STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | M |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M3 |
| 68 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M3 |
| 69 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 70 | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi