Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340521-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:14:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,080,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ kết cấu láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7462 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,566 m3
3 Đào bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 100m3
4 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,695 m3
5 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4126 100m3
6 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,303 m3
7 Đào nền, đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0673 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,78 m3
9 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0312 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4251 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6693 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8095 100m3
13 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9676 100m3
14 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9676 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9676 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7462 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7462 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2017 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2017 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4261 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4261 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,7872 100m2
2 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,97/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8129 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9755 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8117 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 100m2
6 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,97/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,819 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8117 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6319 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9176 100tấn
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3168 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4552 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7394 100m3
C LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
D VỈA HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.399,59 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4233 100m3
E BLOCK BÓ VỈA 26X23CM CÓ ĐAN
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,58 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3919 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,95 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.416 cấu kiện
F TẤM ĐAN RÃNH 30x6CM
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2262 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
3 Vữa đệm mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,7 m2
4 Lát đan rãnh 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,7 m2
G BÓ HÈ LOẠI I
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3323 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,49 m3
3 Xây tường thẳng gạch đặc không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m3
4 Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,56 m2
H BÓ HÈ LOẠI II ( VỊ TRÍ SÂN SÁT CỬA NHÀ DÂN)
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m3
4 Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m2
I BÓ HÈ LOẠI III (VỊ TRÍ VƯỜN TRŨNG NHÀ DÂN)
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 m3
4 Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
K CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
L CỘT VÀ BIỂN BÁO
1 Biến báo tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
M CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8665 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9653 m3
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Tấm phản quang gắn trên cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 tấm
10 Sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 m2
11 Sơn trắng phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
N VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,24 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
O KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào hố móng kè, móng kè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,682 m3
2 Đào hố móng kè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3714 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3993 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7392 100m3
5 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7392 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1875 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1875 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,756 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,27 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,39 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,41 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
14 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
15 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100m
17 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
18 Phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m3
19 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
20 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
21 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
22 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m3
25 Nhổ cọc tre bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100m
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Đào hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,828 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4331 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4076 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5414 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5414 100m3
Q RÃNH XÂY GẠCH B400 TRÊN VỈA HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,43 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,373 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,14 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,09 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.166,81 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,73 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5437 100m2
8 Cốt thép mũ tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 tấn
9 Cốt thép mũ tường d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5413 tấn
10 Bê tông xà mũ tường, đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,82 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9962 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8262 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,51 m3
14 Lắp đặt tấm đan > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.133 cấu kiện
R RÃNH XÂY GẠCH B400C TRÊN MẶT ĐƯỜNG XE CHẠY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5061 100m2
8 Cốt thép mũ tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
9 Cốt thép mũ tường d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
10 Bê tông xà mũ tường, đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 100m2
12 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4065 tấn
13 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
15 Lắp đặt tấm đan >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
S CỐNG BTCT BxH=0.6x0.6 VỊ TRÍ QUA NGÕ DÂN SINH
1 Cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 10m
2 Phá mặt đường cũ BTXM dày tb 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,539 m3
3 Phá dỡ kết cấu xi măng bằng máy đào 1,25 m3, M=90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 100m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,23 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6433 100m3
10 Ống cống hộp 600x600; L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
11 Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 đoạn ống
12 Mối nối ống cống hộp BxH=0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 mối nối
13 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 chuyến
T GA XÂY GẠCH GB400
1 Đào hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,464 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5386 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3388 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1732 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1732 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3132 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m3
9 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,32 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,62 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9822 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9084 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
15 Lắp đặt tấm đan < 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
16 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9822 100m2
17 Bê tông cổ ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
18 Bộ ga gang bao gồm nắp ga và khung ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
19 Lắp đặt bộ khung + nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
20 Thép bậc thang hố ga D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0196 tấn
U HỐ THU BTCT
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4832 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7527 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
4 Lắp đặt hố thu trọng lượng < 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
5 Lắp đặt tấm chắn rác bằng composite đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bộ
V BÓ VỈA ĐẶC BIỆT
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 100m2
2 Cốt thép bó vỉa đặc biệt BT đúc sẵn d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
W MƯƠNG TƯỚI M400
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,31 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m2
8 Cốt thép mũ tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 tấn
9 Bê tông xà mũ tường, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m2
11 Cốt thép thanh chống BT đúc sẵn d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
13 Lắp đặt thanh chống <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
X MƯƠNG TƯỚI M400 ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
8 Bê tông mũ tường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
10 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
11 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
13 Lắp đặt tấm đan > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,825 m3
2 Phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 100m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Phá tường gạch hố ga, rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
5 Đào móng cống và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6014 m3
6 Đào móng cống và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9041 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9207 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3757 100m3
10 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3757 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết và chuyển từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3757 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2543 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2543 100m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9327 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,121 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,384 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,019 m3
20 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5326 100m2
21 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 100m2
22 Bê tông tường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,014 m3
23 Cốt thép tường bản đáy hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
24 Cốt thép tường bản đáy hố ga D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,204 m3
26 Xây tường thẳng gạch không nung M75, vữa XM mác 75, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,902 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,667 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
29 Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m2
30 Cốt thép giằng cổ hố ga 10< D <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 tấn
31 Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5061 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
36 Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
37 Hố ga composite KT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt nắp hố ga composite KT 900x900 bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
Z CỦA VAN
1 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
3 Bu lông d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Giăng Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m2
5 Gioăng cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
AA GIÀN VAN
1 Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
4 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
AB CỐNG HỘP
1 Ống cống hộp 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
3 Lắp đặt cống hộp 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn cống
4 Ống cống hộp 1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
6 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn cống
7 Ống cống hộp 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,71 m
8 Mối nối cống hộp 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
9 Lắp đặt cống hộp 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đoạn ống
10 Ống cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
11 Mối nối cống tròn 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
12 Lắp đặt cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
13 Đế cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt đế cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cái
15 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5226 chuyến
16 Cắt mặt đường BTN cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 10m
AC ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3183 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6366 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
4 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
AD ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 công
2 Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo phản phản quang, biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 cái
5 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
7 Barie đảm bảo giao thông bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
AE GIẢI PHÂN CÁCH MỀM KIỂU CHÓP NÓN
1 Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 1m2
2 Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêm (điện công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728 kw
5 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi Vcm 1.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->