Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360292-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200360259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 08:52:00 đến ngày 2020-04-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo trụ sở làm việc 02 tầng
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 65,58 m2
2 Phá dỡ sen hoa cửa Theo thiết kế được duyệt 24,04 m2
3 Tháo dỡ đèn tuýp đôi Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Tháo dỡ đèn gắn trần Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ Theo thiết kế được duyệt 5 công
6 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 5 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 2 cái
8 Tháo dỡ gương soi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
9 Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 3 công
10 Tháo dỡ thang lên mái Theo thiết kế được duyệt 0,5 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 4,62 m3
12 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 12,05 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 49,032 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 29,524 m2
15 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế được duyệt 11,5216 m2
16 Phá dỡ nền bê tông Theo thiết kế được duyệt 9,557 m3
17 Phá dỡ sàn lát gạch Theo thiết kế được duyệt 77,26 m2
18 Phá dỡ granito mặt và cổ bậc Theo thiết kế được duyệt 8,51 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,19 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 3,957 m3
21 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường mặt đứng Theo thiết kế được duyệt 19,605 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 465,661 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 113,6241 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 326,519 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 204,427 m2
26 Vệ sinh mái sảnh và sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 1 công
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 50,66 m2
28 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũ Theo thiết kế được duyệt 2 công
29 Tháo dỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt 92,2936 m2
30 Tháo dỡ xà gồ mái Theo thiết kế được duyệt 4 công
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 5,615 m3
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 25,0054 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly <=5km Theo thiết kế được duyệt 0,475 100m3
34 Nền nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 150 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 8,855 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 163,14 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 16,276 m2
37 Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,87 m2
38 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,87 m2
39 Vệ sinh + mài lại granito bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 18,8095 m2
40 Sơn lan can cầu thang mặt granito 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 18,809 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 2,3088 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2,309 m2
43 Vệ sinh + mài lại granito lan can tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 3,654 m2
44 Sơn lan can mặt granito 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3,654 m2
45 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,2577 m3
46 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,6098 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,9203 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,8586 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 10,779 m2
50 Trát gờ chỉ trụ lan can, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,24 m
51 Sản xuất, lắp đặt Lan can inox 304 Theo thiết kế được duyệt 114,47 kg
52 Mua, lắp đặt Mũ chụp inox Theo thiết kế được duyệt 44 cái
53 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7115 m3
54 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,679 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 0,0009 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 0,0015 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 0,0023 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 0,0089 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,0315 100m2
60 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,1848 m3
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 180,914 m2
62 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 215,839 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 13,018 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 95,4653 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 11,223 m2
66 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 136,21 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 222,229 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 187,2968 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 17,1296 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 304,351 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 228,857 m2
72 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 340,637 m2
73 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 222,229 m2
74 Sản xuất, lắp dựng trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được duyệt 14,64 m2
75 Đắp cát tôn mái sảnh Theo thiết kế được duyệt 0,78 m3
76 Nền mái sảnh bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 0,78 m3
77 Lát nền, sàn bằng đất nung màu đỏ 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,8 m2
78 Quét sika chống thấm Theo thiết kế được duyệt 70 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 70 m2
80 Dán màng chống thấm khò nóng khu vệ sinh tầng 2 (Sơn lót gốc dầu) Theo thiết kế được duyệt 11,5568 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,9536 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 69,376 m2
83 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact Theo thiết kế được duyệt 10,184 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,9536 m2
85 Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 22,954 m2
86 Hút bể phốt khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
87 Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 19,32 m2
88 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 13,11 m2
89 Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 16,2 m2
90 Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 2,88 m2
91 Mua + lắp đặt vách kính cố định cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 83,09 m2
92 Sản xuất, lắp dựng Sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5 Theo thiết kế được duyệt 153,35 kg
93 Thép hộp 50x25x2 Theo thiết kế được duyệt 18,73 kg
94 Thép vuông đặc 10x10 Theo thiết kế được duyệt 6,22 kg
95 Tấm tôn huỳnh dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 31,09 kg
96 Sản xuất cửa bằng sắt hộp Theo thiết kế được duyệt 0,056 tấn
97 Lắp dựng cửa sắt hộp Theo thiết kế được duyệt 2,4 m2
98 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,22 m2
99 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thu hồi mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,9202 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 0,003 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m2
103 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,1848 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,0127 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,068 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giằng tường thu hồi bê tông đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 0,0767 100m2
107 Giằng tường thu hồi bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,8435 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 78,102 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,452 m2
110 Quét nước ximăng 2 nước tường thu hồi bên trong Theo thiết kế được duyệt 78,102 m2
111 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 Theo thiết kế được duyệt 15,452 m2
112 Mua thép bản mã Theo thiết kế được duyệt 108,52 kg
113 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
114 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,3318 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,332 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 45,3568 m2
117 Mua, lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,9534 100m2
118 Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 14,92 m
119 Mua, lắp đặt Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 248 cái
120 Gia công + lắp dựng thang sắt lên mái Theo thiết kế được duyệt 24,68 kg
121 Mua, lắp đặt Bu lông M10 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
122 Mua, lắp đặt Tấm inox che lối lên thăm mái Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
123 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 3,9525 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 1,1627 100m2
125 Bạt che chắn công trình Theo thiết kế được duyệt 353,4 m2
126 Mua và lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W - 1,2m Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
127 Mua và lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W - 1,2m Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
128 Mua và lắp đặt đèn led gắn trần 24W Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
129 Mua và lắp đặt đèn dowlight 7W Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
130 Mua và lắp đặt các loại đèn chùm vuông 600x600 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
131 Mua và lắp đặt đèn pha led 50W Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
132 Mua và lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp Theo thiết kế được duyệt 7 cái
133 Mua và lắp đặt quạt thông gió 45W Theo thiết kế được duyệt 4 cái
134 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 30 cái
135 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 6 cái
136 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 10 cái
137 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
138 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt Theo thiết kế được duyệt 3 cái
139 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
140 Mua và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
141 Mua và lắp đặt aptomat -3P-30A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
142 Mua và lắp đặt aptomat -1P-2 cực-63A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
143 Mua và lắp đặt aptomat -1P-2 cực-32A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
144 Mua và lắp đặt aptomat -20A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
145 Mua và lắp đặt aptomat -16A Theo thiết kế được duyệt 12 cái
146 Mua và lắp đặt aptomat -10A Theo thiết kế được duyệt 9 cái
147 Mua và lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Theo thiết kế được duyệt 9 hộp
148 Mua và lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-:-4 Theo thiết kế được duyệt 7 hộp
149 Mua và lắp đặt Đế + mặt nhựa âm tường attomat Theo thiết kế được duyệt 4 cái
150 Mua và lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
151 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 54 m
152 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 54 m
153 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 158 m
154 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 207 m
155 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 483 m
156 Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 158 m
157 Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 821 m
158 Mua điều hòa 1 chiều 9.000 BTU Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
159 Lắp đặt máy điều hà không khí 9000 BTU, loại máy treo tường Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
160 Mua và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m
161 Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=6,4mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m
162 Mua và Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 9,52mm dày 0,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m
163 Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=9,5mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m
164 Mua và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
165 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 15 m
166 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo thiết kế được duyệt 31 m
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo thiết kế được duyệt 10 m
168 Kéo rải dây tiếp địa, d=20mm Theo thiết kế được duyệt 8 m
169 Đào đất thi công dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,88 m3
170 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m3
171 Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m3
172 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo thiết kế được duyệt 4 cái
173 Hồ lô chống sét tráng men Theo thiết kế được duyệt 4 cái
174 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 3 cọc
175 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 2 vị trí
176 Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 54 cái
177 Mua và Lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 Theo thiết kế được duyệt 635 m
178 Mua và Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 320 m
179 Mua và Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internet AMP Theo thiết kế được duyệt 34 cái
180 Mua + lắp đặt switch tầng 24 cổng Gigabit Switch TP-Link TL-1024D Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
181 Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
182 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 96 m
183 Mua và lắp đặt aptomat MCB-6A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
184 Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
185 Mua và lắp đặt dây cáp camera sino RG11 Theo thiết kế được duyệt 36 m
186 Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 20 m
187 Mua và lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
188 Mua và lắp đặt Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
189 Mua và lắp đặt Móc giấy vệ sinh inox Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
190 Mua và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
191 Mua và lắp đặt Vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
192 Mua và lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 4 cái
193 Mua và lắp đặt Thanh treo khăn nhựa Theo thiết kế được duyệt 4 cái
194 Mua và lắp đặt Kệ gương nhựa Theo thiết kế được duyệt 4 cái
195 Mua và lắp đặt Kệ xà phòng nhựa Theo thiết kế được duyệt 4 cái
196 Mua và lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
197 Mua và lắp đặt Van ấn nút tiểu nam inox Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
198 Mua và lắp đặt Dây nối mềm Theo thiết kế được duyệt 20 bộ
199 Mua và lắp đặt Xi phông Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
200 Mua và lắp đặt phễu thu sàn Theo thiết kế được duyệt 8 cái
201 Mua và lắp đặt vòi rửa sàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
202 Mua và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
203 Mua và lắp đặt bình nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
204 Mua và lắp đặt Chống giật bình nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
205 Mua + lắp đặt máy bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
206 Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,35 100m
207 Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m
208 Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
209 Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
210 Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 3 cái
211 Mua và lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 14 cái
212 Mua và lắp đặt Y nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 5 cái
213 Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 24 cái
214 Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 6 cái
215 Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 4 cái
216 Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 1 cái
217 Mua và lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 12 cái
218 Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 20 cái
219 Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 0,43 100m
220 Mua và lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 12 cái
221 Mua và lắp đặt tê nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
222 Mua và lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
223 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
224 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 0,38 100m
225 Mua và lắp đặt van nhựa PPR D32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
226 Mua và lắp đặt van nhựa PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
227 Mua và lắp đặt cút nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
228 Mua và lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 26 cái
229 Mua và lắp đặt tê nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
230 Mua và lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 30 cái
231 Mua và lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 34 cái
232 Mua và lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
233 Mua và lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
234 Mua và lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
235 Mua và lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
236 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D60x32mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 1 cái
237 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
238 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
239 Mua và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo thiết kế được duyệt 1 bể
240 Van phao cơ cho téc nước inox Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
241 Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 4,96 100m
242 Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn Theo thiết kế được duyệt 6 vị trí
243 Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 12 cái
244 Mua và lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 6 cái
245 Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 5 cái
246 Mua và lắp đặt Rọ chắn rác inox 304 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
247 Mua và lắp đặt Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 25 cái
248 Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
249 Mua và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
250 Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
251 Mua và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
252 Mua và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 2 cái
253 Mua và lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
254 Mua và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được duyệt 1 cái
255 Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
B Cải tạo nhà để xe
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo thiết kế được duyệt 14,834 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 37,7 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 17,756 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 17,756 m2
5 Nền sân đệm đá mạt tạo phẳng đầm chặt dày trung bình 5cm Theo thiết kế được duyệt 1,8189 m3
6 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 36,3772 m2
7 Nền sân bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 3,6377 m3
8 Mua, lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,377 100m2
9 Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 16,4 m
10 Mua, lắp đặt Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 45 cái
11 Mua và Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 0,16 100m
12 Mua và Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt 4 cái
C Xây dựng mới bể nước ngầm 10m3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,4956 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,0182 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,5316 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo thiết kế được duyệt 0,375 m3
5 Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m3
6 Đào móng bể, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 25,2624 m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được duyệt 0,253 100m3
8 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,0688 100m3
9 Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 Theo thiết kế được duyệt 6,7848 100m
10 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,357 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0156 100m2
12 Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,357 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,1555 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,1464 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0691 100m2
16 Đáy bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,3321 m3
17 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây thành bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,5956 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mặt bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,012 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mặt bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,1464 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0616 100m2
21 Dầm mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,6288 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan mặt bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,1554 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,104 100m2
24 Đan mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,4464 m3
25 Dán màng chống thấm khò nóng bể nước Theo thiết kế được duyệt 24,7948 m2
26 Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XMCV 100 Theo thiết kế được duyệt 42,2727 m2
27 Sản xuất, lắp dựng Nắp bể bằng inox 304 dày 1,5mm, có khung sườn inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Mua, lắp đặt Khóa bể nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
D Cải tạo cổng + tường rào
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo thiết kế được duyệt 7,35 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 0,0184 m3
3 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo thiết kế được duyệt 7,136 m2
4 Trụ cổng xây cơi cao bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,115 m3
5 Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,6632 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,663 m2
7 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp Theo thiết kế được duyệt 0,075 tấn
8 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc Theo thiết kế được duyệt 0,15 tấn
9 Mua, lắp đặt mũi giáo Theo thiết kế được duyệt 22 cái
10 Mua tôn dày 1,2mm Theo thiết kế được duyệt 31,65 kg
11 Mua, lắp đặt bánh xe cổng Theo thiết kế được duyệt 2 cái
12 Mua, lắp đặt bản lề cổng Theo thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo thiết kế được duyệt 8,4 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 11,784 m2
15 Mua + lắp dựng biển tên trụ sở Theo thiết kế được duyệt 1 cái
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 20,1058 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,106 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 13,3392 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 13,339 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 0,0436 m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 63,2654 m2
22 Trụ cổng xây cơi cao bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1379 m3
23 Trát chân tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 43,7294 m2
24 Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,523 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 67,252 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 29,0752 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 29,075 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 40,9322 m2
29 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 40,932 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 40,932 m2
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5km Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m3
E Cải tạo sân bê tông và khuôn viên
1 Nền sân đệm đá mạt tạo phẳng đầm chặt dày trung bình 5cm Theo thiết kế được duyệt 14,15 m3
2 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 282,979 m2
3 Nền sân bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 28,298 m3
4 Cắt khe co giãn Theo thiết kế được duyệt 117,8 md
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt 0,9726 m3
6 Lát gạch thẻ màu đỏ 240x60x9, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,8384 m2
7 Mua cây bóng mát (Cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (20-25)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) Theo thiết kế được duyệt 1 cây
8 Trồng cây Theo thiết kế được duyệt 0,01 100 cây
9 Phá lớp vữa trát thành bồn hoa Theo thiết kế được duyệt 5,478 m2
10 Lát gạch thẻ màu đỏ 240x60x9, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,478 m2
11 Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m3
F Cống thoát nước
1 Đào đất thi công cống rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 55,7424 m3
2 Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được duyệt 0,557 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,274 100m3
4 Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 5,688 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,158 100m2
6 Đáy cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 4,898 m3
7 Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,69 m3
8 Trát tường cống bên trong + mặt dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 96,38 m2
9 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,7 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,1943 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,1896 100m2
12 Tấm đan cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 8cm Theo thiết kế được duyệt 3,16 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan cống đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 79 cái
14 Đào đất thi công hố ga rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 18,0242 m3
15 Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m3
16 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,1079 100m3
17 Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,0397 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0399 100m2
19 Đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cm Theo thiết kế được duyệt 1,0383 m3
20 Tường hố ga xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,059 m3
21 Trát tường hố ga bên trong dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,8122 m2
22 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2 m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đệm đầu tường hố ga bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,0678 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 0,0732 100m2
25 Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 0,7594 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,0265 tấn
27 Tấm đan hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 9cm Theo thiết kế được duyệt 0,3528 m3
28 Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 16 cái
29 Sản xyaats, lắp dựng Viền thép góc tấm đan và miệng hố ga Theo thiết kế được duyệt 532,24 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->