Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:47:00 đến ngày 2020-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,578,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (M10%) | Theo Thiết Kế | 92,4374 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) | Theo Thiết Kế | 8,3194 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Thiết Kế | 6,6027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết Kế | 45,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 3,0504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,4066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo Thiết Kế | 152,8895 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Thiết Kế | 2,5806 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết Kế | 7,8671 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 3,4916 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết Kế | 4,4003 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết Kế | 5,7345 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,216 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 44,9168 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết Kế | 1,472 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết Kế | 2,356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 0,0492 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 0,2369 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 4,8155 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,4101 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết Kế | 0,0373 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,0062 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,0362 | tấn |
| 24 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Theo Thiết Kế | 69,461 | m2 |
| 25 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Theo Thiết Kế | 69,461 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Thiết Kế | 8,3545 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Thiết Kế | 77,8155 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 1,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết Kế | 0,1908 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 0,0968 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 14 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Thiết Kế | 5,3438 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 4,1472 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 4,1472 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Thiết Kế | 1,8947 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết Kế | 51,4087 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo Thiết Kế | 18,5566 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Thiết Kế | 2,2176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 3,0046 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 0,5241 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 4,1086 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo Thiết Kế | 46,3133 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 4,6162 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,6403 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 1,9557 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 3,3461 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 0,4213 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 3,2715 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo Thiết Kế | 106,7176 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 11,7729 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 15,8759 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 2,5446 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Thiết Kế | 0,2387 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,3904 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 0,015 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 5,841 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết Kế | 0,8975 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,3101 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,2708 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,5016 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết Kế | 0,0456 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 0,0479 | tấn |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo Thiết Kế | 1,8907 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 62,32 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết Kế | 1,8907 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 1,7501 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 206,62 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 1,7501 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết Kế | 3,4363 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết Kế | 2,0755 | m3 |
| 71 | Xây gạch móng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 3,9434 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 193,6616 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 3,5134 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 9,883 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,7985 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1.332,3239 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 642,4565 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 399,0653 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 425,4231 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 757,4855 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Thiết Kế | 341,259 | m2 |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Thiết Kế | 533,137 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 288,2935 | m2 |
| 84 | Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 124,364 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Thiết Kế | 203,728 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 1.258,7379 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 2.654,2899 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Thiết Kế | 53,578 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,0515 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền công trình | Theo Thiết Kế | 20,2473 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 6,3273 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,405 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Thiết Kế | 1.044,4 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Thiết Kế | 39,2178 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Thiết Kế | 23,2713 | m2 |
| 96 | Khung chậu rửa bàn đá chậu đôi | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 97 | Khung chậu rửa bàn đá chậu đơn | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 98 | Vách ngăn nhẹ composite | Theo Thiết Kế | 14,04 | m2 |
| 99 | Cửa kính thủy lực, kính 12 mm | Theo Thiết Kế | 16,2 | m2 |
| 100 | Cửa cuốn | Theo Thiết Kế | 16,2 | m2 |
| 101 | Mô tơ cửa | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 102 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38m0,000m và phụ kiện đi kèm | Theo Thiết Kế | 60,168 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo Thiết Kế | 27,27 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo Thiết Kế | 67,968 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo Thiết Kế | 0,72 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết Kế | 231,894 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo Thiết Kế | 79,928 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Thiết Kế | 36,56 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo Thiết Kế | 0,6054 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 61,2105 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Theo Thiết Kế | 96,3 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40mm | Theo Thiết Kế | 0,1568 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 14,7808 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 7,75 | m2 |
| 115 | Trụ cầu thang inox | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 116 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo Thiết Kế | 0,1605 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 12,1288 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết Kế | 14,847 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp đặt nắp bịt tôn trên lỗ mái | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 120 | Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương | Theo Thiết Kế | 355,4802 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Thiết Kế | 11,1428 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết Kế | 3,019 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Thiết Kế | 12,0761 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 500x400x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường | Theo Thiết Kế | 4 | hộp |
| 5 | Tủ điện loại lắp 6 MCB, chìm tường | Theo Thiết Kế | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Thiết Kế | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết Kế | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led 1x15W | Theo Thiết Kế | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 600x600 | Theo Thiết Kế | 55 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Thiết Kế | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Thiết Kế | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 33 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Thiết Kế | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Thiết Kế | 75 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Thiết Kế | 160 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 400 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết Kế | 1.000 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Thiết Kế | 75 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Thiết Kế | 160 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Thiết Kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Thiết Kế | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Thiết Kế | 600 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Theo Thiết Kế | 10 | cọc |
| 36 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Thiết Kế | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Thiết Kế | 15 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại dẹt 40x4 | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 41 | Giá đỡ d=10, L=150 | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 43 | Bu lông đai ốc | Theo Thiết Kế | 15 | bộ |
| 44 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo Thiết Kế | 10 | bộ |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa điện trở | Theo Thiết Kế | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo Thiết Kế | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo Thiết Kế | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo Thiết Kế | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo Thiết Kế | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=40x25mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25x25mm | Theo Thiết Kế | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo Thiết Kế | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | Theo Thiết Kế | 40 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo Thiết Kế | 45 | cái |
| 65 | Két d25 | Theo Thiết Kế | 45 | cái |
| 66 | Phao cơ | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 67 | Phao điện | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo Thiết Kế | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Thiết Kế | 1,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Thiết Kế | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Thiết Kế | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê cong, đường kính d=110/90mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê cong, đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong, đường kính d=90/60mm | Theo Thiết Kế | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Thiết Kế | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Thiết Kế | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm | Theo Thiết Kế | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=90mm | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=60mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=42mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo Thiết Kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết Kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết Kế | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết Kế | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 100 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo Thiết Kế | 2,2173 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10 % đào thủ công) | Theo Thiết Kế | 0,4501 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) | Theo Thiết Kế | 0,2401 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M80%) | Theo Thiết Kế | 0,1028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,123 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 3,28 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,5018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 0,0979 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 3,872 | m3 |
| 11 | Xây gạch hố ga 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,8468 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 42,4752 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo Thiết Kế | 17,96 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 2,8186 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 0,4755 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo Thiết Kế | 0,3066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 44 | cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (TC10%) | Theo Thiết Kế | 1,8812 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M90%) | Theo Thiết Kế | 0,0752 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Thiết Kế | 0,0314 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết Kế | 1,064 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 5,4902 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,2936 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,3115 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,7788 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,4648 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết Kế | 0,0425 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết Kế | 0,0683 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,8008 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 23,0336 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 15,8256 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 38,8592 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Thiết Kế | 0,0463 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết Kế | 1,968 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Thiết Kế | 14,16 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Thiết Kế | 15,156 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 3,1 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Theo Thiết Kế | 62 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo Thiết Kế | 89,56 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết Kế | 0,1995 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,2404 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Theo Thiết Kế | 4,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi