Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao cho Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 11:49:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,741,375,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,637 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,465 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,045 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,655 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,11 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,113 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,696 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 379,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,378 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ốp đá granite vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 419,96 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | 100m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,476 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351,955 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,573 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252,54 | m2 |
| 21 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đà bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,462 | m3 |
| 23 | Đào móng bó nền bậc cấp, bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đà bó nền rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bó nền bậc cấp, bồn hoa rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,637 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đà bó nền, bó nền bậc cấp, bồn hoa công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,381 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,241 | m3 |
| 34 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 37 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,563 | m3 |
| 39 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 40 | Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,365 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,131 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,336 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | m3 |
| 44 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,074 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đan tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,532 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,668 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,569 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,929 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 241,044 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,65 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,477 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,849 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,31 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,669 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,08 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,792 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,938 | m2 |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,84 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,968 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,07 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,038 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,953 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 576,706 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,012 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 755,965 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 576,706 | m2 |
| 95 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,26 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,06 | m2 |
| 97 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 422,937 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng trần nhựa PVC 600x600x8 (khung xương và các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5 mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,613 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,55 | m2 |
| 105 | Cung cấp lan can inox bậc cấp (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox F21x1.2 cách đều 100 và các vật tư phụ khác), (inox SUS 304)) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,597 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,597 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt thảm đỏ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hộp, tấm thạch cao bảng chữ '' ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng cao 350 chữ '' ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Làm tường bằng ván gỗ tiêu âm (bao gồm: ván gỗ công nghiệp dày 5mm, vách gỗ tiêu âm MDF dạng thanh, khung xương gỗ, cao su non cách âm và các vật liệu phụ khác) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,128 | m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,128 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 12mm, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55-65 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox sus F32 không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,251 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,251 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 12mm, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55-65 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox có kèm ổ khóa, sử dụng chốt gài cửa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 116 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55-65 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,333 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,333 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,663 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,299 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng đá mài bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,907 | m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,591 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,907 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng bulon D16, L=500 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Sản xuất thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 19 | Cun cấp, lắp dựng trụ inox cột cờ cao 12.6m (bao gồm: thanh inox D120x1.5 ly, D90x1.2 ly, D60x1.2 ly; D34x1.2 ly, ròng rọc có bạc đạn, dda6y cáp D6 và các vật tư phụ khác kèm theo, (inox SUS 304)) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE (NHÀ XE XÂY MỚI VÀ NHÀ XE TẬN DỤNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,728 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,72 | m2 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,816 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,882 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bulon D20, L=500 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,539 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,659 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,238 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,546 | m2 |
| 28 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,342 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng bulon D14, L=150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt giằng cáp D12, ốc xiết cáp M12, tăng đơ D16 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,448 | m |
| 31 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng ≤250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đà kiềng, bó hè công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 td ≤0,1m2 chiều cao ≤4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 td ≤0,1m2 chiều cao ≤4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 bằng vữa mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,329 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,554 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,242 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,554 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,975 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,632 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,186 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,975 | m2 |
| 47 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng tạo dốc cho sê nô mái) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4.5 dem | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 56 | Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,689 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,83 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449,606 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,483 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 746,682 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,945 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,316 | m3 |
| 18 | Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,19 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,117 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,294 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460,9 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,925 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 744,825 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,454 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,695 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 789,627 | m2 |
| 27 | Chữ khắc âm vào mặt đá sâu 20 chữ cao 300 và 450 ( bộ chữ: "HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY PHÚ GIÁO") | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,593 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng chính tự động inox (bao gồm: motor, phần cảm ứng), inox sus 304 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,158 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, quét dầu bóng, kẻ lại ron chân tường ốp đá chẻ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 284,358 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m T8/18W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/14W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 0.6mx0.6m 34W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 75W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 45W, Q=250m3/h | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E(lắp âm tường) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 10 đường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 25.0mm2-1Cx4 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E16.0mm2-1C | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 6.0mm2-1Cx4 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E6.0mm2-1C | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 4.0mm2-1Cx4 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC E4.0mm2-1C | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2.5mm2-1Cx3+E2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt 2 dây cáp điện Cu/PVC 1.5mm2+E1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F32 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F20 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn cáp điện uPVC F16 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-63A-15kA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện <=100 (Ampe) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 5Hp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Ty ren F8 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,336 | m2 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 395,878 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,234 | 100tấn |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | gốc cây |
| 14 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,525 | m3 |
| 15 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây ắc ó, cây hoa nhài và cây bạch trạng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,7 | m3 |
| 16 | Trồng cây xanh cắt code (di dời) (đường kính gốc >=0.15m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=3m) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 17 | Trồng cây hồng lộc (di dời) (đường kính gốc >=0.05m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=0.7m) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 18 | Trồng mới cây lộc vừng (trồng mới) (đường kính gốc >=0.25m (từ gốc lên 1m), chiều cao >=4m) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 19 | Cung cấp trồng cây ắc ó (1m/6 giỏ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.640 | cây |
| 20 | Trồng mới cây hoa nhài | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | 100m2 |
| 21 | Trồng mới cây bạch trạng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 5HP (inverter) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Máy phát điện 3P-100 KVA | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động 225A/3 pha | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi