Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Dưỡng Điềm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358488-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Dưỡng Điềm
Số hiệu KHLCNT 20200337124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:50:00 đến ngày 2020-04-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,635,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B NHÀ VĂN HÓA
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0395 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8339 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,163 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,163 M3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,163 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0546 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M2
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7085 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2905 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4271 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2367 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 Tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,372 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0452 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5712 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1326 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7309 100M3
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,578 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1332 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2757 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0771 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7962 Tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0264 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5929 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3153 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1054 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5876 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1806 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2782 Tấn
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,568 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6723 Tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1221 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2156 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9943 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2719 Tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 M3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100M2
53 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 Tấn
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2474 100M3
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3359 Tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3359 Tấn
58 Thép bản dày 5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0847 Kg
59 Thép bản dày 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,8186 Kg
60 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,9287 Kg
61 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1038 Kg
62 Bulon M12 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 Cái
63 Bulon M16 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
64 Bulon M20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
65 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2173 Tấn
66 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2173 Tấn
67 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2534 Kg
68 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,9921 Kg
69 Thép L40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,724 Kg
70 Bulon D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8392 Kg
71 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
72 Cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 M
73 Ốc xiết cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Con
74 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,88 M2
75 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,596 M3
76 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,136 M3
77 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,258 M3
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5019 100M2
79 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1832 M3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 M3
81 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2513 M3
82 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0954 M3
83 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,89 M2
84 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 M2
85 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5575 M2
86 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8115 M2
87 Vách ngăn tấm Compact HPL dày 20mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,02 M2
88 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 100M2
89 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 M2
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4572 Tấn
91 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 M
92 Trần thạch cao khung kim loại nổi (giật 01 cấp) theo thiết kế luôn công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,84 M2
93 Trần thạch cao khung kim loại nổi (theo thiết kế) luôn công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M2
94 Ốp tấm Aluminium + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,72 M2
95 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,1 M2
96 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 M2
97 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0155 M2
98 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3555 M2
99 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 M2
100 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,184 M2
101 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,115 M2
102 Bộ chữ "NHà VĂN HóA" bằng Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,172 M2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,008 M2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,202 M2
106 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,8727 M2
107 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 M2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,84 M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,7693 M2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,0053 M2
111 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,332 M2
112 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,64 M2
113 Quét 02 lớp Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,332 M2
114 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 Mét
115 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9 Mét
116 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,692 M2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,658 M2
118 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,2487 M2
119 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,7693 M2
120 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,6503 M2
121 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,0273 M2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,299 M2
123 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,0769 M2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 100M2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 100M2
126 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
127 Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 380x250x150 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
128 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
129 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
130 Lắp đặt MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
132 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
133 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
134 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
135 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
136 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
137 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Hộp
138 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M
139 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
140 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
141 Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
142 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
143 Hạt Dimmer quạt 650VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
144 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Hộp
145 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
146 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
147 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
148 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
149 Mặt nạ và khung + đế 6 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
150 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
151 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cuộn
152 Lắp đèn LED 0,6M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
153 Lắp đèn sát ốp trần 300x300mm -24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
154 Lắp đèn LED 1,2m máng phản quang Inox âm trần lắp 3 bóng T8-3x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
155 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 16W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
156 Lắp đặt quạt trần + ty treo bằng thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
157 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
158 Lắp đặt quạt treo tường cánh nhựa ABS (lưu lượng gió 10000 CHM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
159 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 Mét
160 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 Mét
161 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Mét
162 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Mét
163 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Mét
164 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mét
165 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x25,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
166 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cvv 2x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
167 Cáp ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 Mét
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
171 Kẹp dừng và treo cáp ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
172 Ghip nối cáp các loại (cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
173 Sứ ống điếu D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Kim thu sét NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51,0M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kim
175 Trụ đở kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế gia công trọn bộ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
176 Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
177 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cọc
178 Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
179 Mối hàn Cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
180 Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
181 Cáp đồng trần M48 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
183 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
184 Hộp kiểm tra PVC nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M
192 Lắp đặt ống nhựa gân thành đôi D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
193 Joint nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
194 Nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
195 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
196 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
197 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
198 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
199 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
200 Lắp đặt co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
201 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
202 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
203 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
204 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
205 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
206 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
207 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
208 Nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
209 Nối PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
210 Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
211 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
212 Tê PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
213 Lắp nút bịt nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
214 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
215 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
216 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
217 Cầu chắn rác Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
218 Cùm chữ U treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
219 Đồng hồ nước D34 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
220 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
222 Lắp đặt Lavabo không chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
223 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
224 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
225 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
226 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
227 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
228 Phiễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
229 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
230 Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
231 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,234 M3
232 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 M3
233 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100M3
234 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7148 M3
235 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,45 M2
236 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,745 M3
237 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1952 M3
238 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 100M2
239 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1202 Tấn
240 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 Tấn
241 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 Tấn
242 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 Cái
243 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 M3
244 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 100M2
245 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 Tấn
246 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 Tấn
247 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,463 M3
248 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7597 M2
249 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,165 M2
250 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6057 M3
251 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 M3
252 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 M2
253 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7396 M3
254 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 100M2
255 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 Tấn
256 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 Tấn
257 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 Tấn
258 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 M3
259 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
260 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2974 M3
261 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100M2
262 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 Tấn
263 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 Tấn
264 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 Tấn
265 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
266 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 M2
C 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9604 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6838 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 M3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1863 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 100M2
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1877 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2609 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,052 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5052 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5229 Tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8477 100M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,081 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6083 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3817 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6448 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1281 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0919 Tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5049 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4986 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0901 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4259 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1631 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 Tấn
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7494 100M3
35 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,82 M2
36 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,492 M3
37 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 M3
38 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1703 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3524 100M2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6105 M3
41 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9714 M3
42 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,572 M3
43 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,716 M2
44 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7015 M2
45 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 100M2
46 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 M2
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 Tấn
48 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 M
49 Trần thạch cao khung kim loại nổi (theo thiết kế) luôn công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,05 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,17 M2
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,747 M2
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,58 M2
53 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 M2
54 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 M2
55 Bộ chữ "03 PHòNG CHứC NĂNG" Inox màu đồng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,275 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 M2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,148 M2
59 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,768 M2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,14 M2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5825 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5825 M2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,928 M2
64 Quét 02 lớp Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,928 M2
65 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6 Mét
66 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,455 M2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,295 M2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,728 M2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5825 M2
70 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,0845 M2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8775 M2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,8125 M2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8966 100M2
74 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
75 Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 350x200x150 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
76 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
77 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
78 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
79 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
80 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
81 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
83 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Hộp
84 Cáp đồng trần M11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M
85 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
86 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
87 Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
88 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
89 Hạt Dimmer quạt 650VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
90 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Hộp
91 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
92 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
93 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bịch
94 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
95 Lắp đèn LED 0,6M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
96 Lắp đèn LED 1,2M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
97 Lắp đặt quạt trần + ty treo bằng thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
98 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Mét
99 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 Mét
100 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 Mét
101 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
102 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
103 Cáp ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 Mét
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mét
107 Kẹp dừng và treo cáp ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
108 Ghip nối cáp các loại (cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
109 Sứ ống điếu D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,984 M3
111 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 M2
112 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 M3
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4448 M3
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 100M2
115 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 Tấn
116 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 Tấn
117 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 Tấn
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 M3
120 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100M2
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 Tấn
123 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,516 M3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5501 M2
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 M2
126 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 M3
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100M
128 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE thành đôi D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100M
129 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
130 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
131 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
132 Cầu chắn rác Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
133 Lắp đặt co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
134 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7885 M3
135 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 M3
136 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100M3
D CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐAN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 M2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,05 M2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,05 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,65 M2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,65 M2
13 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 M3
15 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 10m
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 M3
17 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 M2
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 M3
19 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100M3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 7,5cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8875 100M
21 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 M3
23 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 M3
24 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9619 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100M2
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 Tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 Tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1175 100M3
35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 Tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3433 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 Tấn
46 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7066 M3
47 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 M3
48 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4783 M3
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 M2
50 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2304 M2
51 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,765 M2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 M2
53 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 M2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 M2
55 Khắc chữ âm nền đá hoa cương + sơn nhũ đồng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1464 M2
56 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,905 M2
57 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
59 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
60 Lắp đặt đèn pha LED 50W IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
61 Lắp đặt đèn trang trí đầu cột bóng Buld LED 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
62 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
63 Cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Mét
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
65 Lắp đặt ống nhựa TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
66 Ống STK D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 M
67 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M3
68 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M3
69 Nilong lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 M2
70 Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->