Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 08:52:00 đến ngày 2020-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo trụ sở làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 65,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 24,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện cũ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 49,032 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 29,524 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế được duyệt | 11,5216 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 9,557 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn lát gạch | Theo thiết kế được duyệt | 77,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ granito mặt và cổ bậc | Theo thiết kế được duyệt | 8,51 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 3,957 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt | 19,605 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 465,661 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 113,6241 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 326,519 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 204,427 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mái sảnh và sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 50,66 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 92,2936 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 5,615 | m3 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 25,0054 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly <=5km | Theo thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m3 |
| 34 | Nền nhà bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 8,855 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 163,14 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,276 | m2 |
| 37 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,87 | m2 |
| 38 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,87 | m2 |
| 39 | Vệ sinh + mài lại granito bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 18,8095 | m2 |
| 40 | Sơn lan can cầu thang mặt granito 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,809 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,3088 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,309 | m2 |
| 43 | Vệ sinh + mài lại granito lan can tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 3,654 | m2 |
| 44 | Sơn lan can mặt granito 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,654 | m2 |
| 45 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2577 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9203 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8586 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,779 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ trụ lan can, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt Lan can inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 114,47 | kg |
| 52 | Mua, lắp đặt Mũ chụp inox | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 53 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7115 | m3 |
| 54 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,679 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 180,914 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 215,839 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 13,018 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 95,4653 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 11,223 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 136,21 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 222,229 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 187,2968 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1296 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 304,351 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 228,857 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 340,637 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 222,229 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 14,64 | m2 |
| 75 | Đắp cát tôn mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 76 | Nền mái sảnh bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đất nung màu đỏ 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 78 | Quét sika chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 80 | Dán màng chống thấm khò nóng khu vệ sinh tầng 2 (Sơn lót gốc dầu) | Theo thiết kế được duyệt | 11,5568 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,9536 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 69,376 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact | Theo thiết kế được duyệt | 10,184 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,9536 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 22,954 | m2 |
| 86 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 87 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 88 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 13,11 | m2 |
| 89 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 90 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 91 | Mua + lắp đặt vách kính cố định cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 83,09 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng Sen hoa cửa inox 304 15x15x1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 153,35 | kg |
| 93 | Thép hộp 50x25x2 | Theo thiết kế được duyệt | 18,73 | kg |
| 94 | Thép vuông đặc 10x10 | Theo thiết kế được duyệt | 6,22 | kg |
| 95 | Tấm tôn huỳnh dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 31,09 | kg |
| 96 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 99 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thu hồi mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9202 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giằng tường thu hồi bê tông đổ tại chỗ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 107 | Giằng tường thu hồi bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8435 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 78,102 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,452 | m2 |
| 110 | Quét nước ximăng 2 nước tường thu hồi bên trong | Theo thiết kế được duyệt | 78,102 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 15,452 | m2 |
| 112 | Mua thép bản mã | Theo thiết kế được duyệt | 108,52 | kg |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,332 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 45,3568 | m2 |
| 117 | Mua, lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9534 | 100m2 |
| 118 | Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,92 | m |
| 119 | Mua, lắp đặt Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 248 | cái |
| 120 | Gia công + lắp dựng thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 24,68 | kg |
| 121 | Mua, lắp đặt Bu lông M10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Mua, lắp đặt Tấm inox che lối lên thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 3,9525 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1627 | 100m2 |
| 125 | Bạt che chắn công trình | Theo thiết kế được duyệt | 353,4 | m2 |
| 126 | Mua và lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W - 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Mua và lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W - 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 128 | Mua và lắp đặt đèn led gắn trần 24W | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 129 | Mua và lắp đặt đèn dowlight 7W | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 130 | Mua và lắp đặt các loại đèn chùm vuông 600x600 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Mua và lắp đặt đèn pha led 50W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Mua và lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 133 | Mua và lắp đặt quạt thông gió 45W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 135 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc xoay chiều 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Mua và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Mua và lắp đặt aptomat -3P-30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Mua và lắp đặt aptomat -1P-2 cực-63A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Mua và lắp đặt aptomat -1P-2 cực-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Mua và lắp đặt aptomat -20A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Mua và lắp đặt aptomat -16A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Mua và lắp đặt aptomat -10A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Mua và lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 148 | Mua và lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-:-4 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 149 | Mua và lắp đặt Đế + mặt nhựa âm tường attomat | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 151 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 152 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 153 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 154 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 155 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 483 | m |
| 156 | Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 157 | Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 821 | m |
| 158 | Mua điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt máy điều hà không khí 9000 BTU, loại máy treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Mua và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=6,4mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 162 | Mua và Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 9,52mm dày 0,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=9,5mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 164 | Mua và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 168 | Kéo rải dây tiếp địa, d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 169 | Đào đất thi công dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Hồ lô chống sét tráng men | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 175 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 176 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 177 | Mua và Lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 | Theo thiết kế được duyệt | 635 | m |
| 178 | Mua và Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 179 | Mua và Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internet AMP | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 180 | Mua + lắp đặt switch tầng 24 cổng Gigabit Switch TP-Link TL-1024D | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 181 | Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 182 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 183 | Mua và lắp đặt aptomat MCB-6A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Mua và lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Mua và lắp đặt dây cáp camera sino RG11 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 186 | Mua và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 187 | Mua và lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Mua và lắp đặt Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 189 | Mua và lắp đặt Móc giấy vệ sinh inox | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 190 | Mua và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 191 | Mua và lắp đặt Vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 192 | Mua và lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Mua và lắp đặt Thanh treo khăn nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Mua và lắp đặt Kệ gương nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Mua và lắp đặt Kệ xà phòng nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Mua và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Mua và lắp đặt Van ấn nút tiểu nam inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 198 | Mua và lắp đặt Dây nối mềm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 199 | Mua và lắp đặt Xi phông | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Mua và lắp đặt phễu thu sàn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Mua và lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Mua và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 203 | Mua và lắp đặt bình nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 204 | Mua và lắp đặt Chống giật bình nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 205 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 207 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 208 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 209 | Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 211 | Mua và lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 212 | Mua và lắp đặt Y nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 213 | Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 214 | Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Mua và lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Móc giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 219 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 220 | Mua và lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 221 | Mua và lắp đặt tê nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Mua và lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 224 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 225 | Mua và lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Mua và lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | Mua và lắp đặt cút nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Mua và lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 229 | Mua và lắp đặt tê nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Mua và lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 231 | Mua và lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 232 | Mua và lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Mua và lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Mua và lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Mua và lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D60x32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 239 | Mua và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 240 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 241 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 4,96 | 100m |
| 242 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | vị trí |
| 243 | Mua và lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 244 | Mua và lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 245 | Mua và lắp đặt côn nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 246 | Mua và lắp đặt Rọ chắn rác inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 247 | Mua và lắp đặt Móc giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 248 | Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 249 | Mua và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 250 | Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 251 | Mua và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 252 | Mua và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Mua và lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 254 | Mua và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Mua và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| B | Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 14,834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 37,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 17,756 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 17,756 | m2 |
| 5 | Nền sân đệm đá mạt tạo phẳng đầm chặt dày trung bình 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8189 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 36,3772 | m2 |
| 7 | Nền sân bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,6377 | m3 |
| 8 | Mua, lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Mua, lắp đặt Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,4 | m |
| 10 | Mua, lắp đặt Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 11 | Mua và Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 12 | Mua và Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | Xây dựng mới bể nước ngầm 10m3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4956 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,0182 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bể, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 25,2624 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7848 | 100m |
| 10 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,357 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Lót móng bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,357 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1555 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Đáy bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3321 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây thành bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5956 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mặt bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mặt bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 21 | Dầm mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6288 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan mặt bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Đan mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4464 | m3 |
| 25 | Dán màng chống thấm khò nóng bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 24,7948 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XMCV 100 | Theo thiết kế được duyệt | 42,2727 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng Nắp bể bằng inox 304 dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt Khóa bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Cải tạo cổng + tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0184 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 7,136 | m2 |
| 4 | Trụ cổng xây cơi cao bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | m3 |
| 5 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6632 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,663 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 9 | Mua, lắp đặt mũi giáo | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Mua tôn dày 1,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 31,65 | kg |
| 11 | Mua, lắp đặt bánh xe cổng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 11,784 | m2 |
| 15 | Mua + lắp dựng biển tên trụ sở | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 20,1058 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,106 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 13,3392 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 13,339 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0436 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 63,2654 | m2 |
| 22 | Trụ cổng xây cơi cao bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1379 | m3 |
| 23 | Trát chân tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,7294 | m2 |
| 24 | Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,523 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 67,252 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 29,0752 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 29,075 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 40,9322 | m2 |
| 29 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,932 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 40,932 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5km | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| E | Cải tạo sân bê tông và khuôn viên | |||
| 1 | Nền sân đệm đá mạt tạo phẳng đầm chặt dày trung bình 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 14,15 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 282,979 | m2 |
| 3 | Nền sân bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 28,298 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 117,8 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt | 0,9726 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ màu đỏ 240x60x9, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8384 | m2 |
| 7 | Mua cây bóng mát (Cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (20-25)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 8 | Trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100 cây |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 5,478 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ màu đỏ 240x60x9, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,478 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công cống rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 55,7424 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,688 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Đáy cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,898 | m3 |
| 7 | Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,69 | m3 |
| 8 | Trát tường cống bên trong + mặt dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 96,38 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 8cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,16 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan cống đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 14 | Đào đất thi công hố ga rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,0242 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly 5km bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1079 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,0397 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 19 | Đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,0383 | m3 |
| 20 | Tường hố ga xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,059 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga bên trong dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,8122 | m2 |
| 22 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đệm đầu tường hố ga bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 25 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7594 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 27 | Tấm đan hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 9cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3528 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Sản xyaats, lắp dựng Viền thép góc tấm đan và miệng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 532,24 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi