Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360551-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện Giao Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200359504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:21:00 đến ngày 2020-04-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà văn hóa
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 73,7956 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,5 m
3 Đào móng bằng, rộng ≤10m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 173,0885 m3
4 Phá dỡ phào đua ra trên đỉnh tường phần tường cải tạo đoạn A-K/1-4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 HT
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,9364 m2
6 Phá lớp vữa trát tường chân móng đoạn A-K/1-4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 57,771 m2
7 Phá lớp vữa trát Chân tường đoạn A-K/4-14: Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 163,026 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đoạn A-K/1-4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 440,6022 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.607,8394 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 161,6001 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,1292 m2
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,72 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80,7284 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 411,2872 m2
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,7729 100m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 163,026 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2.004,5946 m2
18 Vệ sinh toàn bộ nhà vệ sinh tầng 1, tầng 2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 HT
19 Vệ sinh tường phòng hội trường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 công
20 Sơn tường trong nhà phòng hội trường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 389,2892 m2
21 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 411,2872 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 411,2872 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,4 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 500x500, XM PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,7284 m2
25 Mài, quét dầu bóng granito Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 171,4509 m2
26 Khoan cấy thép bằng hóa chất Hiltire500, khoan sâu 180mm, đường kính lỗ khoan 22mm (đối với thép D18) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 168 lỗ
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2783 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0768 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4716 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,8779 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3309 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1292 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2103 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3255 m3
35 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1958 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,057 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3368 m3
38 Khoan cấy thép bằng hóa chất Hiltire500, khoan sâu 100mm, đường kính lỗ khoan 14mm (đối với thép D10) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22 lỗ
39 Khoan cấy thép bằng hóa chất Hiltire500, khoan sâu 180mm, đường kính lỗ khoan 22mm (đối với thép D18) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102 lỗ
40 Khoan cấy thép bằng hóa chất Hiltire500, khoan sâu 220mm, đường kính lỗ khoan 26mm (đối với thép D22) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 44 lỗ
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1531 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0221 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,525 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4856 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6711 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2751 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,0419 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,7775 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7215 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,985 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,6658 m3
52 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,1521 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,1521 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,3574 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,7095 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 47,6788 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,9399 m3
58 Mua sẵn lắp đặt con tiện xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 130 cái
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 167,1143 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,1521 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 422,778 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,6906 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 431,9583 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.094,0027 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,6906 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 143,0352 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 402,44 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 284,855 m
69 Vét chỉ lõm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.182,3166 m
70 Đắp, sơn chi tiết trang trí lan can ban công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
71 Đắp VXM M75 trang trí đầu cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 cái
72 Đắp VXM M75 trang trí chi tiết chân trụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
73 Đắp, sơn chi tiết phù điêu trang trí trên cửa sổ, KT 780x415 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 chi tiết
74 Đắp, sơn chi tiết phù điêu trang trí trên cửa sổ, KT 375x200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 chi tiết
75 Đắp, sơn chi tiết phù điêu trên sê nô KT 1200x400 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 chi tiết
76 Đắp sơn chi tiết trang trí hình tròn trên sê nô Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 chi tiết
77 Đắp, sơn chi tiết bán cầu nổi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 chi tiết
78 Đăp chi tiết trang trí dưới lan can giả đoạn IK Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chi tiết
79 Đắp, sơn chi tiết khóa vòm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 chi tiết
80 Đắp, sơn chi tiết trang trí cửa sổ KT 180*180 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 chi tiết
81 Đắp, sơn chi tiết trang trí con bọ 1 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32 con
82 Đắp, sơn chi tiết trang trí con bọ 2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 con
83 Đắp, sơn chi tiết con bọ chạy quanh mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 197 con
84 Đắp, sơn chi tiết răng ngựa chạy quanh mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 59,105 m
85 Mua sẵn, lắp đặt Chữ inox màu đồng cao 250mm, chữ "NHÀ VĂN HÓA HUYỆN GIAO THỦY" Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22 chữ
86 Đắp, sơn chi tiết phù điêu nổi trang trí cửa sổ giả Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 chi tiết
87 Đắp, sơn chi tiết phù điêu nổi trang trí cửa sổ giả Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 chi tiết
88 Đắp, sơn chi tiết phù điêu nổi trang trí cửa sổ giả Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chi tiết
89 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,8712 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,5093 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2405 100m2
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0988 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1141 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 92,5262 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,1674 m2
96 Đắp vữa xi măng đầu trụ (giá đã bao gồm cả sơn) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
97 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 192,913 m
98 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,52 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 150 m
100 Đắp trang trí chi tiết tròn trên trụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 96 chi tiết
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,6936 m2
102 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,4757 m3
103 Khoan cấy thép bằng hóa chất hilti re 500, khoan sâu 120mm, đường kính lỗ khoan 16mm (đối với thép D12) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 326 lỗ
104 Khoan cấy thép bằng hóa chất hilti re 500, khoan sâu 180mm, đường kính lỗ khoan 22mm (đối với thép D18) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 60 lỗ
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3285 100m2
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0446 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4797 tấn
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,2548 m3
109 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1446 100m2
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2182 tấn
111 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8037 m3
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2014 100m2
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0356 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1183 tấn
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4291 m3
116 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,2402 m2
117 Bê tông xốp tôn nền Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,8048 m3
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,2868 m2
119 Mua sẵn lắp đặt con tiện xi măng, đã bao gồm cả sơn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 148 con
120 Mua sẵn lắp đặt con bọ trang trí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102 con
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 76,9021 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,9362 m2
123 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,3917 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102,23 m2
125 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 195,5592 m
126 Mua sẵn khuôn cửa kép bằng gỗ Lim Nam phi KT 60x250mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 91,58 m
127 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 91,58 1m cấu kiện
128 Mua sẵn lắp đặt nẹp khuôn KT 40*20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 76,74 m
129 Mua sẵn lắp đặt nẹp góc KT 20*20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 76,74 m
130 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ Lim Nam phi, kính an toàn dày 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,527 m2
131 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ Lim Nam phi, pano chớp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,527 m2
132 Mua sẵn thông phong cửa bằng gỗ Lim Nam phi, kính an toàn dày 6,38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,9682 m2
133 Mua sẵn thông phong cửa bằng gỗ Lim Nam phi, pa nô chớp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,9682 m2
134 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42,9904 1m2 cấu kiện
135 Chuyển đổi bản lề inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 232 cái
136 Chuyển đổi chốt đứng inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 88 cái
137 Khóa clemon Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28 bộ
138 Tay nắm inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28 bộ
139 Mua sẵn sen hoa inox 304 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 214,356 kg
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,2429 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,537 100m2
142 Đào móng tam cấp, Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 136,0812 m3
143 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 45,3594 m3
144 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9072 100m3
145 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2262 100m2
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,3413 m3
147 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,5567 m3
148 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,3604 m3
149 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5837 100m2
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5058 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4473 tấn
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,6776 m3
153 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2279 100m2
154 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0374 tấn
155 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4147 tấn
156 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,694 m3
157 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,8652 m3
158 Lót nilong chống thấm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,1844 m2
159 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,1184 m3
160 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5367 tấn
161 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,6825 m3
162 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 265,8023 m2
163 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,069 m3
164 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,9198 tấn
B Cải tạo trung tâm thi đấu thể thao
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3.783,1436 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3.783,1436 m2
3 Mài granito, quét dầu bóng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 236,1801 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,8722 100m2
C Cổng, tường rào, cột cờ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,362 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7895 m3
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0615 100m3
4 Tháo dỡ cánh cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,7749 m2
5 Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,4853 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0316 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0044 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5724 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1376 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,026 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0281 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2151 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,186 m3
14 Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,9 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1183 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1066 100m3
17 Gia công cột bằng thép chữ I 150x75x5x7 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,28 tấn
18 Lắp cột thép các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,28 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,6023 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,0157 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32,32 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 96,4 m
23 Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,0157 m2
24 Phào đắp VXM M75 dày 2cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,5768 m2
25 Đắp VXM M75 dày 1.5cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4296 m2
26 Gia công cổng sắt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1328 tấn
27 Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1176 tấn
28 Lắp dựng cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,0334 m2
29 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,0334 m2
30 Đèn trụ cổng gang đúc KT 400x400x500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
31 Đèn trụ cổng gang đúc KT 300x300x400 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
32 Mua sẵn bản lề thép bản rộng 100mm dày 10 ly Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
33 Mua sẵn bánh xe Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
34 Tay nắm thép tròn phi 40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
35 Ống thép mạ kẽm D60 dày 3.2ly L=2500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40,85 kg
36 Chi tiết hoa văn thép vuông đặc 10x10 kích thước 95x190 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
37 Chi tiết KT 370x155 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
38 Chi tiết 1640x190 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
39 Mũi mác 1 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 56 cái
40 Chi tiết hoa văn thép vuông đặc 10x10 kích thước 450x180 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
41 Chi tiết hoa văn số 8 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
42 Chi tiết số 11 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
43 Chi tiết số 12 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
44 Chi tiết số 13 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
45 Chi tiết số 23 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
46 Chi tiết số 27 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
47 Chi tiết số 28 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
48 Chi tiết số 34 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
49 Chi tiết số 36 cổng chính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
50 Chi tiết số 11 cổng phụ L=1.43m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
51 Chi tiết số 13 cổng phụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
52 Chi tiết số 14 cổng phụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
53 Mũi mác 2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
54 Chi tiết số 16 cổng phụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
55 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,6865 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,6865 1m2
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.694,7704 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.694,7704 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.694,7704 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 108 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 678,84 m
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1761 m3
63 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,1169 m3
64 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,039 m3
65 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0625 100m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0225 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7792 m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2019 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,3701 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,1066 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,1066 m2
72 Sản xuất cột bằng inox 304 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 444,36 kg
73 Lắp cột thép các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4444 tấn
74 Mua sẵn, lắp đặt bu lông neo M18*600 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 cái
D Thoát nước mái nhà văn hóa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=34mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,68 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=90mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
4 Cầu chắn rác inox D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
5 Măng sông PVC D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
E Phần điện chiếu sáng khuôn viên nhà văn hóa
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 1 tủ
2 Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 634,8 m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,746 m3
4 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,168 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,168 m3
6 Khung móng cột đèn M24x675mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 bộ
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 1 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 1 choá
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 1 bảng
11 Luồn cáp cửa cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27 1 đầu cáp
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,26 100m
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 1 bộ
14 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,125 m3
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=40mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,81 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=32mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,18 100m
17 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,99 100m
18 Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 315 m
19 Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33 m
20 Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33 m
21 Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 m
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
25 Bóng đèn Led bulb 14W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bóng
F Phần cải tạo điện chiếu sáng trong nhà văn hóa
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,4784 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,4784 100m2
3 Vận chuyển bàn ghế hội trường ra ngoài phục vụ thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 công
4 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 công
5 Lắp đặt đèn Led panel KT600x1200mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 bộ
6 Lắp đặt đèn Led panel KT600x600mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 102 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 bộ
9 Lắp đặt đèn led bán nguyệt M26 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->