Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo mặt đường Nguyễn Trung Trực ( đoạn từ giáp đường Phú Lợi đến giáp đường Trương Công Định ) phường 2, thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cải tạo mặt đường Nguyễn Trung Trực ( đoạn từ giáp đường Phú Lợi đến giáp đường Trương Công Định ) phường 2, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 16:10:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,498,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 60,203 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 56,417 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 1.2cm (nội suy từ định mức 3cm) - bù vênh mặt đường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 53,261 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 2.3cm (nội suy từ định mức 3cm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,777 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III- vận chuyển tiếp 3km (MTC x 3) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,116 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 2.1cm (nội suy từ định mức 3cm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 1.2cm (nội suy từ định mức 3cm) - bù vênh mặt đường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 33,15 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 35,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi