Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THCS xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358263-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THCS xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200314415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 16:19:00 đến ngày 2020-04-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác xây dựng
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo HSMT 91 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Theo HSMT 0,255 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Theo HSMT 54,6 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSMT 19,5 m2
5 Phá dỡ tường gạch bằng thủ công Theo HSMT 30,6834 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo HSMT 0,2904 m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo HSMT 0,3097 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Theo HSMT 0,3097 100m3
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 2,1315 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3629 100m2
11 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo HSMT 18,1637 m3
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 39,1287 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,0964 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 1,8686 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,6629 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,408 100m2
17 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 6,0768 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 22,4167 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,4894 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSMT 0,4392 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSMT 1,681 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,3921 100m2
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,1068 100m3
24 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 Theo HSMT 24,2492 m3
25 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 5,4691 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,0844 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSMT 1,1421 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,9019 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 51,2858 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 3,1662 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 1,357 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,2163 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1686 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 2,7128 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,2859 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,4858 100m2
37 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 2,8914 m3
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,2496 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,1135 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,3597 100m2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 16,7306 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 18,0961 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,5697 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSMT 1,6704 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSMT 1,414 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,4821 100m2
47 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 24,1793 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 2,382 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 2,7317 100m2
50 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 5,1159 m3
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,0844 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 0,9697 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,8228 100m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 44,8862 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 3,1662 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 0,7861 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,1306 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0715 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 2,12 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,2356 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,4454 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 17,743 m3
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,5032 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 2,5694 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,4908 100m2
66 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 30,2163 m3
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 2,4673 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,1362 100m2
69 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 3,5759 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 6,9182 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo HSMT 1,2685 m3
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,1451 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1804 100m2
74 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,9332 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,9332 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 3,1041 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,76 100m
78 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 2,34 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 208,4 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 297,3 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 586,7 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 494,61 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 726,7192 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 254,94 m
85 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 560,7 m
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 69,004 m2
87 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 103,7439 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 145,23 m
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo HSMT 63,144 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Theo HSMT 527,2312 m2
91 Cửa đi khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình(Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm) Theo HSMT 31,68 m2
92 Cửa sổ khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0mm Theo HSMT 50,4 m2
93 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, mở hất (bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 12 Bộ
94 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, mở hất (bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 12 Bộ
95 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở qay Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 12 Bộ
96 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 Theo HSMT 50,4 m2
97 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt 16x16 Theo HSMT 7,6926 m2
98 Sản xuất lan can inox Theo HSMT 15,53 m2
99 Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi Theo HSMT 9,96 m
100 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi Theo HSMT 1 cái
101 Xây tường thông gió, gạch thông gió 20x20cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo HSMT 7,04 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.726,819 m2
103 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 563,6 m2
104 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 24 cái
105 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 7 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 36 bộ
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Theo HSMT 9 hộp
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 400 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 200 m
110 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo HSMT 600 m
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 15 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 4 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 12 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 26 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo HSMT 1 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo HSMT 2 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo HSMT 6 cái
118 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSMT 1 hộp
119 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 0,1368 100m3
120 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63 Theo HSMT 10 cọc
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 39,1 m
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo HSMT 49,1 m
123 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 4 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 4 cái
125 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu Theo HSMT 4 cái
126 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,137 100m3
127 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 2 Bình
128 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo HSMT 2 Bình
129 Bình CO2 MT3 Theo HSMT 2 Bình
130 Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 Theo HSMT 2 Hộp
131 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->