Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông liên xóm Tân Hợp 3 - Tân Hợp 4 - Tân Hợp 5 xã Minh Tiến (Xi măng A cấp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông liên xóm Tân Hợp 3 - Tân Hợp 4 - Tân Hợp 5 xã Minh Tiến (Xi măng A cấp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 08:42:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,556,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 61,97 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 61,97 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 144,421 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 46,008 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 26,937 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường + rãnh dọc, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 13,859 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,68 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 88,919 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 105,766 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 53,243 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp cát đệm mặt đường bê tông bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,778 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp nilon tái sinh phân cách | 7.556,43 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 1.360,16 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,712 | 100m2 | |
| 5 | Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông | 1.874,42 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 27,077 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 5,145 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 1,538 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,678 | 100m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 109,56 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 | 65,55 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 | 26,94 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 11,78 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, d <=10 mm | 0,263 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, d <=18 mm | 0,035 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,35 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d <= 10 mm | 0,342 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d > 10 mm | 0,52 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d <= 10 mm | 0,015 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 | 7,3 | m3 | |
| 16 | Chét khe nối tấm bản bằng dây thừng tẩm nhựa đường | 103 | m | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,521 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,783 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | 55 | cái | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 16,45 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm | 1,592 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | 3,304 | 100m2 | |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 14,76 | m3 | |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Ø75 | 31 | ống cống | |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Ø100 | 14 | ống cống | |
| 26 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Ø150 | 7 | ống cống | |
| 27 | Lắp dựng ống cống Ø75, Ø100, Ø150 bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 52 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,756 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,735 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,018 | 100m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 52,3 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 61,98 | m3 | |
| 7 | Lắp ống nhựa thoát nước PVC D75 | 26,15 | m | |
| 8 | Làm khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường | 14,28 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN CŨ | |||
| 1 | Dịch chuyển cột điện cũ | 6 | cột | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi