Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341369-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200316816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:54:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nền đường
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2782 100m3
2 Đắp móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5656 100m3
3 Đắp lề đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2342 100m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0336 100m3
5 Lu khuôn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9171 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1842 100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 86 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 100m2
D Hạng Mục 4: Hệ thống an toàn giao thông
1 Biển báo HCN KT 2,4x1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 BT móng 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,24 m2
E Hạng Mục 4: Rãnh dọc, hè phố, hố thu
1 Thân rãnh BTCT M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,852 m3
2 Thép đường kính <10 mm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4143 tấn
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1736 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
6 Chít mạch mối nối vữa XM100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
7 Ống nhựa UPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m
8 Tấm bản BTCT M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,912 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7535 100m2
10 Thép đường kính <= 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9997 tấn
11 Thép đường kính > 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0623 tấn
12 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 cái
13 Thân rãnh BTCT M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m3
14 Thép đường kính <10 mm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8042 tấn
15 Thép đường kính >10 mm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9165 tấn
16 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,565 100m2
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 100m3
20 Đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3475 100m3
21 Thân rãnh BTCT M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
22 Thép đường kính <10 mm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3996 tấn
23 Thép đường kính >10 mm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
24 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
28 Đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
29 Tấm bản BTCT M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
30 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
31 Thép đường kính <= 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
32 Thép đường kính > 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 tấn
33 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
37 Chít mạch mối nối vữa XM125# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
38 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
40 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,95 kg
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
43 Hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
44 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
46 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
48 Chít mạch mối nối vữa XM125# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
49 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 100m2
51 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 kg
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
54 Hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
55 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Tấm đan bê tông M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,031 m3
59 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m2
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 100m2
61 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 782 cái
62 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 m2
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m3
64 Bó gáy bê tông M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
65 Gạch BTXM 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
66 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5425 100m2
67 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
68 Vữa XM đệm 100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,5 m2
69 Bê tông nghèo XM - 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
70 Đào móng đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
71 Gạch BTXM 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
72 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m2
73 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 283 m
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 100m3
75 Đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m3
76 Gạch BTXM 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
77 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
78 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
79 Vữa XM đệm 100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
80 Bê tông nghèo XM - 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
81 Đào móng đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
F Hạng Mục 5: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn BG liền cần đơn H=9m dày 4mm, mạ nhúng kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
2 Khung móng M24: 300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Khung
3 Ống nhựa xoắn PVC đường kính 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 m
4 Đầu nối cút vuông ống nhựa PVC ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cọc tiếp địa 1L=1500(63x63x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tiếp địa lặp lại 5L H=1500(63x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 m
8 Bộ đèn Led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Cáp M(3x25+1x16)Cu/XLPE/DATA/PVC-0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 m
10 Cáp M(3x25+1x16) Cu/XLPE/PVC-0.6/1kv (từ tủ điện đến công tơ và tủ CS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Dây dẫn Cu/PVC - 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Hộp câu đấu dây loại cột (H=9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Bảng điện cửa cột (H=9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đầu cốt cáp M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
15 Automat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Cát đen lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m3
17 Tủ điện điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Giá đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bu lông M18X450 + Đai thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Công tơ điện tử 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 đi chung cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
22 Ghip nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đai thép lắp trên cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Khoá đai thép lắp trên cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Móc néo trên cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Kẹp siết trên cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m3
28 Đắp đất đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,989 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
30 Lót cát đen móng rãnh cáp, chiều dày trung bình 40, 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0245 m3
31 Đào đất tiếp đia đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
32 Đắp đất tiếp địa K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
33 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp dựng cột thép 9m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
35 Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
36 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m
39 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
40 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cột
41 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
42 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
43 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
44 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cầu chì
45 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m
46 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giá
47 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->