Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360454-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200314739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:47:00 đến ngày 2020-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,578,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ TIẾP DÂN
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (M10%) Theo Thiết Kế 92,4374 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) Theo Thiết Kế 8,3194 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 6,6027 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 45,415 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết Kế 3,0504 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,4066 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo Thiết Kế 152,8895 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Thiết Kế 2,5806 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Thiết Kế 7,8671 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 3,4916 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết Kế 4,4003 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Thiết Kế 5,7345 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,216 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 44,9168 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 1,472 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết Kế 2,356 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết Kế 0,0492 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 0,2369 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 4,8155 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,4101 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết Kế 0,0373 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,0062 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,0362 tấn
24 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) Theo Thiết Kế 69,461 m2
25 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) Theo Thiết Kế 69,461 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo Thiết Kế 8,3545 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Theo Thiết Kế 77,8155 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 1,26 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết Kế 0,1908 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 0,0968 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết Kế 14 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 5,3438 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết Kế 4,1472 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Thiết Kế 4,1472 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 1,8947 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết Kế 51,4087 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo Thiết Kế 18,5566 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Thiết Kế 2,2176 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết Kế 3,0046 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Thiết Kế 0,5241 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Thiết Kế 4,1086 tấn
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo Thiết Kế 46,3133 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết Kế 4,6162 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,6403 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 1,9557 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 3,3461 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết Kế 0,4213 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết Kế 3,2715 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo Thiết Kế 106,7176 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Thiết Kế 11,7729 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 15,8759 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 2,5446 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Thiết Kế 0,2387 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,3904 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Thiết Kế 0,015 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 5,841 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết Kế 0,8975 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,3101 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,2708 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,5016 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết Kế 0,0456 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết Kế 0,0479 tấn
63 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo Thiết Kế 1,8907 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 62,32 m2
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết Kế 1,8907 tấn
66 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết Kế 1,7501 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 206,62 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết Kế 1,7501 tấn
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Thiết Kế 3,4363 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 2,0755 m3
71 Xây gạch móng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 3,9434 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 193,6616 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 3,5134 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 9,883 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,7985 m3
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1.332,3239 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 642,4565 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 399,0653 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 425,4231 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 757,4855 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Thiết Kế 341,259 m2
82 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Thiết Kế 533,137 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 288,2935 m2
84 Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 124,364 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo Thiết Kế 203,728 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 1.258,7379 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 2.654,2899 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo Thiết Kế 53,578 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,0515 m3
90 Đắp cát nền công trình Theo Thiết Kế 20,2473 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 6,3273 m3
92 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,405 m3
93 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo Thiết Kế 1.044,4 m2
94 Lát đá bậc tam cấp Theo Thiết Kế 39,2178 m2
95 Lát đá bậc cầu thang Theo Thiết Kế 23,2713 m2
96 Khung chậu rửa bàn đá chậu đôi Theo Thiết Kế 2 cái
97 Khung chậu rửa bàn đá chậu đơn Theo Thiết Kế 4 cái
98 Vách ngăn nhẹ composite Theo Thiết Kế 14,04 m2
99 Cửa kính thủy lực, kính 12 mm Theo Thiết Kế 16,2 m2
100 Cửa cuốn Theo Thiết Kế 16,2 m2
101 Mô tơ cửa Theo Thiết Kế 2 bộ
102 Cửa đi 2 cánh, 4 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38m0,000m và phụ kiện đi kèm Theo Thiết Kế 60,168 m2
103 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo Thiết Kế 27,27 m2
104 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo Thiết Kế 67,968 m2
105 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo Thiết Kế 0,72 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết Kế 231,894 m2
107 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Thiết Kế 79,928 m2
108 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Thiết Kế 36,56 m2
109 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo Thiết Kế 0,6054 tấn
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 61,2105 m2
111 Lắp dựng cửa hoa sắt Theo Thiết Kế 96,3 m2
112 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40mm Theo Thiết Kế 0,1568 tấn
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 14,7808 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 7,75 m2
115 Trụ cầu thang inox Theo Thiết Kế 1 cái
116 Sản xuất lan can cầu thang Theo Thiết Kế 0,1605 tấn
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 12,1288 m2
118 Lắp dựng lan can sắt Theo Thiết Kế 14,847 m2
119 Sản xuất lắp đặt nắp bịt tôn trên lỗ mái Theo Thiết Kế 1 cái
120 Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương Theo Thiết Kế 355,4802 m2
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Thiết Kế 11,1428 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Thiết Kế 3,019 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo Thiết Kế 12,0761 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ TIẾP CÔNG DÂN
1 Tủ điện tổng KT 500x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo Thiết Kế 1 cái
2 Tủ điện tổng KT 500x400x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo Thiết Kế 1 cái
3 Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo Thiết Kế 1 cái
4 Tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường Theo Thiết Kế 4 hộp
5 Tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường Theo Thiết Kế 8 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo Thiết Kế 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo Thiết Kế 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo Thiết Kế 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Theo Thiết Kế 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo Thiết Kế 8 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo Thiết Kế 58 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết Kế 32 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led 1x15W Theo Thiết Kế 38 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 600x600 Theo Thiết Kế 55 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Thiết Kế 29 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Thiết Kế 4 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo Thiết Kế 3 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều Theo Thiết Kế 2 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Thiết Kế 66 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 33 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo Thiết Kế 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo Thiết Kế 10 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo Thiết Kế 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Thiết Kế 75 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Thiết Kế 160 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Thiết Kế 400 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Thiết Kế 1.000 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Thiết Kế 10 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Thiết Kế 75 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Thiết Kế 160 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Thiết Kế 400 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Thiết Kế 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Thiết Kế 300 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết Kế 600 m
35 Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn Theo Thiết Kế 10 cọc
36 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m Theo Thiết Kế 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m Theo Thiết Kế 4 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Thiết Kế 60 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết Kế 15 m
40 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại dẹt 40x4 Theo Thiết Kế 20 m
41 Giá đỡ d=10, L=150 Theo Thiết Kế 20 cái
42 Kẹp kiểm tra Theo Thiết Kế 1 cái
43 Bu lông đai ốc Theo Thiết Kế 15 bộ
44 Đệm chỉ lá 40x120 Theo Thiết Kế 10 bộ
45 Hộp kiểm tra tiếp địa điện trở Theo Thiết Kế 1 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo Thiết Kế 0,02 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo Thiết Kế 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Thiết Kế 0,4 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo Thiết Kế 0,8 100m
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm Theo Thiết Kế 10 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Theo Thiết Kế 30 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Theo Thiết Kế 3 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Theo Thiết Kế 3 cái
54 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm Theo Thiết Kế 1 cái
55 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=40x25mm Theo Thiết Kế 4 cái
56 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25x25mm Theo Thiết Kế 33 cái
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo Thiết Kế 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm Theo Thiết Kế 2 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo Thiết Kế 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo Thiết Kế 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo Thiết Kế 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo Thiết Kế 70 cái
63 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm Theo Thiết Kế 40 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo Thiết Kế 45 cái
65 Két d25 Theo Thiết Kế 45 cái
66 Phao cơ Theo Thiết Kế 1 cái
67 Phao điện Theo Thiết Kế 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Thiết Kế 0,6 100m
69 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Thiết Kế 1,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Thiết Kế 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Thiết Kế 0,12 100m
72 Lắp đặt tê cong, đường kính d=110/90mm Theo Thiết Kế 10 cái
73 Lắp đặt tê cong, đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 12 cái
74 Lắp đặt tê cong, đường kính d=90/60mm Theo Thiết Kế 9 cái
75 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 6 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Theo Thiết Kế 6 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Theo Thiết Kế 20 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm Theo Thiết Kế 8 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm Theo Thiết Kế 24 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm Theo Thiết Kế 20 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm Theo Thiết Kế 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Thiết Kế 18 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo Thiết Kế 13 cái
84 Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm Theo Thiết Kế 4 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo Thiết Kế 1 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo Thiết Kế 1 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm Theo Thiết Kế 5 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=90mm Theo Thiết Kế 10 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=60mm Theo Thiết Kế 2 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=42mm Theo Thiết Kế 4 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết Kế 8 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết Kế 8 bộ
93 Lắp đặt gương soi Theo Thiết Kế 3 cái
94 Lắp đặt kệ kính Theo Thiết Kế 3 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết Kế 6 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết Kế 6 cái
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết Kế 9 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết Kế 9 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo Thiết Kế 2 cái
100 Máy bơm nước sinh hoạt Theo Thiết Kế 2 cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) Theo Thiết Kế 2,2173 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10 % đào thủ công) Theo Thiết Kế 0,4501 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) Theo Thiết Kế 0,2401 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M80%) Theo Thiết Kế 0,1028 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,123 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,123 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 3,28 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,5018 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết Kế 0,0979 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 3,872 m3
11 Xây gạch hố ga 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,8468 m3
12 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 42,4752 m2
13 Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo Thiết Kế 17,96 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 2,8186 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết Kế 0,4755 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Thiết Kế 0,3066 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết Kế 44 cái
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (TC10%) Theo Thiết Kế 1,8812 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) Theo Thiết Kế 0,0752 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 0,0314 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 1,064 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 5,4902 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,2936 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,3115 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,7788 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,4648 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết Kế 0,0425 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết Kế 0,0683 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,8008 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 23,0336 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 15,8256 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 38,8592 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Thiết Kế 0,0463 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết Kế 1,968 m2
35 Lắp dựng hàng rào sắt Theo Thiết Kế 14,16 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Thiết Kế 15,156 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết Kế 3,1 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block Theo Thiết Kế 62 m2
39 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo Thiết Kế 89,56 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 0,1995 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,2404 m3
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Theo Thiết Kế 4,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->