Gói thầu: gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình đường liên xóm Tân Tiến - Đồng Sầm xã An Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342712-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Khánh
Tên gói thầu gói thầu xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình đường liên xóm Tân Tiến - Đồng Sầm xã An Khánh
Số hiệu KHLCNT 20200329245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:00:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,174,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,9017 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 17,1314 100m3
3 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,4469 100m3
4 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4469 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4469 100m3
6 Đào nền đường + móng cống thủ công, đất cấp III 78,145 m3
7 Đào nền đường + móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 14,8476 100m3
8 Đào rãnh nước + khuôn đường thủ công, đất cấp III 21,507 m3
9 Đào rãnh nước + khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 4,0863 100m3
10 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 22,5214 100m3
11 Đào vét hữu cơ thủ công, đất cấp II 26,141 m3
12 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II 4,9668 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 5,2282 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 5,2282 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 531,8 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 147,72 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 3,057 100m2
4 Cắt khe đường bê tông 591,5 m
C KÈ ĐÁ
1 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 28,43 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thân kè, vữa XM mác 100 26,24 m3
3 Đặt ống thoát nước D110 thân kè 4,2 m
D KẾT CẤU MẶT CỐNG
1 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 2,4 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống, d <=10mm 0,2073 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt cống 0,0296 100m2
4 Lắp đặt cọc tiêu 8 Cái
5 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 0,2 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm 0,0049 Tấn
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm 0,0326 Tấn
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cọc tiêu 0,0528 100m2
9 Sơn cọc tiêu 2,88 m2
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 4 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm 2 cái
E HỘ LAN CỐNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộ lan cống, đá 1x2, mác 300 0,31 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hộ lan, đường kính <=18 mm 0,0048 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hộ lan cống 0,15 100m2
4 Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100 2,67 m3
F KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đắp CPSS hai bên mang cống hộp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,792 100m3
2 Bê tông sân, chân khay thượng hạ lưu M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm 28,9 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 8,88 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng sân cống 0,919 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân cống, đường kính <=10 mm 0,7671 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 300 11,71 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm móng cống, đá 2x4, mác 200 5,18 m3
8 Làm lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 2,69 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống 0,32 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cống, đường kính <=18 mm 3,1622 tấn
11 Xếp đá hộc gia cố hạ lưu cống 15,68 m3
12 Bơm nước hố móng 15 Ca
G KẾT CẤU CỐNG HỘP CHÍNH
1 Bê tông ống cống hình hộp, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 35,6 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d <=18mm 1,0185 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm 5,0461 Tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống hộp 1,9107 100m2
5 Bê tông móng tường cánh M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm 57,98 m3
6 Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm 65,74 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh 0,7392 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh cống 0,8312 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 4,04 m3
H ĐÊ QUÂY DẪN DÒNG+ĐƯỜNG TRÁNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 7,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ + cống đường tránh bằng búa căn, bê tông có cốt thép 6,76 m3
3 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 0,1396 100m3
4 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m 0,1396 100m3
5 Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T 0,1396 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2526 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,8002 100m3
8 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 4,3642 100m3
9 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 4,3642 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 4,3642 100m3
11 Đào vòng vây + dẫn dòng + nền đường thủ công, đất cấp III 6,0925 m3
12 Đào vòng vây + dẫn dòng + nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 1,1576 100m3
13 Lót bạt chống thấm 0,474 100m2
14 Đào rãnh nước + khuôn đường thủ công, đất cấp III 0,635 m3
15 Đào rãnh nước + khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III 0,1207 100m3
16 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm 1,338 100m2
17 Lắp đặt ống cống D100 15 cái
18 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 5,25 m3
19 Ván khuôn kim loại ống cống 1,0362 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d <= 10 mm 0,555 tấn
21 Đào phá dỡ đường tránh thanh thải mặt bằng thủ công, đất cấp III 20,7955 m3
22 Đào phá đường tránh thanh thải mặt bằng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 3,9511 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 4,1591 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 4,1591 100m3
I CỐNG HỘP 2X2
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III 8,6295 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,6396 100m3
3 Đào vòng vây + dẫn dòng + nền đường thủ công, đất cấp III 3,4975 m3
4 Đào vòng vây + dẫn dòng + nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 0,6645 100m3
5 Đào rãnh nước + khuôn đường thủ công, đất cấp III 0,2165 m3
6 Đào rãnh nước + khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III 0,0411 100m3
7 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7232 100m3
8 Đắp đất vòng vây + dẫn dòng + nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1355 100m3
9 Đắp vòng vây + dẫn dòng + nền đường bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,5737 100m3
10 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,4099 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,4099 100m3
12 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,4099 100m3
13 Đắp CPSS hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2228 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 200 15,45 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 200 31,17 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân thượng hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 10,84 m3
17 Làm lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 6,99 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng sân cống 0,8252 100m2
19 Bê tông ống cống hình hộp, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 10 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d <=18mm 1,5957 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống hộp 0,6665 100m2
22 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 0,66 m3
23 Bơm nước hố móng 10 Ca
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 5,76 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ + cống đường tránh bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,01 m3
26 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 0,0977 100m3
27 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m 0,0977 100m3
28 Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T 0,0977 100m3
29 Lót bạt chống thấm 0,1048 100m2
30 Đào vét hữu cơ thủ công, đất cấp II 4,6205 m3
31 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II 0,8779 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,9241 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,9241 100m3
34 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm 1,0445 100m2
35 Lắp đặt ống cống D100 8 cái
36 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 2,8 m3
37 Ván khuôn kim loại ống cống 0,5526 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d <= 10 mm 0,296 tấn
39 Đào phá dỡ đường tránh thanh thải mặt bằng thủ công, đất cấp III 11,1195 m3
40 Đào phá đường tránh thanh thải mặt bằng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 2,1127 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 2,2239 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 2,2239 100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D75
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 8,16 m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 2,4 m3
3 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 9 ống cống
4 Lắp đặt ống cống D75 9 cái
5 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 1,89 m3
6 Ván khuôn kim loại ống cống 0,4691 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d <= 10 mm 0,1773 tấn
8 Làm lớp đá đệm CPSS 2,73 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->