Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên; Ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:30:00 đến ngày 2020-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,947,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,7005 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,475 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,116 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3394 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,1511 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5386 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6843 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,396 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1438 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5122 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3772 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7252 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6042 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,023 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,5093 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,367 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,218 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1351 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,904 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,15 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,159 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1577 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5515 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1668 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,318 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7538 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9581 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2794 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7383 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,3849 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3997 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7429 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,165 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2168 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4085 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9826 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2685 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9532 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6435 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,979 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,4278 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,288 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9118 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0934 | m3 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,9856 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6266 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,62 | m |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,3324 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 230,955 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 279,698 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 395,4852 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 540,05 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 124,6232 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,943 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,943 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,86 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 147,36 | m |
| 79 | Cắt chỉ tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,08 | m |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,72 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,542 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 232,6056 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1422 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,527 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 914,2134 | m2 |
| 86 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 387,8472 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 88 | Phụ kiện kim khí cửa đi (6 bản lề 3D, tay nắm đôi, khoá đa điểm chốt liền) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 90 | Phụ kiện kim khí cửa đi (3 bản lề 3D, tay nắm đôi, khoá đa điểm chốt liền) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 92 | Phụ kiện kim khí cửa sổ (bản lề chữ A, tay nắm, khoá đa điểm, chốt phụ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 94 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, tay nắm, thanh chống gió) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 96 | Sản xuất xiên hoa sắt, cửa sổ sắt vuông 14x14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,06 | m |
| 99 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,06 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,06 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8716 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x200mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng loại 2x4 module | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 12 | Mua điều hòa 2 cục, treo tường, 1 chiều, 9000btu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 416 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 538 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 153 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m |
| 27 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,072 | kg |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Van phao cơ tự ngắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Van phao điện tự ngắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| D | KÈ BỜ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7371 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,6969 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6637 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5915 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5915 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,0928 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,5157 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,095 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5258 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3043 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,9324 | m3 |
| E | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2515 | 100m3 |
| 3 | Mua đất từ mỏ về công trường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.546,4514 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7732 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6913 | 100m3 |
| 6 | Mua đá dăm hỗn hợp rải mặt sân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,52 | m3 |
| 7 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,252 | 100m3 |
| 8 | Mua và lắp đặt ống cống BTCT, đk 1000mm, dày 8cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt gioăng nối ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi