Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:14:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,080,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ kết cấu láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7462 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,566 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,695 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4126 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,303 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0673 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0312 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4251 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6693 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8095 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9676 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9676 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7462 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2017 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4261 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4261 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7872 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,97/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8129 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9755 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8117 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,97/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,819 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8117 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6319 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9176 | 100tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3168 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4552 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7394 | 100m3 |
| C | LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.399,59 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4233 | 100m3 |
| E | BLOCK BÓ VỈA 26X23CM CÓ ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,58 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3919 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416 | cấu kiện |
| F | TẤM ĐAN RÃNH 30x6CM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2262 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 3 | Vữa đệm mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,7 | m2 |
| 4 | Lát đan rãnh 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,7 | m2 |
| G | BÓ HÈ LOẠI I | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3323 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,49 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m3 |
| 4 | Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,56 | m2 |
| H | BÓ HÈ LOẠI II ( VỊ TRÍ SÂN SÁT CỬA NHÀ DÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 4 | Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| I | BÓ HÈ LOẠI III (VỊ TRÍ VƯỜN TRŨNG NHÀ DÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 4 | Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| L | CỘT VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biến báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| M | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6504 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8665 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Tấm phản quang gắn trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | tấm |
| 10 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m2 |
| 11 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| N | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,24 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| O | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào hố móng kè, móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,682 | m3 |
| 2 | Đào hố móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7392 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,756 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,39 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,41 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 14 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m |
| 17 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 19 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 21 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 25 | Nhổ cọc tre bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,828 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4331 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5414 | 100m3 |
| Q | RÃNH XÂY GẠCH B400 TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,14 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,09 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,81 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,73 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5437 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2321 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ tường d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5413 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ tường, đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,82 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9962 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8262 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,51 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133 | cấu kiện |
| R | RÃNH XÂY GẠCH B400C TRÊN MẶT ĐƯỜNG XE CHẠY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ tường d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ tường, đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| S | CỐNG BTCT BxH=0.6x0.6 VỊ TRÍ QUA NGÕ DÂN SINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường cũ BTXM dày tb 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng bằng máy đào 1,25 m3, M=90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | 100m3 |
| 10 | Ống cống hộp 600x600; L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối ống cống hộp BxH=0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | mối nối |
| 13 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | chuyến |
| T | GA XÂY GẠCH GB400 | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,464 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5386 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1732 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,62 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9822 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9084 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan < 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9822 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 18 | Bộ ga gang bao gồm nắp ga và khung ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ khung + nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 20 | Thép bậc thang hố ga D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0196 | tấn |
| U | HỐ THU BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4832 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hố thu trọng lượng < 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng composite đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| V | BÓ VỈA ĐẶC BIỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đặc biệt BT đúc sẵn d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| W | MƯƠNG TƯỚI M400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,31 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 9 | Bê tông xà mũ tường, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thanh chống BT đúc sẵn d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thanh chống <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| X | MƯƠNG TƯỚI M400 ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| 2 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Phá tường gạch hố ga, rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 5 | Đào móng cống và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6014 | m3 |
| 6 | Đào móng cống và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9041 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 10 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết và chuyển từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2543 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2543 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9327 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,384 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,014 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường bản đáy hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường bản đáy hố ga D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,902 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,667 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng cổ hố ga 10< D <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 37 | Hố ga composite KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp hố ga composite KT 900x900 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| Z | CỦA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 3 | Bu lông d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Giăng Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m2 |
| 5 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| AA | GIÀN VAN | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| AB | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Ống cống hộp 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 4 | Ống cống hộp 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 7 | Ống cống hộp 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,71 | m |
| 8 | Mối nối cống hộp 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn ống |
| 10 | Ống cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 11 | Mối nối cống tròn 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 13 | Đế cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| 15 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5226 | chuyến |
| 16 | Cắt mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 10m |
| AC | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| AD | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| AE | GIẢI PHÂN CÁCH MỀM KIỂU CHÓP NÓN | |||
| 1 | Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 1m2 |
| 2 | Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêm (điện công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | kw |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi Vcm 1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi