Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây lắp xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:37:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm L1, Dmax=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7279 | 100M3 |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm L1, Dmax=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0236 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6798 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6798 | 100M2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 1,0km - Ô tô 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6632 | 100Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo - Ô tô 12 tấn (Mtc x 16) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6632 | 100T |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,95 | M2 |
| B | VỈA HÈ - NỀN CÔNG VIÊN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3756 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,99 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,075 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8732 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,8 | M3 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.048 | M2 |
| C | HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,31 | 100M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3501 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,208 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5407 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4 | 100M |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,352 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9946 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,016 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1243 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8271 | M3 |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,868 | M3 |
| 12 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6941 | M3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2243 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7575 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Þ <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6467 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,93 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, Þ <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1006 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, Þ <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2766 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8915 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,067 | 100M2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn Trọng lượng <=2T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | Cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TL <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | Đ. ống |
| 25 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | MN |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,08 | M2 |
| 27 | Mạ kẽm nóng cấu kiện thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,97 | Kg |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,89 | 100M |
| 2 | Lắp đặt vòi nước Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ống răng Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5807 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,6 | M3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2891 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2195 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7422 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,37 | M2 |
| 11 | Quét vôi ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,37 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545 | M2 |
| 13 | Lát gạch xi măng 400x400mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 452 | M2 |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | M2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 643,33 | M2 |
| 16 | Lắp dựng nắp đậy tole dày 1ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | M2 |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5736 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1721 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,252 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0287 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100M2 |
| 7 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC - CVV 2x10mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Mét |
| 8 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x10mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | Mét |
| 9 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC - CVV 2x2.5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống dây điện PVC loại na gân xoắn HDPE Þ40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100M |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần C10mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu 40A-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời vỏ sơn tĩnh điện 400x600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cọc |
| 19 | Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cột |
| 20 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m, chùm đèn 5 bóng led 12W, cầu nhựa D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cột |
| 21 | Lắp đặt rơ le thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đèn led chiếu sáng bóng 1x100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi