Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:05:00 đến ngày 2020-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,86 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,63 | m3 |
| 3 | Đào đường ốngđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.773,17 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,765 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,765 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7141 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7622 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | cái |
| 25 | Tê 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Tê 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | Kép 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Côn 90-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn 63-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Côn 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hố van | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3033 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,476 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8892 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi