Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tuyển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương dự phòng đầu tư trung hạn 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG Xây dựng NTM 2500 triệu đồng + Ngân sách thành phố 470 triệu đồng + XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:27:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục không xác định khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,499 | m3 |
| 4 | Đào giằng móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,809 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,348 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,348 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,283 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,995 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,623 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,618 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,896 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,896 | m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,49 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 28 | Tấm tôn úp nóc để ngăn thấm tường với ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| D | PHẦN KIỂN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,651 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,103 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,103 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,94 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,94 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,679 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,679 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,18 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,054 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,427 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,807 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,599 | m2 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | m3 |
| 26 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,992 | m3 |
| 27 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,251 | m3 |
| 28 | Lót cát đen hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 29 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | m3 |
| 31 | Láng hố ga, dày 2,0 cm chia 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 3cm, chia 2 lớp , mỗi lớp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,912 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 35 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 3cm, chia 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,14 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,816 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,341 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,903 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ nền gạch Block lát vỉa hè để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu kè xây đá hộc để chôn ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm ( ống thoát nước từ hố ga ra rãnh đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | LĐ cút góc nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đục lỗ thông thành rãnh bê tông để đấu nối ống nhựa vào rãnh đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 48 | Đào đất chôn ống thoát nước qua thân kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 49 | Lát gạch block vỉa hè hoàn trả dùng gạch cũ đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 52 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 53 | Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 55 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m3 |
| 58 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 59 | Xoa đánh mặt bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m2 |
| 60 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | 1m |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 63 | Rải lynol lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 66 | Sơn nền 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m2 |
| 67 | Sơn chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | 1m2 |
| E | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,746 | m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,183 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,183 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,022 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,305 | m2 |
| 10 | Bu lông M24 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Tăng đơ M24 giằng mái + giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Thanh thép D16 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép (Bu lông M24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép thanh đứng, thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép thanh đứng, thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,814 | m2 |
| 17 | Làm vách bằng tấm Aluminum 3mm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,577 | m2 |
| 18 | Làm vách tiêu âm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 19 | Nhôm làm nẹp khung tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,091 | Kg |
| 20 | Biển chữ nhà thi đấu bằng tấm Alumium màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tấm logo các môn thể thao bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi 11 sóng + PU, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,134 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc 400 dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,18 | md |
| 24 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | md |
| 25 | Rọ chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | LĐ ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Trát má hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,811 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,811 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,62 | m2 |
| 35 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,913 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,62 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,717 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,007 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất ống thép để treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Móc treo quạt trần mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng ống thép treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 19 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 21 | LĐ hộp aptomat KT 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 23 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 24 | Giá để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D18 kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 28 | Dây tiếp địa F14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 30 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,166 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,166 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| G | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất sân đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 4 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,65 | m |
| 7 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,65 | 1m |
| 8 | Xoa đánh mặt bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi