Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353700-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tuyển
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200216244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương dự phòng đầu tư trung hạn 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG Xây dựng NTM 2500 triệu đồng + Ngân sách thành phố 470 triệu đồng + XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 16:27:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số hạng mục không xác định khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,499 m3
4 Đào giằng móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,76  m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,884 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,992 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,272 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,424 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,809 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,348 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,348 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,469 100m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,283 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,995 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,623 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,618 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,896 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,896 m2
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,49 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
28 Tấm tôn úp nóc để ngăn thấm tường với ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
D PHẦN KIỂN TRÚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,651 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,103 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,103 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,94 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,94 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,679 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,679 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,18 m
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,581 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,054 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,427 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,807 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,256 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,256 m2
22 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,407 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,599 m2
25 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,944 m3
26 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,992 m3
27 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,251 m3
28 Lót cát đen hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 m3
29 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,802 m3
31 Láng hố ga, dày 2,0 cm chia 2 lớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
32 Trát tường ngoài, dày 3cm, chia 2 lớp , mỗi lớp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,912 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m3
35 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6 m2
36 Trát tường ngoài dày 3cm, chia 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,14 m2
37 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,816 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,341 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,903 m3
43 Tháo dỡ nền gạch Block lát vỉa hè để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
44 Phá dỡ kết cấu kè xây đá hộc để chôn ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
45 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm ( ống thoát nước từ hố ga ra rãnh đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 LĐ cút góc nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Đục lỗ thông thành rãnh bê tông để đấu nối ống nhựa vào rãnh đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
48 Đào đất chôn ống thoát nước qua thân kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m3
49 Lát gạch block vỉa hè hoàn trả dùng gạch cũ đã có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
51 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 m3
52 Lót ni long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m2
53 Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m3
55 Lót ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 100m2
56 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m3
58 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
59 Xoa đánh mặt bằng máy xoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 m2
60 Trám khe co, khe giãn, khe dọc bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 1m
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
62 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
63 Rải lynol lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
66 Sơn nền 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 m2
67 Sơn chống thấm nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 1m2
E PHẦN KHUNG THÉP
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 tấn
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,746 m2
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,183 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,183 tấn
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,022 m2
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,782 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,782 tấn
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,305 m2
10 Bu lông M24 dài 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
11 Tăng đơ M24 giằng mái + giằng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Thanh thép D16 giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép (Bu lông M24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép thanh đứng, thanh ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép thanh đứng, thanh ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,814 m2
17 Làm vách bằng tấm Aluminum 3mm ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,577 m2
18 Làm vách tiêu âm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
19 Nhôm làm nẹp khung tấm thạch cao tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,091 Kg
20 Biển chữ nhà thi đấu bằng tấm Alumium màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Tấm logo các môn thể thao bằng tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lợp mái tôn múi 11 sóng + PU, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,134 100m2
23 Tôn úp nóc 400 dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,18 md
24 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 md
25 Rọ chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 LĐ ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
28 LĐ ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
29 Lắp đặt cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
30 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
31 Trát má hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,811 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,811 m2
33 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,37 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,62 m2
35 Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,913 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,68 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,62 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,717 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,007 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt loại đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Sản xuất ống thép để treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
5 Móc treo quạt trần mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
6 Lắp dựng ống thép treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
7 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
19 LĐ ống gen luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
20 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
21 LĐ hộp aptomat KT 400x300x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
23 Biển nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
24 Giá để bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt kim thu sét D18 kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m
28 Dây tiếp địa F14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
29 Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cọc
30 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,166 m3
31 Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,166 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
G NGOẠI THẤT
1 Đào san đất sân đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,65 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dày 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 m3
4 Lót ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1 m3
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,65 m
7 Trám khe co, khe giãn, khe dọc bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,65 1m
8 Xoa đánh mặt bằng máy xoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->