Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350119-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200341608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020-2021 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:42:00 đến ngày 2020-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,522,908,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí lán trại để ở và điều hành công trình Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 Khoản
B KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,014 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,678 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,259 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 100m3
7 Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,408 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,844 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,001 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,969 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,235 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,794 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,191 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,995 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,902 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,419 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,193 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
48 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,449 m3
49 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,224 m3
50 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,253 m3
51 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,412 m3
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 m3
53 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 m3
54 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,257 m3
55 Ốp tường bằng gạch Cramic 250*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,2 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,76 m2
57 Ốp tường bằng gạch Cramic 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,021 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,88 m2
59 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,143 m2
60 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,027 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,74 m2
62 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,74 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,383 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,56 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,792 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
69 Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,408 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,107 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,191 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.190,068 m2
73 Trần thạch cao khung nhôm nổi (tính hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3 m2
74 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.636,037 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.876,045 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,191 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.691,892 m2
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4 m
79 SX lan can sắt+tay vịn INOX tay vịn D75, song đứng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,137 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,137 m2
81 SXLD lan can tay vịn Inox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,291 md
82 SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,353 m2
83 SX cửa khung sắt kính +kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,56 m2
84 SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,48 m2
85 SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 m2
86 SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,52 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,393 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,433 m2
89 Khoá cửa tay cầm tròn cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
90 Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
91 Khoá cửa solex cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
92 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 tấn
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 100m2
95 Lắp đặt huỳnh quang đơn 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 bộ
96 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
97 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 phím bật-đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 phím bật-đé PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Công tắc đảo+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi-đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
112 Lắp ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
113 Lắp đặt ống ruột gà D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
115 CCLĐ hộp MDF điện thoại (12 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 CCLĐ hộp IDF (12 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cỏi
118 Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
119 Lắp đặt dây điện thoại 6 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
120 Lắp đặt hộp chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 SWITCH 24*10/100TX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
124 ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cỏi
126 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
128 Lắp đặt ống luồn dây PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
129 Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Khoan lổ tiếp địa 20m(hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lổ
131 Cung cấp (co, ốc, vít và phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
134 Lắp ống nhựa trắng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
136 Lắp đặt lavabo sứ+vòi và bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
138 Vòi tắm hoa sen nóng lạnh+vòi xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
139 Lắp đặt phễu thu chống hôi INOX D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
143 Lắp đăt nối trơn ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
144 Lắp đăt nối ống nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
145 Lắp đăt nối ống nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đăt co nhựa PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
147 Lắp đăt co nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
148 Lắp đăt co nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
149 Lắp đăt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
150 Lắp đăt tê nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
151 Lắp đăt tê nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
152 Van đồng 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
155 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
157 Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
160 Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
161 Lắp đăt tê nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đăt tê nhựa PVC, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
163 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
164 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
166 Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
167 Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
168 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
169 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
174 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m3
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
178 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
179 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
181 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
183 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
184 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
C CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
23 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,635 m3
24 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
25 Ốp tường bằng gạch Cramic 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,325 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
27 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,204 m2
29 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,204 m2
30 SXLD lan can tay vịn Inox D50(chi tiết theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 md
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,969 m2
35 Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,543 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,271 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,332 m2
39 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,278 m2
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,059 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,271 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,066 m2
43 Lắp đặt huỳnh quang đơn 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 phím bật-đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi-đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn VC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
53 Lắp ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt ống ruột gà D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
57 Lắp đăt nối trơn nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đăt co nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
D CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
8 SX lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,726 m2
9 SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,992 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,331 m2
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,726 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,972 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,659 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,016 m2
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
G THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Chiếc
2 Ghế cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Chiếc
3 Bàn ghế giáo viên hướng dẫn trong lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
4 Bảng viết HQ có chân xoay- Thiết bị Mầm Non Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Tủ để đồ dùng cá nhân của bé Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chiếc
6 Giá để giày dép cho bé ( 4 tầng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
7 Tủ đồ dùng dạy học của giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
8 Tivi LCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Máy chiếu và thiết bị gắn trực tiếp trần nhà. Sony VPL-DX127 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
H RÈM CỬA CÁC LOẠI
1 Rèm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,44 m2
I THANG NÂNG THỨC ĂN
1 Thang nâng thức ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gem giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
2 Kim thu sét (h&#x3D;5m, Rbv&#x3D;85m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Trụ kim tráng kẽm D42, dày 2ly, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Giá đở kim thu lôi 5m + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Cáp neo kim thu sét 11mm2 30 m
K THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 4zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đèn chỉ lối thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bảng tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Bình CO2 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
9 Bình bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
L VẬT TƯ TRONG XÂY DỰNG
1 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m2
2 Mô tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->