Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020-2021 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:42:00 đến ngày 2020-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,908,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lán trại để ở và điều hành công trình | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,014 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,678 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,259 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | 100m3 |
| 7 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,408 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,844 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,001 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,969 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,235 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,794 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,191 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,419 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,449 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,224 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,253 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,412 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | m3 |
| 55 | Ốp tường bằng gạch Cramic 250*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 57 | Ốp tường bằng gạch Cramic 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,021 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,88 | m2 |
| 59 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,143 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,027 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,74 | m2 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,74 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,383 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,56 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,792 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,107 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,191 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.190,068 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (tính hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.636,037 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,045 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,191 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.691,892 | m2 |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 79 | SX lan can sắt+tay vịn INOX tay vịn D75, song đứng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,137 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,137 | m2 |
| 81 | SXLD lan can tay vịn Inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,291 | md |
| 82 | SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m2 |
| 83 | SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | m2 |
| 84 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | m2 |
| 85 | SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| 86 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,393 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,433 | m2 |
| 89 | Khoá cửa tay cầm tròn cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 90 | Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Khoá cửa solex cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt huỳnh quang đơn 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 phím bật-đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 phím bật-đé PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Công tắc đảo+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi-đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ruột gà D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 115 | CCLĐ hộp MDF điện thoại (12 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | CCLĐ hộp IDF (12 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 118 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện thoại 6 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | SWITCH 24*10/100TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 124 | ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Khoan lổ tiếp địa 20m(hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lổ |
| 131 | Cung cấp (co, ốc, vít và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 134 | Lắp ống nhựa trắng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt lavabo sứ+vòi và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 138 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh+vòi xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu chống hôi INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 143 | Lắp đăt nối trơn ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 144 | Lắp đăt nối ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đăt nối ống nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 147 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 148 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 149 | Lắp đăt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 150 | Lắp đăt tê nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 151 | Lắp đăt tê nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 152 | Van đồng 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 157 | Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 161 | Lắp đăt tê nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê nhựa PVC, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 166 | Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 167 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 169 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m3 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 178 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 179 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| C | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,635 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 25 | Ốp tường bằng gạch Cramic 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 27 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,204 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,204 | m2 |
| 30 | SXLD lan can tay vịn Inox D50(chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | md |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,969 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,271 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,332 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,278 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,059 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,271 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,066 | m2 |
| 43 | Lắp đặt huỳnh quang đơn 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 phím bật-đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi-đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 57 | Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| D | CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 8 | SX lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | m2 |
| 9 | SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,331 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,972 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,659 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,016 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Chiếc |
| 2 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên hướng dẫn trong lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Bảng viết HQ có chân xoay- Thiết bị Mầm Non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của bé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 6 | Giá để giày dép cho bé ( 4 tầng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 7 | Tủ đồ dùng dạy học của giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 8 | Tivi LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Máy chiếu và thiết bị gắn trực tiếp trần nhà. Sony VPL-DX127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| H | RÈM CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Rèm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,44 | m2 |
| I | THANG NÂNG THỨC ĂN | |||
| 1 | Thang nâng thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét (h=5m, Rbv=85m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ kim tráng kẽm D42, dày 2ly, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Giá đở kim thu lôi 5m + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp neo kim thu sét 11mm2 | 30 | m | |
| K | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bình CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 9 | Bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| L | VẬT TƯ TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m2 |
| 2 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi