Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361368-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200357237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao cho Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Phú Giáo năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 11:49:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,741,375,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,637 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,26 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,465 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,045 m3
5 Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 145,88 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,655 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,11 m2
9 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,113 100m2
10 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,696 m2
11 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 379,64 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180,378 m2
15 Tháo dỡ ốp đá granite vào tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 419,96 m2
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,166 100m3
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 153,476 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351,955 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,573 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 252,54 m2
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,275 100m3
22 Đào móng đà bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,462 m3
23 Đào móng bó nền bậc cấp, bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,693 m3
24 Bê tông lót đà bó nền rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,077 m3
25 Bê tông lót bó nền bậc cấp, bồn hoa rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,391 m3
26 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,888 m3
27 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,637 m3
28 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,219 100m3
30 Đắp đất đà bó nền, bó nền bậc cấp, bồn hoa công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,381 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
32 Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,382 100m3
33 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,241 m3
34 Rải ni lông lớp cách ly Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,024 100m2
35 Bê tông lót đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,668 m3
36 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,825 m3
37 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,55 m3
38 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,563 m3
39 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,73 m3
40 Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,365 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,131 m3
42 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,336 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,415 m3
44 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,074 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đan tam cấp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,437 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,407 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,856 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,751 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,105 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,294 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,641 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,716 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,214 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,282 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,414 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,177 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,573 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,247 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,855 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,087 tấn
65 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,532 m3
66 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,728 m3
67 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,668 m3
68 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,339 m3
69 Xây cột, trụ gạch gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,396 m3
70 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,047 m3
71 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,569 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,929 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 241,044 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,65 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105,477 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,849 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,31 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,5 m2
79 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,669 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,08 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,42 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,48 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,43 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 409,792 m2
85 Công tác ốp đá chẻ không quy cách Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,938 m2
86 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96,84 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,968 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,07 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 163,038 m
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,953 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 576,706 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 497,012 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 755,965 m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 576,706 m2
95 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 312,26 m2
96 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,06 m2
97 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 422,937 m2
98 Làm trần bằng trần nhựa PVC 600x600x8 (khung xương và các phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,42 m2
99 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
100 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5 mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,613 100m2
101 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 tấn
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
104 Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,55 m2
105 Cung cấp lan can inox bậc cấp (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox F21x1.2 cách đều 100 và các vật tư phụ khác), (inox SUS 304)) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,597 m2
106 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,597 m2
107 Cung cấp, lắp đặt thảm đỏ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,5 m2
108 Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hộp, tấm thạch cao bảng chữ '' ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
109 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng cao 350 chữ '' ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
110 Làm tường bằng ván gỗ tiêu âm (bao gồm: ván gỗ công nghiệp dày 5mm, vách gỗ tiêu âm MDF dạng thanh, khung xương gỗ, cao su non cách âm và các vật liệu phụ khác) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 274,128 m2
111 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 274,128 m2
112 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 12mm, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55-65 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox sus F32 không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,251 m2
113 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,251 m2
114 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 12mm, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55-65 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox có kèm ổ khóa, sử dụng chốt gài cửa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,3 m2
115 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,3 m2
116 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55-65 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,333 m2
117 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,333 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,663 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,299 100m2
B HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Tháo dỡ trụ inox Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,75 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,75 m2
4 Phá dỡ nền láng đá mài bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,907 m2
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,591 m2
13 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,907 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,75 m2
15 Cung cấp, lắp dựng bulon D16, L=500 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
16 Sản xuất thép hình Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
17 Lắp dựng thép hình Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
19 Cun cấp, lắp dựng trụ inox cột cờ cao 12.6m (bao gồm: thanh inox D120x1.5 ly, D90x1.2 ly, D60x1.2 ly; D34x1.2 ly, ròng rọc có bạc đạn, dda6y cáp D6 và các vật tư phụ khác kèm theo, (inox SUS 304)) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,24 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,4 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE (NHÀ XE XÂY MỚI VÀ NHÀ XE TẬN DỤNG)
1 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,728 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,503 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92,72 m2
4 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,21 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,096 m3
7 Bê tông lót đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,816 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,882 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,488 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,626 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,698 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,045 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,425 tấn
21 Cung cấp, lắp đặt bulon D20, L=500 (mạ kẽm) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138 cái
22 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,539 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,659 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 196,238 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,546 m2
28 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,342 100m2
29 Cung cấp lắp dựng bulon D14, L=150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69 cái
30 Cung cấp lắp đặt giằng cáp D12, ốc xiết cáp M12, tăng đơ D16 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,448 m
31 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,901 100m2
33 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,901 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m3
2 Đào móng đà kiềng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,932 m3
3 Bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,276 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng ≤250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,875 m3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m3
8 Đắp đất nền móng đà kiềng, bó hè công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,828 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m3
10 Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
11 Rải ni lông lớp cách ly Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,656 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,656 m3
13 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 td ≤0,1m2 chiều cao ≤4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,146 m3
14 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 td ≤0,1m2 chiều cao ≤4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,828 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,888 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,004 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 bằng vữa mác 250 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,205 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,097 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,104 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,163 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,406 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,045 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
32 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,754 m3
33 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,633 m3
34 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,84 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,329 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,554 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,43 m2
38 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,242 m2
39 Trát trần vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,3 m2
40 Đắp phào đơn vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,4 m
41 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,554 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,975 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,632 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,186 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,975 m2
47 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,22 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,98 m2
49 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng tạo dốc cho sê nô mái) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,98 m2
50 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4.5 dem Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,131 100m2
51 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m2
54 Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
56 Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,758 m2
2 Tháo dỡ khung sắt Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,689 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,88 m3
4 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,501 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,889 m3
6 Vận chuyển cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m3
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 214,83 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 449,606 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,483 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 746,682 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,945 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,456 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
16 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,706 m3
17 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,316 m3
18 Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,19 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,117 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,294 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 460,9 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 283,925 m2
23 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 744,825 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,454 m2
25 Công tác ốp đá chẻ không quy cách Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,695 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 789,627 m2
27 Chữ khắc âm vào mặt đá sâu 20 chữ cao 300 và 450 ( bộ chữ: "HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY PHÚ GIÁO") Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,593 m2
28 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng chính tự động inox (bao gồm: motor, phần cảm ứng), inox sus 304 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,158 m2
30 Vệ sinh, quét dầu bóng, kẻ lại ron chân tường ốp đá chẻ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 284,358 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tube 1.2m T8/18W Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D270/14W Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 0.6mx0.6m 34W Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 75W Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 45W, Q=250m3/h Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E(lắp âm tường) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
11 Lắp đặt hộp nối âm tường 200x200mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 6 đường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện 10 đường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 25.0mm2-1Cx4 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
15 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E16.0mm2-1C Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
16 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 6.0mm2-1Cx4 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
17 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E6.0mm2-1C Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
18 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 4.0mm2-1Cx4 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
19 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E4.0mm2-1C Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
20 Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2.5mm2-1Cx3+E2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
21 Lắp đặt 2 dây cáp điện Cu/PVC 1.5mm2+E1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 600 m
22 Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F32 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
23 Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F20 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
24 Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F16 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
25 Lắp đặt MCB 3P-63A-15kA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện <=100 (Ampe) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
31 Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 5Hp Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 máy
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
2 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
6 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
8 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
9 Ty ren F8 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 md
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Tháo dỡ đá ốp tường Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,336 m2
2 Đào móng bó vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,958 m3
3 Bê tông lót bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,653 m3
4 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,363 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,718 m3
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 395,878 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,4 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,4 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,234 100tấn
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 gốc cây
14 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,525 m3
15 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây ắc ó, cây hoa nhài và cây bạch trạng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 152,7 m3
16 Trồng cây xanh cắt code (di dời) (đường kính gốc >=0.15m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=3m) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
17 Trồng cây hồng lộc (di dời) (đường kính gốc >=0.05m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=0.7m) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cây
18 Trồng mới cây lộc vừng (trồng mới) (đường kính gốc >=0.25m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=4m) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
19 Cung cấp trồng cây ắc ó (1m/6 giỏ) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.640 cây
20 Trồng mới cây hoa nhài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,09 100m2
21 Trồng mới cây bạch trạng Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,09 100m2
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy điều hòa không khí 5HP (inverter) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 máy
2 Máy phát điện 3P-100 KVA Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
3 Tủ chuyển nguồn tự động 225A/3 pha Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->