Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360775-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200341356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:05:00 đến ngày 2020-04-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,337,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đình chính – Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,2645 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,7438 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,5251 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,5872 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  37,693 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  26,7837 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  3,5434 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  16,9646 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  2,2505 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,6327 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,3786 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V, phần 2  3,052 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  31,2214 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,4824 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,9648 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,9648 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,6527 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  57,2273 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  288,7955 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  253,8199 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  25,086 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  253,8199 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  313,8815 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  150,28 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  6,96 m
B Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  18,6872 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,452 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  8,1777 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  4,9106 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  2,3544 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,5409 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,3544 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  4,9106 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,5409 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  4,7194 100m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  9,8059 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  471,94 m2
C Đình chính – Phần chuyên ngành
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V, phần 2  33,48 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mục III, chương V, phần 2  2 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V, phần 2  321,9598 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  22,6969 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  49,7796 m3
6 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  7,6768 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mục III, chương V, phần 2  1,412 m2
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  6,9785 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,2264 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,0752 m3
11 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,1478 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,9202 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  15,6661 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  6,9834 m3
15 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,7613 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,7474 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,7983 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  11,3544 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  39,444 m2
20 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ Mục III, chương V, phần 2  9,672 m2
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mục III, chương V, phần 2  4,5193 m3
22 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mục III, chương V, phần 2  0,371 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  54,3272 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  23,4108 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mục III, chương V, phần 2  2 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mục III, chương V, phần 2  8 bộ vì
27 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  321,9598 m2
28 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Mục III, chương V, phần 2  8,4366 m2
29 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Mục III, chương V, phần 2  10 con
30 Lắp dựng các con thú khác Mục III, chương V, phần 2  10 con
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  2,7714 100m2
32 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  1,9883 100m2
33 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  221,748 m2
34 Đắp đấu nóc Mục III, chương V, phần 2  4 cái
35 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  73,888 m
36 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2 Mục III, chương V, phần 2  8,5048 m2
D Chống mối
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  25,058 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  25,058 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  25,058 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  37,981 m3
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mục III, chương V, phần 2  49,78 m2
6 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  225,934 m2
7 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  2.839,372 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->